wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KT MKT GIỮA KÌ 1 - N23

Total questions: 50

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

... là toàn bộ hoạt động marketing nhằm

tổ chức vận động tối ưu sản phẩm hàng hoá hoặc

dịch vụ từ sản xuất đến người tiêu dùng cuối cùng

a)

Chức năng yểm trợ

b)

Chức năng phân phối

c)

Chức năng tiêu thụ

d)

Chức năng thích ứng

2.

Trong các chức năng của Marketing,

chức năng nào là quan trọng nhất?

a)

Chức năng yểm trợ

b)

Chức năng phân phối

c)

Chức năng tiêu thụ

d)

Chức năng thích ứng

3.

Chức năng nào thực hiện việc nghiên cứu thị trường để phát hiện nhu cầu và mong muốn của người tiêu dùng trên thị trường

a)

Chức năng yểm trợ

b)

Chức năng phân phối

c)

Chức năng tiêu thụ

d)

Chức năng thích ứng

4.

Chính sách sản phẩm thực hiện chức năng nào sau đây?

a)

Chức năng yểm trợ

b)

Chức năng phân phối

c)

Chức năng tiêu thụ

d)

Chức năng thích ứng

5.

Chính sách giá thực hiện chức năng nào sau đây?

a)

Chức năng yểm trợ

b)

Chức năng phân phối

c)

Chức năng tiêu thụ

d)

Chức năng thích ứng

6.

Chính sách xúc tiến thực hiện chức năng nào sau đây?

a)

Chức năng yểm trợ

b)

Chức năng phân phối

c)

Chức năng tiêu thụ

d)

Chức năng thích ứng

7.

Lựa chọn các phương tiện

để truyền thông cho SP là nội dung của chức năng nào?

a)

Chức năng yểm trợ

b)

Chức năng phân phối

c)

Chức năng tiêu thụ

d)

Chức năng thích ứng

8.

Giúp SP phù hợp với nhu cầu thị trường là nội dung của chức năng nào?

a)

Chức năng yểm trợ

b)

Chức năng phân phối

c)

Chức năng tiêu thụ

d)

Chức năng thích ứng

9.

Lựa chọn phương thức xác định giá thích hợp là nội dung của chức năng nào?

a)

Chức năng yểm trợ

b)

Chức năng phân phối

c)

Chức năng tiêu thụ

d)

Chức năng thích ứng

10.

Nghiên cứu, phát triển sản phẩm mới là nội dung của chức năng nào?

a)

Chức năng yểm trợ

b)

Chức năng phân phối

c)

Chức năng tiêu thụ

d)

Chức năng thích ứng

11.

Bố trí hệ thống kho hàng thích hợp là nội dung của chức năng nào?

a)

Chức năng yểm trợ

b)

Chức năng phân phối

c)

Chức năng tiêu thụ

d)

Chức năng thích ứng

12.

Đào tạo nghiệp vụ và nghệ thuật bán hàng là nội dung của chức năng nào?

a)

Chức năng yểm trợ

b)

Chức năng phân phối

c)

Chức năng tiêu thụ

d)

Chức năng thích ứng

13.

Tổ chức hội chợ, hội nghị, hội thảo là nội dung của chức năng nào?

a)

Chức năng yểm trợ

b)

Chức năng phân phối

c)

Chức năng tiêu thụ

d)

Chức năng thích ứng

14.

Hoạt động xúc tiến bán hàng là nội dung của chức năng nào?

a)

Chức năng yểm trợ

b)

Chức năng phân phối

c)

Chức năng tiêu thụ

d)

Chức năng thích ứng

15.

Quy định thời hạn thanh toán là nội dung của chức năng nào?

a)

Chức năng yểm trợ

b)

Chức năng phân phối

c)

Chức năng tiêu thụ

d)

Chức năng thích ứng

16.

Quy định chế độ chiết khấu là nội dung của chức năng nào?

a)

Chức năng yểm trợ

b)

Chức năng phân phối

c)

Chức năng tiêu thụ

d)

Chức năng thích ứng

17.

Tăng tính hấp dẫn của sản phẩm là nội dung của chức năng nào?

a)

Chức năng yểm trợ

b)

Chức năng phân phối

c)

Chức năng tiêu thụ

d)

Chức năng thích ứng

18.

Thiết lập chính sách giá ưu đãi là nội dung của chức năng nào?

a)

Chức năng yểm trợ

b)

Chức năng phân phối

c)

Chức năng tiêu thụ

d)

Chức năng thích ứng

19.

Tham gia tổ chức vận chuyển hàng hoá là nội dung của chức năng nào?

a)

Chức năng yểm trợ

b)

Chức năng phân phối

c)

Chức năng tiêu thụ

d)

Chức năng thích ứng

20.

