wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Quản trị Nhân lực

Total questions: 50

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Quản trị nhân lực là quá trình:

a)

Quản lý tài chính

b)

Quản lý con người trong tổ chức

c)

Quản lý tài sản

d)

Quản lý thời gian

2.

Mục tiêu của quản trị nhân lực là:

a)

Giảm chi phí nhân công

b)

Sử dụng hiệu quả và phát triển con người

c)

Kiểm soát hành chính

d)

Giảm nhân viên

3.

Phân tích công việc giúp doanh nghiệp:

a)

Xây dựng bản mô tả và tiêu chuẩn công việc

b)

Đánh giá tài chính

c)

Tăng lương

d)

Giảm chi phí

4.

Bản tiêu chuẩn công việc nêu rõ:

a)

Mức lương

b)

Kỹ năng, trình độ, phẩm chất cần có

c)

Thời gian làm việc

d)

Nơi làm việc

5.

Hoạch định nhân lực nhằm:

a)

Cân đối cung – cầu nhân sự trong tương lai

b)

Tăng ca làm việc

c)

Giảm phúc lợi

d)

Cắt giảm nhân viên

6.

Khi cầu nhân lực lớn hơn cung, doanh nghiệp nên:

a)

Tuyển thêm hoặc đào tạo mới

b)

Giảm giờ làm

c)

Giữ nguyên nhân sự

d)

Giảm lương

7.

Tuyển mộ là:

a)

Thu hút ứng viên tiềm năng

b)

Chọn người phù hợp

c)

Đào tạo nhân viên

d)

Giảm nhân sự

8.

Tuyển chọn là:

a)

Chọn người phù hợp nhất

b)

Quảng cáo tuyển dụng

c)

Kiểm tra hồ sơ

d)

Phỏng vấn

9.

Mục tiêu của đào tạo là:

a)

Nâng cao năng lực thực hiện công việc

b)

Giảm chi phí nhân sự

c)

Tăng doanh số

d)

Giữ nguyên nhân viên

10.

Phát triển nhân lực hướng đến:

a)

Mục tiêu nghề nghiệp dài hạn

b)

Mục tiêu ngắn hạn

c)

Giảm áp lực

d)

Tăng lương

11.

Đánh giá kết quả công việc nhằm:

a)

Ra quyết định nhân sự, đào tạo, khen thưởng

b)

Tăng ca

c)

Cắt giảm phúc lợi

d)

Giảm nhân viên

12.

Tiêu chí đánh giá hiệu quả cần đảm bảo:

a)

Rõ ràng, đo lường được

b)

Linh hoạt, cảm tính

c)

Khó hiểu

d)

Dễ thay đổi

13.

Trả công lao động hướng đến:

a)

Đảm bảo công bằng và tạo động lực

b)

Giảm chi phí

c)

Tăng lợi nhuận ngắn hạn

d)

Giữ nguyên lương

14.

Cấu trúc thang bảng lương Nhà nước gồm:

a)

Ngạch, bậc, hệ số

b)

Cấp, chức vụ, thưởng

c)

Lương, thưởng, phúc lợi

d)

Hệ số, phụ cấp, thời gian

15.

Hệ thống trả công 3P gồm:

a)

Position – Person – Performance

b)

Plan – Pay – Policy

c)

Price – Power – Process

d)

Profit – Pay – People

16.

Khi nhiều nhân viên nghỉ việc do lương thấp, quản trị nên:

a)

Phân tích lại hệ thống trả công

b)

Tuyển người mới

c)

Tăng khối lượng công việc

d)

Giảm thưởng

17.

Một nhân viên làm tốt nhưng không được công nhận. Giải pháp phù hợp:

a)

Xem xét lại cơ chế thưởng và phản hồi

b)

Không thay đổi

c)

Phê bình nhân viên

d)

Giảm trách nhiệm

18.

Khi công việc lặp lại, gây nhàm chán, quản trị nên:

a)

Thiết kế lại công việc đa dạng hơn

b)

Giảm lương

c)

Giữ nguyên công việc

d)

Cắt thưởng

19.

Khi doanh nghiệp thừa nhân lực, giải pháp hợp lý nhất:

a)

Đào tạo lại hoặc luân chuyển vị trí

b)

Cho nghỉ ngay

c)

Cắt lương

d)

Giảm phúc lợi

20.

