wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Kiểm tra NLKT

Total questions: 50

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Kế toán là quá trình thu thập, xử lý, kiểm tra, phân tích và cung cấp thông tin kinh tế, tài chính dưới hình thức……., hiện vật và thời gian lao động

a)

Giá trị

b)

Trực tiếp

c)

Sản phẩm

d)

Hàng hóa

2.

Đối tượng bên ngoài sử dụng thông tin báo cáo tài chính của doanh nghiệp là:

a)

Giám đốc doanh nghiệp

b)

Người lao động

c)

Chủ sở hữu doanh nghiệp

d)

Ngân hàng

3.

Giám đốc công ty A mua một chiếc xe ô tô để gia đình sử dụng. Giám đốc công ty A đã yêu cầu kế toán ghi nhận chiếc xe ô tô là tài sản cố định của công ty A. Theo bạn, giám đốc công ty A đã vi phạm nguyên tắc/ khái niệm kế toán nào dưới đây?

a)

Hoạt động liên tục

b)

Nhất quán

c)

Đơn vị kế toán (thực thể kinh doanh)

d)

Thận trọng

4.

Khái niệm thước đo tiền tệ phát biểu rằng:

a)

Doanh nghiệp phải ghi chép nghiệp vụ kinh tế phát sinh với một đơn vị đo lường hiện vật chung

b)

Doanh nghiệp phải sử dụng đơn vị đo lường giá trị thống nhất khi ghi chép các nghiệp vụ kinh tế phát sinh

c)

Doanh nghiệp phải sử dụng thước đo lao động khi đo lường yếu tố lao động sống

d)

Doanh nghiệp có thể sử dụng thước đo hiện vật hoặc thước đo lao động để thay thế cho thước đo tiền tệ

5.

Ngày 30/12/N, công ty A nhận tiền hàng ứng trước của công ty B là 12 triệu đồng. Ngày 10/1/N+1, công ty A hoàn thành việc giao hàng cho B, tổng giá thanh toán 22 triệu đồng. Ngày 10/2/N+1, công ty B thanh toán nốt số tiền hàng còn thiếu. Áp dụng nguyên tắc xác định doanh thu, kế toán công ty A ghi nhận:

a)

Doanh thu tháng 12/N

b)

Doanh thu tháng 1/N+1

c)

Doanh thu tháng 2/N+1

d)

Doanh thu ở cả 3 tháng 12/N, tháng 1/N+1 và tháng 2/ N+2

6.

Lý do kế toán cần thực hiện “Nguyên tắc nhất quán” khi áp dụng các chính sách kế toán là gì?

a)

Đảm bảo tính so sánh được của các dữ liệu kế toán

b)

Đảm bảo dữ liệu kế toán là khách quan

c)

Đảm bảo sự phù hợp giữa chi phí và thu nhập

d)

Đảm bảo tài sản được ghi nhận theo giá gốc

7.

Trong tháng 6/N, công ty A bán cho khách hàng 1 lô hàng hóa với tổng giá thanh toán là 66.000.000đ. Khách hàng thanh toán làm 3 đợt vào tháng 7, 8 và 9, mỗi đợt 22.000.000đ. Kế toán ghi nhận doanh thu vào tháng mấy?

a)

Tháng 6

b)

Tháng 7

c)

Tháng 8

d)

Tháng 9

8.

Nguyên tắc phù hợp yêu cầu kế toán phải ghi nhận tiền chi ra phù hợp với tiền thu vào

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Nguyên tắc thận trọng yêu cầu kế toán phải ghi nhận chi phí khi có bằng chứng về khả năng phát sinh chi phí

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Công ty A mua một lô vải lanh về nhập kho để bán lại cho khách hàng. Kế toán ghi nhận lô vải lanh này vào đâu?

a)

Tài sản ngắn hạn

b)

Tài sản dài hạn

c)

Nợ phải trả

d)

Vốn chủ sở hữu

11.

Công ty A mua một lô vật liệu về nhập kho, chưa thanh toán tiền cho người bán K. Kế toán ghi nhận số tiền chưa thanh toán cho người bán K vào đâu?

a)

Tài sản ngắn hạn

b)

Tài sản dài hạn

c)

Nợ phải trả

d)

Vốn chủ sở hữu

12.

Công ty A vay ngân hàng 600.000.000đ để mua một chiếc xe ô tô tải để chở hàng hóa. Khoản vay có thời hạn 5 năm. Kế toán ghi nhận khoản vay ngân hàng vào đâu?

a)

Tài sản

b)

Nợ phải trả dài hạn

c)

Nợ phải trả ngắn hạn

d)

Vốn chủ sở hữu

13.