Xây dựng mối quan hệ công chúng là nội dung của chức năng nào?

a)

Chức năng yểm trợ

b)

Chức năng phân phối

c)

Chức năng tiêu thụ

d)

Chức năng thích ứng

21.

Người tiêu dùng được hiểu là ai?

a)

Khách hàng cá nhân

b)

Trung gian phân phối

c)

Tổ chức

d)

Cả 3 đối tượng trên

22.

Đánh giá chọn lựa là bước thứ mấy trong quá trình

mua hàng của người tiêu dùng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

23.

Quyết định mua là bước thứ mấy trong quá trình

mua hàng của người tiêu dùng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.

Tìm kiếm thông tin là bước thứ mấy trong quá trình

mua hàng của người tiêu dùng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

25.

Nhận biết nhu cầu là bước thứ mấy trong quá trình

mua hàng của người tiêu dùng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

26.

Ứng xử sau khi mua là bước thứ mấy trong quá trình

mua hàng của người tiêu dùng

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

27.

Yếu tố nào sau đây thuộc môi trường vi mô?

a)

Lạm phát

b)

Công nghệ

c)

Đối thủ cạnh tranh

d)

Luật pháp

28.

Yếu tố nào sau đây thuộc môi trường vi mô?

a)

Lạm phát, Đối thủ cạnh tranh

b)

Công nghệ, Khách hàng

c)

Tổ chức xã hội, Trung gian

d)

Luật pháp, Doanh nghiệp

29.

Yếu tố nào sau đây thuộc môi trường vi mô?

a)

Doanh nghiệp, Đối thủ cạnh tranh, Dân số

b)

Công nghệ, Khách hàng, Tự nhiên

c)

Doanh nghiệp, Trung gian, Tổ chức xã hội

d)

Đối thủ cạnh tranh, Luật pháp, Doanh nghiệp

30.

Yếu tố nào sau đây thuộc môi trường vi mô?

a)

Doanh nghiệp, Đối thủ cạnh tranh, Nhà cung cấp

b)

Dân số, Khách hàng, Tự nhiên

c)

Doanh nghiệp, Trung gian, GDP

d)

Đối thủ cạnh tranh,Văn hoá, Doanh nghiệp

31.

Yếu tố nào sau đây thuộc môi trường vĩ mô?

a)

Doanh nghiệp, Đối thủ cạnh tranh, Nhà cung cấp

b)

Dân số, Xã hội, Tự nhiên

c)

Doanh nghiệp, Trung gian, GDP

d)

Đối thủ cạnh tranh, Văn hoá, Doanh nghiệp

32.

Yếu tố nào sau đây thuộc môi trường vĩ mô?

a)

Kinh tế, Đối thủ cạnh tranh, Nhà cung cấp

b)

Nhà cung cấp, Xã hội, Tự nhiên

c)

Pháp luật, Trung gian, GDP

d)

Chính sách của Nhà nước, Văn hoá, Tự nhiên

33.

Yếu tố nào sau đây thuộc môi trường vĩ mô?

a)

Kinh tế, Quy mô hộ gia đình, Khoa học công nghệ

b)

Tổ chức xã hội, Dân số, Tự nhiên

c)

Pháp luật, Khách hàng, GDP

d)

Chính sách của Nhà nước, Đối thủ cạnh tranh, Tự nhiên

34.

Yếu tố nào sau đây thuộc môi trường vĩ mô?

a)

Khách hàng, Quy mô hộ gia đình, Khoa học công nghệ

b)

Tổ chức xã hội, Dân số, Tự nhiên

c)

Pháp luật, Nhánh văn hoá, Cơ sở hạ tầng

d)

Chính sách của Nhà nước, Đối thủ cạnh tranh, Trung gian phân phối

35.

Chọn câu trả lời đúng nhất về quá trình quyết định

mua của khách hàng cá nhân.

a)

Nhận biết nhu cầu, tìm kiếm thông tin, đánh giá lựa chọn, quyết định mua

b)

Nhận biết nhu cầu, tìm kiếm thông tin, đánh giá lựa chọn, quyết định mua và ứng xử sau khi mua.

c)

Tìm kiếm thông tin, nhận biết nhu cầu, đánh giá lựa chọn, quyết định mua và ứng xử sau khi mua

d)

Không có phương án đúng

36.

Yếu tố nào thuộc biến số cá nhân ảnh hưởng đến hành vi tiêu dùng

a)

Thu nhập, tuổi, Giới tính, Niềm tin

b)

Trình độ học vấn, Nơi cư trú, Thu nhập

c)

Tuổi, Tình trạng hôn nhân, Động cơ

d)

Không có phương án đúng

37.