Để tăng động lực, quản trị nên tập trung vào:

a)

Trả công công bằng, minh bạch và gắn với kết quả

b)

Khen ngợi chung chung

c)

Cắt giảm chi phí

d)

Đưa ra mệnh lệnh

21.

Quản trị nhân lực là quá trình sử dụng (a)   trong tổ chức.

22.

Phân tích công việc giúp xây dựng (a)   công việc cho từng vị trí.

23.

Hoạch định nhân lực giúp tránh tình trạng (a)   hoặc thiếu nhân viên.

24.

Tuyển mộ là quá trình (a)   ứng viên tiềm năng.

25.

Đào tạo nhân viên giúp nâng cao (a)   làm việc.

26.

Đánh giá công việc giúp xác định (a)   của người lao động.

27.

Trả công lao động hướng tới sự (a)   và cạnh tranh.

28.

Khi nhân viên giỏi nhưng thiếu động lực, quản lý cần xem xét lại (a)   đãi ngộ.

29.

Phân tích công việc là cơ sở cho hoạt động (a)   nhân sự.

30.

Lương tối thiểu nhằm đảm bảo mức (a)   tối thiểu của người lao động.

31.

Bản tiêu chuẩn công việc mô tả __________ cần có của nhân viên.

a)

Mục tiêu

b)

Kỹ năng, trình độ, phẩm chất

c)

Thu nhập

d)

Lương cơ bản

32.

Khi cung nhân lực lớn hơn cầu, doanh nghiệp nên __________.

a)

Tạm dừng tuyển dụng

b)

Tăng ca

c)

Giảm thưởng

d)

Mở rộng tuyển dụng

33.

Tuyển chọn là quá trình __________ người phù hợp nhất.

a)

Thu hút

b)

Lựa chọn

c)

Đào tạo

d)

Ký hợp đồng

34.

Đào tạo là hoạt động nhằm __________ kỹ năng làm việc.

a)

Tăng lương

b)

Nâng cao

c)

Giảm thiểu

d)

Kiểm soát

35.

Đánh giá công việc giúp __________ chính sách nhân sự phù hợp.

a)

Cắt giảm

b)

Điều chỉnh

c)

Hủy bỏ

d)

Giữ nguyên

36.

Trả công 3P nhấn mạnh đến yếu tố __________ làm cơ sở trả lương.

a)

Thâm niên

b)

Kết quả công việc

c)

Thời gian

d)

Bằng cấp

37.

Một công việc hiệu quả khi được __________ hợp lý giữa người và nhiệm vụ.

a)

Kết hợp

b)

Phân chia

c)

Giảm bớt

d)

Thay thế

38.

Khi nhân viên có năng lực nhưng hiệu quả thấp, cần __________ nguyên nhân.

a)

Phân tích

b)

Phê bình

c)

Cắt lương

d)

Thay thế

39.

Khi doanh nghiệp muốn tăng năng suất, nên chú trọng __________ công việc.

a)

Đánh giá

b)

Cắt giảm

c)

Giữ nguyên

d)

Đóng băng

40.

Để phát triển nguồn nhân lực, doanh nghiệp phải __________ kế hoạch đào tạo dài hạn.

a)

Xây dựng

b)

Cắt bỏ

c)

Giảm nhẹ

d)

Dừng lại

41.

Quản trị nhân lực chỉ là trách nhiệm của phòng nhân sự.

4 lines
42.

Phân tích công việc giúp xác định rõ nhiệm vụ và yêu cầu công việc.

4 lines
43.

Hoạch định nhân lực được thực hiện sau khi thiếu nhân sự.

4 lines
44.

Tuyển mộ và tuyển chọn là hai giai đoạn khác nhau trong tuyển dụng.

4 lines
45.

Đào tạo nhân lực chỉ dành cho nhân viên mới.

4 lines
46.

Đánh giá công việc giúp ra quyết định khen thưởng và đào tạo.

4 lines
47.

Hệ thống trả công công bằng góp phần giữ chân nhân viên.

4 lines
48.

Mức lương tối thiểu do doanh nghiệp tự quyết định.

4 lines
49.

Khi nhân viên có năng lực cao nhưng thiếu động lực, nguyên nhân có thể do đánh giá không công bằng.

4 lines
50.

Quản trị nhân lực tốt giúp doanh nghiệp nâng cao năng lực cạnh tranh.

4 lines