Công ty A xuất kho hàng hóa bán cho khách hàng P. Khách hàng P chấp nhận nợ và sẽ thanh toán trong vòng 30 ngày. Kế toán ghi nhận số tiền khách hàng P chưa thanh toán vào đâu?

a)

Phải thu khách hàng dài hạn

b)

Khách hàng trả trước ngắn hạn

c)

Khách hàng trả trước dài hạn

d)

Phải thu khách hàng ngắn hạn

14.

Công ty A mua xi măng về nhập kho để phục vụ sản xuất bê tông. Kế toán ghi nhận số xi măng này vào đâu?

a)

Nguyên liệu, vật liệu

b)

Công cụ, dụng cụ

c)

Hàng hóa

d)

Thành phẩm

15.

Công ty A mua một thiết bị sản xuất có giá mua chưa thuế GTGT 10% là 150.000.000đ. Thiết bị này được sử dụng tại phân xưởng số 1. Kế toán ghi nhận thiết bị sản xuất này vào đâu?

a)

Công cụ, dụng cụ

b)

Tài sản cố định hữu hình

c)

Hàng hóa

d)

Đầu tư tài chính dài hạn

16.

Công ty A mua một thiết bị bán hàng với giá mua 10.000.000đ về nhập kho. Kế toán ghi nhận thiết bị bán hàng này vào đâu?

a)

Tài sản cố định hữu hình

b)

Tài sản cố định vô hình

c)

Công cụ, dụng cụ

d)

Hàng hóa

17.

Công ty A mua nguyên vật liệu về nhập kho, chưa thanh toán tiền hàng cho người bán. Nghiệp vụ này tác động:

a)

Tăng tài sản - Tăng nguồn vốn

b)

Tăng tài sản - Giảm tài sản

c)

Giảm tài sản - Giảm nguồn vốn

d)

Giảm nguồn vốn - Tăng nguồn vốn

18.

Công ty A vay ngân hàng một khoản vay 3 tháng để nộp thuế thu nhập doanh nghiệp. Nghiệp vụ này tác động:

a)

Tăng tài sản - Tăng nguồn vốn

b)

Tăng tài sản - Giảm tài sản

c)

Giảm tài sản - Giảm nguồn vốn

d)

Giảm nguồn vốn - Tăng nguồn vốn

19.

Máy móc thiết bị trị giá 38.000.000đ là:

a)

Nợ phải trả

b)

Tài sản dài hạn

c)

Vốn chủ sở hữu

d)

Tài sản ngắn hạn

20.

Chu trình kế toán được thực hiện theo trình tự nào sau đây?

a)

Lập chứng từ – Lập báo cáo tài chính – Ghi sổ kế toán

b)

Lập chứng từ – Ghi sổ kế toán – Lập báo cáo tài chính

c)

Ghi sổ kế toán – Lập chứng từ – Lập báo cáo tài chính

d)

Lập báo cáo tài chính – Lập chứng từ – Ghi sổ kế toán

21.

Khi mở sổ kế toán ở đầu kỳ kế toán mới, số dư cuối kỳ trước được chuyển sang thành số dư đầu kỳ này

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Công ty A chỉ có một bộ máy kế toán duy nhất thực hiện toàn bộ công việc kế toán phát sinh tại chi nhánh và văn phòng công ty. Công ty A đang tổ chức bộ máy kế toán theo mô hình………..

a)

Tập trung

b)

Phân tán

c)

Hỗn hợp

d)

Phân cấp

23.

Công ty A sử dụng hình thức ghi sổ Nhật ký chung để ghi sổ kế toán. Loại sổ nào dưới đây được sử dụng ở hình thức này?

a)

Sổ Nhật ký chung

b)

Sổ Nhật ký sổ cái

c)

Nhật ký chứng từ

d)

Chứng từ ghi sổ

24.

Trình tự ghi sổ nào dưới đây là phù hợp với hình thức Nhật ký chung?

a)

Chứng từ kế toán – Lập chứng từ ghi sổ – Ghi sổ Nhật ký chung – Ghi sổ cái – Lập báo cáo tài chính

b)

Chứng từ kế toán – Ghi sổ Nhật ký chung – Ghi sổ cái – Lập báo cáo tài chính

c)

Chứng từ kế toán – Lập sổ đăng ký Chứng từ ghi sổ – Ghi sổ Nhật ký chung – Ghi sổ cái – Lập báo cáo tài chính

d)

Chứng từ kế toán – Ghi sổ Nhật ký sổ cái – Lập báo cáo tài chính

25.

Doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ vận tải áp dụng chế độ kế toán…….

a)

Doanh nghiệp

b)

Hành chính sự nghiệp

c)

Tổ chức tín dụng

d)

Hành chính công

26.

Công ty A không có tồn kho máy tính đầu kỳ. Trong tháng 11/N, công ty A mua một lô hàng 100 chiếc máy tính với đơn giá 8.000.000đ/chiếc. Công ty A đã bán được 80 chiếc máy tính với đơn giá bán 11.000.000đ/chiếc. Theo nguyên tắc phù hợp, kế toán ghi nhận chi phí giá vốn tháng 11/N là bao nhiêu?

a)

800.000.000đ

b)

640.000.000đ

c)

880.0000.000đ

d)

1.000.000.000đ

27.

1/5/N, công ty A chi tiền mặt 3.600.000đ để mua bảo hiểm 1 năm cho chiếc xe ô tô tải chở hàng. Công ty A áp dụng kỳ kế toán tháng. Áp dụng nguyên tắc phù hợp của kế toán, chi phí bảo hiểm xe ô tô được kế toán ghi nhận trong tháng 1/N là:

a)

3.600.000đ

b)

1.000.000đ

c)

2.400.000đ

d)

1.800.000đ

28.

Tổng vốn chủ sở hữu bằng tổng …….. tổng nợ phải trả

a)

Tài sản trừ

b)

Tài sản cộng

c)

Tài sản ngắn hạn cộng

d)

Tài sản dài hạn trừ

29.

Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm của doanh nghiệp áp dụng mô hình tổ chức bộ máy kế toán phân tán:

a)

Các đơn vị trực thuộc chưa phân cấp quản lý

b)

Các đơn vị phụ thuộc hạch toán báo sổ

c)

Các đơn vị phụ thuộc gửi chứng từ về phòng kế toán công ty để hạch toán

d)

Các đơn vị phụ thuộc gửi báo cáo tài chính về phòng kế toán công ty

30.

Trường hợp nào dưới đây KHÔNG phải là hình thức ghi sổ kế toán?

a)

Chứng từ ghi sổ

b)

Bảng kê chứng từ

c)

Nhật ký chung

d)

Nhật ký chứng từ

31.

Vào ngày kết thúc năm tài chính, công ty A phát hiện và có đủ căn cứ chứng minh giá của khoản đầu tư vào 1.000 cổ phiếu L bị giảm từ 50.000đ/CP xuống còn 35.000đ/CP. Kế toán công ty A đã trích lập dự phòng giảm giá đối với khoản đầu tư. Kế toán công ty A đang áp dụng nguyên tắc kế toán nào?

a)

Thận trọng

b)

Phù hợp

c)

Nhất quán

d)

Giá phí

32.

Bạn hãy cho biết phát biểu nào dưới đây là Đúng?

a)

Nhà xưởng là tài sản ngắn hạn

b)

Vay ngân hàng kỳ hạn 6 tháng là tài sản ngắn hạn

c)

Lương chưa thanh toán cho người lao động là nợ phải trả ngắn hạn

d)

Tiền ứng trước cho người bán là nợ phải trả

33.

Bạn hãy cho biết phát biểu nào dưới đây là Đúng?

a)

Hàng hóa là tài sản dài hạn

b)

Công cụ, dụng cụ là tài sản ngắn hạn

c)

Thuế giá trị gia tăng phải nộp là tài sản ngắn hạn

d)

Quỹ phúc lợi là vốn chủ sở hữu

34.

Phát biểu nào dưới đây là Sai về tổ chức bộ máy kế toán theo mô hình tập trung?

a)

Kế toán các đơn vị trực thuộc tập hợp chứng từ và gửi về phòng kế toán công ty để ghi sổ

b)

Các đơn vị trực thuộc đã được phân cấp quản lý

c)

Các đơn vị trực thuộc chưa được phân cấp quản lý

d)

Doanh nghiệp chỉ có một bộ sổ kế toán duy nhất

35.

Trinh tự ghi sổ của hình thức Nhật ký chung là …….

a)

Chứng từ - Nhật ký chung - Sổ cái

b)

Nhật ký chung - Chứng từ - Sổ cái

c)

Chứng từ - Sổ cái - Nhật ký chung

d)

Sổ cái - Nhật ký chung - Chứng từ

36.

