wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về tình huống trong công việc

Total questions: 50

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Đang tham dự một cuộc họp với Sếp, có một cú điện thoại đường dài về một vấn đề quan trọng trong kinh doanh gọi đến cho bạn, bạn phải làm gì:

a)

Nhận điện thoại và nói chuyện bình thường

b)

Hẹn họ gọi lại sau cho bạn

c)

Nói với người giúp việc của Giám đốc là bạn đang đi vắng

d)

Gọi lại sớm nhất cho họ.

2.

Liên tục nhiều lần vào chiều thứ Bảy nhân viên của bạn xin về sớm, bạn nên trả lời như thế nào là hợp lý nhất:

a)

Tôi không thể cho về sớm thế này được vì những người khác sẽ phản đối

b)

Tôi rất cần bạn làm việc cả ngày vì công việc kinh doanh rất nhiều.

c)

Tôi không muốn bị cấp trên khiển trách

d)

Hôm nay không được, chúng ta có một cuộc họp vào buổi chiều lúc 15h30

3.

Trong một cuộc họp bạn đang hướng dẫn nhân viên về cách bán hàng mới, một nhân viên chen ngang bằng một câu hỏi không liên quan đến vấn đề bạn đang trình bày, bạn sẽ:

a)

Làm như không nghe thấy

b)

Tất cả nhân viên gởi lại câu hỏi cho đến khi kết thúc.

c)

Nói cho nhân viên ấy biết rằng câu hỏi đó không phù hợp

d)

Trả lời luôn câu hỏi ấy

4.

Một nhân viên trong phòng đến gặp bạn và phàn nàn về cách làm việc của nhân viên khác,bạn sẽ làm gì:

a)

Tôi rất vui lòng nói chuyện này với cả hai người

b)

Có chuyện gì vậy hãy nói cho tôi nghe đi.

c)

Chúng ta sẽ bàn về chuyện đó sau, bây giờ tôi còn nhiều việc phải làm

d)

Bạn đã thử trò chuyện với người đó chưa

5.

Sếp mời bạn đi ăn trưa và sau đó Sếp hỏi bạn về cảm nghĩ của mình:

a)

Kể cho Sếp nghe tỉ mỉ.

b)

Không nói cho Sếp cảm nghĩ thật về bữa ăn trưa đó

c)

Cố nói về bữa ăn trưa đó một cách đặc biệt dù bữa ăn đó không có gì đặc biệt

d)

Để ý xem mục đích buổi ăn trưa là gì

6.

Một người bên ngoài doanh nghiệp nhờ bạn viết thư giới thiệu cho một nhân viên cũ trước đây có kết quả làm việc không tốt cho doanh nghiệp:

a)

Viết thư kể rõ những nhược điểm của người này

b)

Viết thư nhấn mạnh những ưu điểm của người này

c)

Từ chối

7.

Câu 7: Bạn mới được tuyển vào làm trưởng phòng có quy mô lớn cho một công ty, bạn có biết một số nhân viên trong phòng nghĩ rằng họ xứng đáng được làm trưởng phòng, khi đó bạn phải làm gì:

a)

Nói chuyện ngay với nhân viên đó về vấn đề này

b)

Lờ đi và hi vọng mọi chuyện sẽ qua đi

c)

Nhận ra vấn đề, tập trung cho công việc và cố gắng làm việc cho họ cần mình.

d)

Thông báo cho cấp trên của bạn và tìm cách 'tống khứ' những người này đi

8.

Câu 8: Một nhân viên nói với bạn: 'Có lẽ tôi không nên nói với Sếp về chuyện này, nhưng Sếp nghe về chuyện….đó chưa?'. Bạn sẽ trả lời:

a)

Tôi không muốn nghe câu chuyện ngồi lê đôi mách

b)

Tôi muốn nghe nếu việc đó liên quan đến công ty của chúng ta.

c)

Có tin gì mới thế nói cho tôi biết đi

d)

Chiều nay hết giờ anh/chị vào phòng tôi nói chuyện

9.

