wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LTTCTT. 251-300

Total questions: 48

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Khi ngân hàng trung ương tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc sẽ làm cho các

a)

Các Ngân hàng thương mại chủ động giảm tín dụng

b)

Các Ngân hàng thương mại chủ động tăng tín dụng

c)

Các Ngân hàng thương mại tăng lãi suất cho vay

d)

Cả A và C

2.

Khi các ngân hàng thương mại tăng tỷ lệ dự trữ dôi thừa để bảo đảm khả năng thanh toán, số nhân tiền tệ sẽ thay đổi như thế nào? (giả định các yếu tố khác không thay đổi)

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Giảm không đáng kể

d)

Không thay đổi

3.

Nếu muốn tăng cung tiền, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam sẽ:

a)

Tăng lãi suất của Ngân hàng thương mại

b)

Bán trái phiếu

c)

Mua trái phiếu

d)

Giảm lãi suất của Ngân hàng thương mại

4.

Ngân hàng trung ương của các quốc gia theo đuổi chế độ tỷ giá cố định sẽ chịu sức ép:

a)

Mua vào đồng nội tệ nếu đồng tiền nước đó bị định giá cao hơn so với giá trị thực

b)

Mua vào ngoại tệ nếu đồng nội tệ bị định giá thấp hơn so với giá trị thực

c)

Để tỷ giá thả nổi theo thị trường

d)

Tất cả các đáp án trên

5.

Khi đồng tiền của một quốc gia lên giá so với các đồng tiền nước khác, hàng hóa xuất khẩu của nước đó trở nên _____ Và hàng hóa nhập khẩu vào nước đó trở nên________

a)

Đắt hơn/ rẻ hơn

b)

Đắt hơn/ Đắt hơn

c)

Rẻ hơn / Đắt hơn

d)

Rẻ hơn / Rẻ hơn

6.

Giả định các yếu tố khác không thay đổi, khi Ngân hàng Trung ương tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc, lượng tiền cung ứng (MS) sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không thay đổi.

d)

Không đáp án nào đúng

7.

Giả định các yếu tố khác không thay đổi, khi Ngân hàng Trung ương giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc, lượng tiền cung ứng (MS) sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không thay đổi

d)

Không đáp án nào đúng

8.

Một triệu VND được cất kỹ cả năm trong tủ nhà riêng của bạn có được tính là một bộ phận của M1 không?

a)

Không, vì số tiền đó không tham gia lưu thông.

b)

Có, vì số tiền đó vẫn nằm trong lưu thông hay còn gọi là phương tiện lưu thông tiềm năng.

c)

Có, vì số tiền đó vẫn là phương tiện thanh toán do Ngân hàng Trung ương phát hành ra và có thể tham gia vào lưu thông bất kỳ lúc nào.

d)

Không,vì M1 chỉ tính riêng theo từng năm.

9.

Lãi suất tái chiết khấu của ngân hàng trung ương giảm sẽ khuyến khích điều gì?

a)

Các ngân hàng thương mại tăng dự trữ quá mức làm cung tiền giảm

b)

Các ngân hàng thương mại đi vay từ ngân hàng trung ương nhiều hơn làm cung tiền tăng

c)

Các ngân hàng thương mại tăng dự trữ quá mức làm cung tiền giảm

d)

Đáp án A và B

10.

Vấn đề nào sau đây được coi là “ Thông tin bất cân xứng”

a)

Nhân viên ngân hàng cố tình duyệt hồ sơ cho khách hàng không tìm hiểu khách hàng.

b)

Nhân viên bán xe cũ cố tình che dấu một số thông tin hỏng hóc về chiếc xe.

c)

Khách hàng có ít thông tin v

11.

Ngân hàng trung ương bán tín phiếu làm gì?

a)

Cơ số tiền tăng, cung tiền tăng

b)

Cơ số tiền giảm, cung tiền giảm

c)

Cơ số tiền giảm, cung tiền tăng

d)

Cơ số tiền tăng, cung tiền giảm

12.

Việc thu mua trái phiếu chính phủ trên thị trường mở được coi là công cụ của chính sách nào?

a)

Chính sách an sinh xã hội

b)

Chính sách tiền tệ mở rộng

c)

Chính sách tiền tệ thu hẹp

d)

Không đáp án nào đúng

13.

Hiện nay Việt Nam sử dụng chính sách tỷ giá hối đoái:

a)

Thả nổi

b)

Cố định

c)

Tỷ giá trung tâm cộng (trừ) biên độ giao dịch

14.