Nội dung nào sau đây KHÔNG phù hợp với chứng từ kế toán?

a)

Chứng minh tính hợp pháp, hợp lý của nghiệp vụ kinh tế

b)

Thể hiện trách nhiệm của các đối tượng có liên quan

c)

Cung cấp thông tin về nghiệp vụ đã xảy ra

d)

Chứng minh tính khả thi của sự kiện

37.

Chứng từ tiền tệ là loại nào dưới đây?

a)

Phiếu thu, phiếu chi

b)

Biên bản bàn giao TSCĐ, biên bản thanh lý TSCĐ

c)

Phiếu nhập kho, phiếu xuất kho

d)

Bảng thanh toán lương, thưởng, ăn ca

38.

Yếu tố nào sau đây là yếu tố bổ sung của bản chứng từ kế toán?

a)

Thời hạn thanh toán

b)

Ngày tháng phát sinh nghiệp vụ

c)

Quy mô nghiệp vụ kinh tế

d)

Nội dung nghiệp vụ kinh tế

39.

Theo trình tự luân chuyển chứng từ thì bước 1 là:

a)

Sử dụng chứng từ

b)

Kiểm tra chứng từ

c)

Bảo quản và lưu trữ chứng từ

d)

Lập chứng từ

40.

Theo trình tự luân chuyển chứng từ thì bước 4 là:

a)

Sử dụng chứng từ

b)

Kiểm tra chứng từ

c)

Bảo quản và lưu trữ chứng từ

d)

Lập chứng từ

41.

Trong các chứng từ sau, chứng từ nào KHÔNG phải là chứng từ chấp hành?

a)

Lệnh xuất kho

b)

Hóa đơn giá trị gia tăng

c)

Phiếu nhập kho

d)

Phiếu thu

42.

Trong các chứng từ sau, chứng từ nào KHÔNG phải là chứng từ bên trong?

a)

Bảng chấm công

b)

Phiếu kế toán

c)

Hóa đơn bán hàng

d)

Hóa đơn mua hàng

43.

Yếu tố “hình thức thanh toán” KHÔNG phải là yếu tố bắt buộc của bản chứng từ kế toán.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Phân loại chứng từ  theo địa điểm lập thì chứng từ được chia thành chứng từ mệnh lệnh và chứng từ chấp hành

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Yếu tố “nội dung nghiệp vụ kinh tế” KHÔNG phải là yếu tố bắt buộc của bản chứng từ kế toán.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Nội dung kiểm tra chứng từ là:

a)

Kiểm tra tính rõ ràng, trung thực, đầy đủ của các chỉ tiêu phản ánh trên chứng từ

b)

Kiểm tra tính hợp pháp, hợp lệ của nghiệp vụ kinh tế tài chính phát sinh và kiểm tra tính chính xác của số liệu thông tin trên chứng từ

c)

Kiểm tra việc chấp hành quy chế quản lý nội bộ của những người lập, kiểm tra, xét duyệt đối với từng loại nghiệp vụ kinh tế tài chính.

d)

Tất cả các nội dung trên đều đúng

47.

…….. kế toán là căn cứ chứng minh nghiệp vụ kinh tế đã phát sinh và thực sự hoàn thành.

a)

Chứng từ

b)

Tài khoản

c)

Sổ

d)

Báo cáo

48.

Phân loại chứng từ theo công dụng thì chứng từ được chia thành chứng từ bên trong (nội bộ) và chứng từ bên ngoài

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là yếu tố bắt buộc của bản chứng từ?

a)

Định khoản kế toán

b)

Quy mô nghiệp vụ kinh tế

c)

Ngày và số chứng từ

d)

Tên, địa chỉ, chữ ký của những người có liên quan đến nghiệp vụ kinh tế

50.

Trình tự luân chuyển chứng từ kế toán:

a)

Lập chứng từ - Kiểm tra chứng từ - Sử dụng chứng từ - Bảo quản và lưu trữ chứng từ.

b)

Lập chứng từ - Sử dụng chứng từ - Kiểm tra chứng từ - Bảo quản và lưu trữ chứng từ.

c)

Lập chứng từ - Bảo quản và lưu trữ chứng từ - Kiểm tra chứng từ - Sử dụng chứng từ.

d)

Kiểm tra chứng từ - Lập chứng từ - Sử dụng chứng từ - Bảo quản và lưu trữ chứng từ.