Câu 9: Sự khác biệt giữa quản trị nguồn nhân lực và quản trị nhân sự là:

a)

Quan hệ giữa nhà quản trị và nhân viên là quan hệ bình đẳng ở quản trị nguồn nhân lực và quan hệ thuê mướn ở quản trị nhân sự

b)

Quản trị nhân sự hướng vào các kỹ năng hiện tại của nhân viên còn quản trị nguồn nhân lực hướng vào sự phát triển trong tương lai của nhân viên.

c)

Quản trị nguồn nhân lực cho rằng con người là vốn quý còn quản trị nhân sự xem con người là chủ nhân của doanh nghiệp

d)

Các câu A,B,C

10.

Câu 10: Chiến lược kinh doanh và chiến lược nhân sự có mối quan hệ:

a)

Hổ trợ

b)

Chặt chẽ.

c)

Nhân quả

d)

3 đáo án trên đều sai

11.

Câu 11: Theo quan điểm quản trị hiện đại, nhân sự của một doanh nghiệp được xem là:

a)

Một yếu tố đầu vào trong san xuất kinh doanh

b)

Yếu tố quan trọng của doanh nghiệp

c)

Yếu tố then chốt quyết định sự thành công của doanh nghiệp.

d)

Các

12.

Những yêu cầu của một nhà quản trị hiệu quả?

a)

Làm việc và hòa hợp với người khác

b)

Lôi kéo người khác làm việc theo mình

c)

Tính toán nhanh

d)

Các câu A, B.

13.

Nội dung nào sau đây không đúng?

a)

Số lượng nhân viên của doanh nghiệp càng nhiều thì số lượng nhân viên của phòng nhân sự càng lớn

b)

Số lượng nhân viên phòng nhân lực thay đổi phụ thuộc vào quy mô và lĩnh vực hoạt động của doanh nghiệp.

c)

Phòng nhân sự đảm bảo cho các chính sách, thủ tục về nguồn nhân sự của tổ chức

d)

3 đáp án trên đều sai

14.

Công ty A, đầu tháng có 30 nhân viên, trong tháng công ty tuyển thêm ….nhân viên nữa. Số ngày làm việc trung bình tại công ty là 24 ngày/tháng. Trong tháng có nhân viên A nghỉ ốm 2 ngày, Nhân viên B nghỉ việc riêng 1 ngày, Nhân viên C nghỉ do con…... Thông thường, công ty sẽ nhận nhân viên mới từ ngày 10 hàng tháng. Vậy tỷ lệ vắng mặt trung bình của nhân viên trong công ty A là:

a)

66%

b)

0.66%.

c)

3.3%

d)

6.6%

15.

Công ty B, đầu tháng có 112 nhân viên, trong tháng công ty tuyển thêm ….nhân viên nữa. Số ngày làm việc trung bình tại công ty là 26 ngày/tháng. Trong tháng có nhân viên A nghỉ ốm 3 ngày, Nhân viên B nghỉ việc riêng 5 ngày, Nhân viên C nghỉ do….. Nhân viên D nghỉ cưới vợ 6 ngày. Thông thường, công ty sẽ nhận nhân viên mới từ ngày 15 hàng tháng. Vậy tỷ lệ vắng mặt trung bình của nhân viên trong công ty B là:

a)

4.90%

b)

0.49%.

c)

49.00%

d)

0.05%

16.

Vậy tỷ lệ vắng mặt trung bình của nhân viên trong công ty C là:

a)

5.20%

b)

0.52%.

c)

52.00%

d)

0.05%

17.

Vậy tỷ lệ vắng mặt trung bình của nhân viên trong công ty D là:

a)

2.80%

b)

0.28%.

c)

28.00%

d)

0.03%

18.

Nhiệm vụ chính của công tác hoạch định nguồn nhân lực là:

a)

Xác định mục tiêu về nguồn nhân lực và xác định phương pháp đạt được mục tiêu.

b)

Tuyển dụng đúng người

c)

Xây dựng chính sách đãi ngộ tốt để giữ nhân tài

d)

3 đáp án trên đều sai

19.

Hiện tượng doanh nghiệp không đủ nguồn nhân lực để hoàn thành hợp đồng là hệ quả của việc:

a)

Tuyển dụng thiếu

b)

Hoạch định nguồn nhân lực không tốt.

c)

Công việc quá tải

d)

3 đáp án trên đều sai

20.