Ngân hàng trung ương mua tín phiếu làm gì?

a)

Cơ số tiền tăng, cung tiền tăng

b)

Cơ số tiền giảm, cung tiền giảm

c)

Cơ số tiền giảm, cung tiền tăng

d)

Cơ số tiền tăng, cung tiền giảm

15.

Nhà đầu tư sẽ mua trái phiếu nào dưới đây

a)

Trái phiếu có mệnh giá 40.000,000 VND với lãi suất 11.5% được bán với giá 38.500,000 VNĐ

b)

Trái phiếu có mệnh giá 40.000,000 VND với lãi suất 10.5 % được bán với giá 38.500,000 VNĐ

c)

Trái phiếu có mệnh giá 40.000,000 VND với lãi suất 11% được bán với giá 39.500,000 VNĐ

d)

Trái phiếu có mệnh giá 40.000,000 VND với lãi suất 10.5 % được bán với giá 39.700,000 VNĐ

16.

Vấn đề nào sau đây được coi là “ Rủi ro đạo đức”?

a)

Người mua xe không biết kiểm tra chất lượng xe trên thị trường xe cũ

b)

Người mua bảo hiểm xe lợi dụng vào bảo hiểm xe khi tham gia giao thông

c)

Người mua xe không định giá được xe hơi trên thị trường xe cũ.

d)

Cả A,B và C

17.

Trong thời kỳ suy thoái, ngân hàng trung ương nên

a)

Tăng lãi suất vay qua đêm

b)

Bán trái phiếu tại thị trường mở

c)

Tăng lãi suất ngân hàng

d)

Mua trái phiếu tại thị trường mở

18.

Dựa theo lý thuyết cung cầu tiền tệ, việc bội chi ngân sách sẽ ảnh hưởng như thế nào đến lãi suất của thị trường cung cầu tín dụng

a)

Nhu cầu tín dụng của cả thị trường giảm do nhu cầu tín dụng của chính phủ tăng

b)

Lãi suất tăng do tổng cầu tín dụng của thị trường tín dụng tăng do nhu cầu vốn của chính phủ tăng để bù đắp ngân sách.

c)

Lãi suất giảm do việc bội chi ngân sách khiến nền kinh tế được kích thích.

d)

Không đáp án nào đúng.

19.

Khi Ngân hàng Nhà nước Việt Nam bán tín phiếu trên thị trường mở

a)

Giá tín phiếu giảm, cung tiền tăng

b)

Giá tín phiếu giảm, cung tiền giảm

c)

Giá tín phiếu tăng, cung tiền giảm

d)

Giá tín phiếu tăng, cung tiền tăng

20.

Chỉ tiêu nào hay được dùng để phản ánh mức độ lạm phát:

a)

Chỉ số giảm phát GNP

b)

Tốc độ tăng của chỉ số CPI

c)

Cả A và B

d)

Tỷ giá

21.

Khi ngân hàng trung ương thông báo tăng lãi suất tái chiết khấu, điều gì sẽ xảy ra?

a)

Tỷ lệ gửi tiết kiệm tăng

b)

Tỷ lệ tiết kiệm giảm

c)

Nhu cầu đầu tư tăng

d)

Cả A và C

22.

Đường cầu tín dụng của chính phủ là một đường thẳng đứng vì

a)

Chính phủ có quyền lực tối cao nhất trong việc can thiệp vào thị trường tín dụng do đó, đường cầu tín dụng chịu sự chi phối tuyệt đối của chính phủ.

b)

Nhu cầu vay vốn của chính phủ phụ thuộc tuyệt đối vào lãi suất.

c)

Nhu cầu vay vốn của chính phủ không phụ thuộc vào lãi suất.

d)

Không có đáp án nào đúng.

23.

Việc bán trái phiếu chính phủ trên thị trường mở được coi là công cụ của chính sách nào?

a)

Chính sách an sinh xã hội

b)

Chính sách tiền tệ mở rộng

c)

Chính sách tiền tệ thu hẹp

d)

Không đáp án nào đúng

24.

Trong chế độ tỷ giá cố định, khi đồng nội tệ bị định giá thấp hơn so với giá trị thực, ngân hàng trung ương sẽ phải ______đồng nội tệ để giữ tỷ giá cố định, và kết quả sẽ làm dự trữ ngoại hối_______

a)

Bán/ giảm

b)

Bán/ Tăng

c)

Mua/ Giảm

d)

Mua/ Tăng

25.

Giả sử các điều kiện khác không đổi, chính sách tiền tệ thắt chặt sẽ làm điều gì?

a)

Lãi suất tăng

b)

Lãi suất giảm

c)

Chi tiêu ngân sách tăng

d)

Nhu cầu vay vốn doanh nghiệp tăng

26.