Yếu tố nào thuộc biến số xã hội ảnh hưởng đến hành vi tiêu dùng

a)

Nhóm tham khảo, gia đình, phong cách sống

b)

Gia đình, Đồng nghiệp, Giai tầng xã hội

c)

Bạn bè, Gia đình, Nơi cư trú

d)

Không có phương án đúng

38.

Yếu tố nào thuộc biến số tâm lí ảnh hưởng đến hành vi tiêu dùng

a)

Nhận thức, thái độ, niềm tin

b)

Nhu cầu, động cơ, ngoại hình

c)

Nhận thức, động cơ, giới tính

d)

Không có phương án đúng

39.

Yếu tố nào thuộc biến số văn hoá ảnh hưởng đến hành vi tiêu dùng?

a)

Phong tục, văn hoá thứ phát, chuẩn mực đạo đức

b)

Tập quán, nhánh văn hoá, nhóm tham khảo

c)

Giá trị văn hoá, phong tục, lối sống

d)

Không có phương án đúng

40.

Nghiên cứu môi trường vĩ mô giúp cho nhà marketing

xác định được gì?

a)

Điểm mạnh và cơ hội của doanh nghiệp trên thị trường

b)

Đánh giá khái quát thị trường

c)

Xác định điểm mạnh và điểm yếu của doanh nghiệp

d)

Không có phương án đúng

41.

Thu thập số liệu là bước thứ mấy trong quy trình quản trị marketing?

a)

Bước 1

b)

Bước 2

c)

Bước 3

d)

Bước 4

42.

Nghiên cứu môi trường vĩ mô giúp các nhà Marketing

hiểu rõ:

a)

Khách hàng

b)

Đối thủ cạnh tranh

c)

Cơ hội kinh doanh

d)

Cơ hội và thách thức

43.

Nghiên cứu môi trường vi mô giúp các nhà Marketing

hiểu rõ:

a)

Khách hàng

b)

Đối thủ cạnh tranh

c)

Khách hàng và đối thủ cạnh tranh

d)

Cơ hội và thách thức

44.

Một khách hàng muốn mua một chiếc xe máy của Doanh nghiệp A nhưng lại nhận được thông tin từ bạn bè là dịch vụ bảo hành của hãng này không tốt. Thông tin đó gọi là:

a)

Một loại nhiễu trong thông điệp

b)

Một yếu tố cản trở quyết định mua hàng

c)

Một yếu tố cân nhắc trước khi sử dụng

d)

Thông tin thứ cấp

45.

Một khách hàng không hài lòng về SPDV sau khi mua, trạng thái cao nhất của sự không hài lòng thể hiện ở:

a)

Tìm kiếm sản phẩm dịch vụ thay thế cho lần mua kế tiếp

b)

Không mua lại mọi sản phẩm dịch vụ của doanh nghiệp đó

c)

Tẩy chay và truyền tin không tốt về sản phẩm dịch vụ đó

d)

Viết thư hoặc nhắn tin, gọi điện theo đường dây nóng của doanh nghiệp

46.

Khi marketing sản phẩm trên thị trường, yếu tố địa lý và

khí hậu ảnh hưởng quan trọng nhất dưới góc độ:

a)

Thu nhập của dân cư không đều

b)

Đòi hỏi sự thích ứng của sản phẩm

c)

Nhu cầu của dân cư khác nhau

d)

Không tác động nhiều đến hoạt động marketing

47.

Nhóm công chúng tích cực của doanh nghiệp có đặc trưng:

a)

Doanh nghiệp đang tìm sự quan tâm của họ

b)

Doanh nghiệp đang thu hút sự chú ý của họ

c)

Họ quan tâm đến doanh nghiệp với thái độ thiện chí

d)

Họ quan tâm đến doanh nghiệp vì họ có nhu cầu với SPDV của DN

48.

Văn hoá là một yếu tố quan trọng trong Marketing hiện đại vì:

a)

Sản phẩm nào cũng chứa đựng những yếu tố văn hoá

b)

Hành vi tiêu dùng của khách hàng ngày càng giống nhau

c)

Nhiệm vụ của người làm Marketing là điều chỉnh hoạt động Marketing đúng với yêu cầu của văn hoá

d)

Do toàn cầu hoá nên văn hoá giữa các nước ngày càng có nhiều điểm tương đồng

49.

Lựa chọn nào không thuộc môi trường vi mô

a)

Các trung gian Marketing

b)

Khách hàng

c)

Tỷ lệ lạm phát hàng năm

d)

Đối thủ cạnh tranh

50.

Lựa chọn nào không thuộc môi trường vĩ mô

a)

Giá vàng

b)

Lợi thế cạnh tranh

c)

Tỷ lệ lạm phát hàng năm

d)

Chính sánh của Nhà nước