Nội dung nào sau đây không đúng khi nói về khái niệm Phân tích công việc?

a)

Là tiến trình xác định một cách có hệ thống các nhiệm vujvaf các kỹ nanganf thiết để thực hiện các công việc trong tổ chức

b)

Là một tiến trình mô tả và ghi lại mục tiêu của công việc, các nhiệm vụ và hoạt động của nó, các điều kiện để hoàn thành công việc, các kỹ năng, thái độ và kiến thức cần thiết để hoàn thành công việc

c)

Là bản liệt kê chính xác và xúc tích những điều mà người nhân viên phải thực hiện, giúp cho ta biết công nhân viên làm cái gì, làm thế nào và các điều kiện

21.

Theo anh chị chức năng của vị trí lễ tân là:

a)

Nhận và chuyển các cuộc điện thoại từ bên ngoài đến công ty

b)

Lập báo cáo về tình hình kinh doanh hàng tháng của công ty

c)

Lập bản mô tả công việc

22.

Theo anh chị đâu là sản phẩm của chuyên viên tuyển dụng trong doanh nghiệp?

a)

Sàn lọc hồ sơ

b)

Báo cáo tháng về kết quả tuyển dụng.

c)

Phỏng vấn

23.

Việc quy định tên các chức danh trong doanh nghiệp chịu sự chi phối?

a)

Luật dân sự

b)

Luật kinh doanh

c)

Luật thương mại

d)

3 đáp án trên đều sai.

24.

Cơ sở để xây dựng mô tả công việc là?

a)

Từ những yêu cầu thực tế thực hiện công việc

b)

Những yêu cầu của tổ chức

c)

Những quy định của pháp luật

d)

3 đáp án trên đều đúng.

25.

Những yếu tố nào sau đây không nằm trong quy trình tuyển chọn nhân viên?

a)

Giám sát.

b)

Phân tích công việc

c)

Hoạch định nguồn nhân lực

d)

Ứng viên

26.

Tỷ lệ tuyển dụng lớn có ý nghĩa:

a)

Công ty tuyển dụng được nhiều nhân sự.

b)

Việc tuyển chọn gồm nhiều bước

c)

Yêu cầu tuyển chọn cao

d)

Công ty phải tuyển người phù hợp

27.

Theo anh chị những chỉ tiêu nào sau đây thể hiện hoạt động tuyển dụng của công ty có hiệu quả?

a)

Tỷ lệ nhân viên bỏ việc

b)

Tỷ lệ thuyên chuyển trong doanh nghiệp cao

c)

Nhân viên làm việc không hiệu quả

d)

3 câu trên đều đúng.

28.

Doanh nghiệp làm gì để hoạt động tuyển dụng có chất lượng hơn:

a)

Tăng cường ký kết hợp đồng hợp tác lao động

b)

Đào tạo kỹ năng tuyển dụng cho chuyên viên phòng nhân sự

c)

Xây dựng bản mô tả công việc, tiêu chuẩn công việc

d)

Câu B,C.

29.

" Head Hunter" là thuật ngữ:

a)

Nói về các công ty nước Giải Khát

b)

Nói về các công ty Kinh doanh ngành Bất động sản

c)

Nói về các công ty Tài chính

d)

Nói về các công ty Săn đầu người.

30.

Chi phí mà công ty phải trả cho các công ty "Head Hunter" (Nếu tuyển được nhân viên) là:

a)

Không tốn chi phí

b)

Chi phí 10-50% lương chính thức của nhân viên đó được lãnh trong 1 tháng

c)

Chi phí 100-300% lương chính thức của nhân viên đó được lãnh trong 1 tháng.

d)

Chi phí 100-500% lương chính thức của nhân viên đó được lãnh trong 1 tháng

31.

Các doanh nghiệp bên lĩnh vực nào sau đây phải luôn chuẩn bị sẵn sàng phỏng vấn và tuyển dụng nhân sự (Bởi nhân sự thay đổi liên tục)?

a)

Các doanh nghiệp ngành Nhà hàng - Khách sạn.

b)

Các doanh nghiệp ngành Giày da

c)

Các doanh nghiệp ngành May mặc

d)

Các doanh nghiệp kinh doanh ngành vàng, bạc, đá quý

32.