Những công cụ chính sách tiền tệ nào sau đây sẽ trực tiếp làm cho tỷ lệ lạm phát tăng lên:

a)

Ngân hàng trung ương tăng tỷ lệ chiết khấu và tái chiết khấu.

b)

Chính phủ vay nước ngoài để tài trợ cho thâm hụt

c)

Chính phủ phát hành tiền để tài trợ cho thâm hụt ngân sách.

d)

Ngân hàng trung ương tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc.

27.

Giả định mọi yếu tố khác không đổi, cung tiền tệ sẽ giảm nếu điều gì xảy ra?

a)

Ngân hàng trung ương tăng cường mua Tín phiếu kho bạc Nhà nước

b)

Ngân hàng trung ương thực hiện giảm lãi suất tái chiết khấu

c)

Ngân hàng trung ương tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc

d)

Nhà nước công bố mức thâm hụt ngân sách Nhà nước lớn

28.

Nhà đầu tư sẽ mua trái phiếu nào dưới đây

a)

Trái phiếu có mệnh giá 10.000,000 VND với lãi suất 7% được bán với giá 9.500,000 VNĐ

b)

Trái phiếu có mệnh giá 10.000,000 VND với lãi suất 9% được bán với giá 9.000,000 VNĐ

c)

Trái phiếu có mệnh giá 10.000,000 VND với lãi suất 10 % được bán với giá 8.500,000 VNĐ

d)

Trái phiếu có mệnh giá 10.000,000 VND với lãi suất 19% được bán với giá 9.200,000 VNĐ

29.

Nhà đầu tư sẽ mua trái phiếu nào dưới đây

a)

Trái phiếu có mệnh giá 100.000,000 VND với lãi suất 7% được bán với giá 95.500,000 VNĐ

b)

Trái phiếu có mệnh giá 100.000,000 VND với lãi suất 11% được bán với giá 95.000,000 VNĐ

c)

Trái phiếu có mệnh giá 100.000,000 VND với lãi suất 10.5 % được bán với giá 96.500,000 VNĐ

d)

Trái phiếu có mệnh giá 100.000,000 VND với lãi suất 9 % được bán với giá 97.200,000 VNĐ

30.

Khi ngân hàng trung ương tăng lãi suất tái chiết khấu sẽ

a)

Làm các Ngân hàng thương mại tăng lãi suất

b)

Làm các Ngân hàng thương mại giảm lãi suất

c)

Làm các Ngân hàng thương mại đóng băng tín dụng

d)

Cả A và C

31.

Khi ngân hàng trung ương bán 100 tỷ trái phiếu trên thị trường mở, cơ số tiền tệ sẽ:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

32.

Lạm phát có nguy cơ xảy ra khi:

a)

Ngân sách nhà nước bị thâm hụt trầm trọng kéo dài

b)

Ngân hàng trung ương liên tục phát hành thêm tiền

c)

Ngân hàng trung ương tăng tỉ lệ dự trữ bắt buộc.

33.

Nhà đầu tư sẽ mua trái phiếu nào dưới đây

a)

Trái phiếu có mệnh giá 20.000,000 VND với lãi suất 7.5% được bán với giá 18.500,000 VNĐ

b)

Trái phiếu có mệnh giá 20.000,000 VND với lãi suất 11% được bán với giá 16.000,000 VNĐ

c)

Trái phiếu có mệnh giá 20.000,000 VND với lãi suất 11% được bán với giá 14.500,000 VNĐ

d)

Trái phiếu có mệnh giá 20.000,000 VND với lãi suất 9 % được bán với giá 15.200,000 VNĐ

34.

Nếu ngân hàng trung ương muốn thắt chặt tiền tệ để chống lạm phát, ngân hàng ương sẽ:

a)

Tăng dự trữ bắt buộc

b)

Mua chứng khoán trên thị trường mở

c)

Hạ lãi suất tái chiết khấu

d)

Cả A và B

35.

Vấn đề nào sau đây được coi là “ Thông tin bất cân xứng”

a)

Cả A,B và C

b)

C.    Khách hàng có ít thông tin về sản phẩm

c)

B.    Nhân viên bán xe cũ cố tình che dấu một số thông tin hỏng hóc về chiếc xe.

d)

A.   Nhân viên ngân hàng cố tình duyệt hồ sơ cho khách hàng không tìm hiểu khách hàng.

36.

Động lực để khách hàng gửi tiền ở ngân hàng theo học thuyết cung cầu tiền tệ là:

a)

D.   Không đáp án nào đúng

b)

C.    Lãi suất

c)

B.    Dễ dàng tiếp cận tín dụng của ngân hàng thương mại.

d)

A.   Giao diện ứng dụng ngân hàng hiện đại, hấp dẫn.

37.