Sản phẩm đầu ra(Sinh viên) của các trường Cao đẳng - Đại học tại Việt Nam hằng năm đáp ứng nhu cầu nhân sự………………………:

a)

Cho các trường CĐ-ĐH

b)

Cho xã hội

c)

Cho tất cả các doanh nghiệp

d)

3 câu trên đều đúng.

33.

Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài đóng trên lãnh thổ Việt Nam nhận xét về nhân sự Việt Nam…………………………..:

a)

Chưa có thông minh

b)

Chưa có tinh thần làm việc đồng đội tốt.

c)

Chưa có gia đình

d)

3 câu trên đều sai

34.

Theo Dale Yoder và Herbert G.Heneman, các nội dung sau là đúng khi nói về đánh giá hoàn thành công việc hay đánh giá thành tích công tác, ngoại trừ:

a)

Là một hệ thống chính thức để duyệt xét và đánh giá

b)

Đánh giá thành tích cá nhân

c)

Đánh giá theo định kỳ

d)

Đánh giá theo nhà quản lý trực tiếp.

35.

Các tiêu chí cơ bản đánh giá công việc như: Cụ thể, chi tiết-Đo lường được-Thực tiễn-Có thể tin cậy được-Thời gian thực hiện, hoàn thành công việc là………..:

a)

Nguyên tắc SWOT

b)

Nguyên tắc Smart.

c)

Nguyên tắc 4P

d)

Nguyên tắc định lượng

36.

Phát biểu: " Khi chính phủ quyết định nâng mức lương tối thiểu lên sẽ giúp cho người lao động chắc chắn tăng thu nhập lên một khoản tối thiểu bằng với mức lương tối thiểu điều chỉnh tăng" là:

a)

Hoàn toàn đúng

b)

Hoàn toàn sai

c)

Tùy thuộc vào thu nhập của người lao động và năng suất lao động

d)

Tùy thuộc vào thang lương mà doanh nghiệp đang áp dụng.

37.

" Lạm phát và giảm phát thường phá vỡ mức lương hiện hành tại công ty. Để duy trì lương thực tế của nhân viên các nhà quản trị thường phải sử dụng phương pháp điều chỉnh lương theo mức gia tăng………………để duy trì năng suất lao động và tinh thần làm việc của nhân viên"

a)

Chi phí sinh hoạt.

b)

Chi phí thực tế

c)

Giá cả hàng hóa trên thị trường

d)

Tỉ lệ lạm phát

38.

Để khuyến khích khối……………làm việc có hiệu quả, công ty thường chia lời để thưởng cuối năm. Các kỹ sư hoặc cán bộ có sáng kiến làm lợi cho công ty, tạo ra các mẫu mã sản phẩm phù hợp với thị hiếu, ứng dụng được kỹ thuật mới làm lợi cho công ty sẽ được thưởng tùy theo giá trị đem lại cho công ty.

a)

Gián tiếp.

b)

Trực tiếp

c)

Quản trị

d)

Nhân viên cao cấp

39.

"Bản thân công việc" là một thành tố quan trọng của chế độ lương bổng và đãi ngộ phúc lợi, bao gồm 6 yếu tố khiến cho nhân viên hăng hái làm việc nhưng không bao gồm các yếu tố sau:

a)

Cơ hội được trả lương và thưởng cao khi hoàn thành công việc.

b)

Nhiệm vụ hứng thú và trách nhiệm

c)

Công việc đòi hỏi mức phấn đấu và cảm giác khi hoàn thành công việc

d)

Cơ hội được ghi nhận thành tích và cơ hội thăng tiến

40.

"Khung cảnh làm việc hay môi trường làm việc" là một thành tố quan trọng của chính sách lương bổng và đãi ngộ phi tài chính, bao gồm 9 yếu tố khiến cho nhân viên hăng hái làm việc nhưng không bao gồm các yếu tố sau:

a)

Chính sách hợp lý và đồng nghiệp hợp tính

b)

Làm việc qua Internet và được trả lương xứng đáng với thành quả.

c)

Biểu tượng địa vị phù hợp và điều kiện làm việc thoải mái

d)

Chia sẻ công việc và giờ làm việc uyển chuyển

41.