Khách hàng A gửi 1 tỷ đồng tiền tiết kiệm vào ngân hàng thương mại,vậy số tiền này sẽ được ghi chép trong báo cáo tài chính của ngân hàng như sau

a)

A.   Tài sản nợ của ngân hàng

b)

B.    Tài sản của ngân hàng

c)

C.    Dự trữ bắt buộc

d)

D.   Dự trư dôi thừa

38.

Khách hàng A vay 1 tỷ đồng của ngân hàng thương mại,vậy số tiền này sẽ được ghi chép trong báo cáo tài chính của ngân hàng như sau:

a)

A.   Tài sản nợ của ngân hàng

b)

B.    Tài sản có của ngân hàng

c)

C.    Dự trữ bắt buộc

d)

D.   Dự trư dôi thừa

39.

Khách hàng A có tài sản bất động sản là 3 tỷ đồng. Nợ ngân hàng là 5 tỷ đồng. Tiền mặt là 1 tỷ đồng. Tiền gửi không kỳ hạn là 500 triệu. Lượng tiền M1 mà khách hàng A có là:

a)

A.   1 tỷ đồng

b)

B.    1 tỷ 500 triệu

c)

C.    500 triệu

d)

D.   4 tỷ 500 triệu

40.

Khách hàng A có tài sản bất động sản là 6 tỷ đồng. Nợ ngân hàng là 8 tỷ đồng. Tiền mặt là 2 tỷ đồng. Tiền gửi không kỳ hạn là 500 triệu. Lượng tiền M1 mà khách hàng A có là:

a)

A.   2 tỷ 500 triệu

b)

B.    8 tỷ 500 triệu

c)

C.    500 triệu

d)

D.   4 tỷ 500 triệu

41.

Học thuyết cung cầu tiền tệ đề cập cung tiền tệ bao gồm:

a)

D.   Tất cả đáp án trên

b)

C.    Cung tiền ngoại hối

c)

B.    Cung tiền của ngân hàng

d)

A.   Cung tiền gửi tiết kiệm

42.

Nếu có tám loại hàng hóa trong nền kinh tế hàng đổi hàng, thì người ta cần biết ___ loại giá để đổi hàng hóa này lấy hàng hóa khác.

a)

A.   28

b)

B.    16

c)

C.    32

d)

D.   48

43.

Nếu có mười loại hàng hóa trong nền kinh tế hàng đổi hàng, thì người ta cần biết ___ loại giá để đổi hàng hóa này lấy hàng hóa khác.

a)

A.   45

b)

B.    90

c)

C.    120

d)

D.   30

44.

Trong nền kinh tế hàng đổi hàng, số lượng giá trong nền kinh tế có N hàng hóa là

a)

A.[N(N - 1)]/2.

b)

B. N(N/2).

c)

C. 2N.

d)

D.N(N/2) - 1.

45.

Nếu mức giá chung tại thời điểm t được ký hiệu là Pt thì tỷ lệ lạm phát từ thời điểm t - 1 đến t được định nghĩa là:

a)

A.    πt = (Pt - Pt - 1)/Pt - 1.

b)

B.    πt = (Pt + 1 - Pt - 1)/Pt - 1.

c)

C.    πt = (Pt + 1 - Pt )/Pt.

d)

D.    πt = (Pt - Pt - 1)/Pt.

46.

Thị trường tài chính là thị trường nơi mà:

a)

D.   Nguồn vốn được dịch chuyển từ cá nhân/tổ chức có thặng dư về vốn chuyển sang cá nhân/ tổ chức có nhu cầu về vốn

b)

C.    Nguồn vốn được dịch chuyển từ nhóm có thu nhập cao sang thu nhập thấp

c)

B.    Nguồn vốn chủ yếu được phần phối qua thị trường chứng khoán.

d)

A.   Nguồn vốn chỉ được phân phối cho khối ngân hàng thương mại.

47.

Đối với một nhà kinh tế học, ________ là bất cứ thứ gì thường được chấp nhận để thanh toán hàng hóa và dịch vụ hoặc trả nợ.

a)

D.   Tín dụng

b)

C.    Tiền

c)

B.    Thu nhập

d)

A.   Sự giàu có

48.

Trong chế độ tỷ giá cố định, khi đồng nội tệ bị định giá cao hơn so với giá trị thực, ngân hàng trung ương sẽ phải ________đồng nội tệ để giữ tỷ giá cố định, và kết quả sẽ làm dự trữ ngoại hối _______

a)

C. Mua/ Giảm

b)

D. Mua/ Tăng

c)

B. Bán/ Tăng

d)

A. Bán/ giảm