Theo Luật Bảo Hiểm y tế được Quốc hội nước Cộng hào xã hội chủ nghĩa Việt Nam lần thứ XII, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 14 tháng 11 năm 2008. Người lao động làm việc có Hợp đồng lao động tại doanh nghiệp từ đủ…………tháng trở lên theo quy định pháp luật sẽ được tham gia bảo hiểm y tế

a)

01 (một)

b)

06 (sáu)

c)

03 (ba).

d)

12 (mười hai)

42.

Thẻ bảo hiểm y tế không có giá trị sử dụng trong các trường hợp nào sau đây, ngoại trừ:

a)

Thẻ đã hết thời hạn sử dung

b)

Thẻ bị sửa chữa, tẩy xóa

c)

Người có tên trong thẻ không tiếp tục tham gia BHYT

d)

Cơ sở khám chữa bệnh từ chối chấp nhận thẻ.

43.

Mọi hoạt động lao động tạo ra nguồn thu nhập, không bị pháp luật cấm đều được công nhận là………:

a)

Kinh doanh

b)

Việc làm.

c)

Công việc

d)

Lợi nhuận

44.

Bảo hiểm thất nghiệp có hiệu lực thi hành từ ngày……………, người lao động ở các đơn vị sử dụng lao động bắt buộc phải tham gia bảo hiểm thất nghiệp theo quy định của bảo hiểm xã hội

a)

01/7/2009

b)

01/01/2009.

c)

31/12/2008

d)

30/6/2009

45.

Thù lao vật chất và thù lao phi vật chất được gọi là…………………:

a)

Cơ cấu hệ thống trả công.

b)

Hệ thống trả lương

c)

Cơ cấu lương

d)

Cơ cấu thù lao

46.

Các nội dung dưới đây, nội dung nào không đúng khi nói về thời gian hưởng trợ cấp thất nghiệp được quy định bởi pháp luật:

a)

Ba tháng, nếu có từ đủ mười hai tháng đến dưới ba mươi sáu tháng đóng bảo hiểm thất nghiệp

b)

Sáu tháng, nếu có từ đủ Ba mươi sáu tháng đến dưới bảy mươi hai tháng đóng bảo hiểm thất nghiệp

c)

Mười tháng, nếu có từ đủ bảy mươi hai tháng đến dưới một trăm bốn mươi bốn tháng đóng bảo hiểm thất nghiệp.

d)

Mười hai tháng, nếu có từ đủ một trăm bốn mươi bốn tháng đóng bảo hiểm thất nghiệp

47.

Nội dung: "người đang hưởng trợ cấp thất nghiệp được hưởng chế độ bảo hiểm y tế, Tổ chức bảo hiểm xã hội đóng bảo hiểm y tế cho người đang hưởng trợ cấp thất nghiệp" là…………theo quy định của pháp luật.

a)

Chưa phù hợp

b)

Phù hợp

c)

Đúng.

d)

Sai

48.

Tổng mức đóng bảo hiểm thất nghiệp là…..phần trăm quỹ lương:

a)

6 - sáu

b)

2 - hai.

c)

1 - một

d)

3 - ba

49.

Người sử dụng lao động và người lao động sẽ cùng nhau đóng bảo hiểm thất nghiệp, tỷ lệ đóng dựa theo phần trăm của mức lương mà người sử dụng lao động trả cho người lao động, người sử dụng lao động đóng…., người lao động đóng….., nhà nước hỗ trợ phần còn còn lại trong tổng mức phí bảo hiểm thất nghiệp phải nộp.

a)

50%/50%.

b)

66.67%/33.33%

c)

70%/30%

d)

33.33%/66.67%

50.

ILO là tổ chức:

a)

Thuộc Liên hiệp quốc.

b)

Tổ chức phi chính phủ

c)

Tổ chức đa quốc gia

d)

Thuộc liên minh Châu Âu