NEW
Font size
WorksheetsMKT 1
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Tìm những câu diễn đạt chính xác khái niệm thị trường của marketing
Gồm những người mua và người bán thương lượng về trao đổi
Một địa điểm hợp lý cho các hoạt động mua bán
Một sự phối hợp giữa nhà sản xuất, bán buôn và bán lẻ
Một nhóm ngừi tiêu dùng có nhu cầu - ước muốn về sản ohaamr, sẵn sàng và có khả năng tham gia trao đổi
Quan điểm nào cho rằng "Khách hàng phải là sự quan tâm chính của tất cả mọi người cho dù công việc của bạn là giải quyết công việc tài chính, thiết kế sản phẩm hay nhân sự"
Marketing
Tập trung vào sản phẩm
Tập trung vào sản xuất
Tập trung vào bán hàng
Quan điểm nào được coi là thích hợp khi thị trường ở tình trạng "khạn hiếm" hoặc có sức mua thấp
Tập trung vào sản xuất
Marketing định hướng đạo đức xã hội
Marketing
Tập trung vào bán hàng
Quan điểm.....rất thích hợp với những sản phẩm có nhu cầu thụ động
Tập trung vào bán hàng
Tập trung vào sản xuất
Marketing
Tập trung vào sản phẩm
Theo quan điểm marketing đạo đức xã hội, người làm marketing phải cân đối 3 khía cạnh nào khi xây dựng chính sách marketing
Lợi ích xã hội, khách hàng, chủ doanh nghiệp
Lợi ích tổ chức, ngành, khách hàng
Lợi ích của khách hàng, chính phủ, xã hội
Lợi ích của tổ chức, khách hàng, xã hội
một doanh nghiệp sản xuát xe đpạ cho rằng phải sản xuất ra những sản phẩm chất lượng tốt nhất trên thị trường thì mới có thể thu hút được khách hàng vì khách hàng luôn ưa thích những sản phẩm chất lượng cao, đây là quan điểm........
tập trung vào sản xuất
tập trung vào sản phẩm
tập trung vào bán hàng
marketing hiện đại
quan điểm nào cho rằng thỏa mãn nhu cầu, ước muốn của người tiêu dùng vừa là mục tiêu vừa là giải pháp để đạt mục tiêu của doanh nghiệp
tập trung vòa bán hàng
tập trung vào sản phẩm
marketing
tập trung vào sản xuất
tìm lời phất biểu diễn đạt đúng và đầy đủ chức năng của quản trị marketing
quản trị mkt là quản trị trạng thái của cầu, quyết định mức độ, thời gian và tính chất của cầu
phải quyết định những khách hầng nào họ muốn phục vụ và quyết định mức độ, thời gian và tính chất của cầu
tìm ra nhiều khách hàng càng tốt và gia tăng cầu
quản trị mkt là quản trị trạng thái của cầu
có thể khẳng định rằng
mkt khác biệt vói hoạt động bán hàng
bán hàng bao hàm mkt
mkt và bán hàng là 2 thuật ngữ đồng nghĩa
mkt và bán hàng là 2 thuật ngữ khác biệt nhau
tìm lời phát biểu chính xác về bản chất mkt
mkt là triết lý giúp các tổ chức và cá nhân hoạt động có hiệu quả trong nền kinh tế thị trường khi hướng đến thỏa mãn khách hàng
quảng cáo và bán hàng là hoạt động quan trong nhất của mkt
các tổ chức phi lợi nhuận cần áp dụng mkt hơn tổ chức hoạt động vì lợi nhuận
theo các khái niệm của mkt, hoạt động cơ bản của mkt là gì
nghiên cứu, phát hiện, phân tích, đánh giá, lựa chọn nhu cầu và mong muốn của khách hàng và các đối tượng liên quan; thỏa mãn nhu cầu và các công cụ mkt trong tổng hợp
nghiên cứu, phân tích, đánh giá, lựa chọn nhu cầu và mong muốn của khách hàng và các đối tác liên quan
tạo ra, truyền thông và phân phối giá trị cho khách hàng
quản lý quan hệ khách hàng theo cách đảm bảo lợi ích cho doanh nghiệp và các cổ đông
Hiểu một cách đầy đủ. mkt là công việc thuộc về chủ thể nào trong các đáp án sau?
Người mua
Nhà kinh doanh thương mại
Bên nào tích cực hơn trong việc tìm kiếm cách trao đổi với bên kia
Người bán
Giá trị khách hàng thực nhận được hiểu là
Sự chênh lệch giữa tổng giá trị khách hàng nhận được và tổng cho phí mà họ bỏ ra
Mức độ trạng thái hài lòng của khách hàng khi mua và tiêu dùng sản phẩm
Tập hợp tất cả các lợi ích mà khách hàng nhận được khi mua và sử dụng sản phẩm
Tổng số phí tổn mà khách hàng bỏ ra để có được hàng hóa
Nhu cầu tự nhiên được hiểu là
Mức độ trạng thái cảm giác của người tiêu dùng bắt nguồn từ việc so sánh kết quả thhu được do tiêu thụ sản phẩm với những kỳ vọng của họ
Nhu cầu phù hợp với khả năng mua sắm
Cảm giác thiếu hụt một cái gì đó mà con người cảm nhận được
Sự hài lòng của khách hàng sau khi được đáp ứng nhu cầu
Đáp án nào thể hiện đúng khái niệm về mong muốn (Want)?
Là trạng thái ý thức phát sinh do sự đòi hỏi của môi trường giao tiếp xã hội
Nhu cầu tujw nhiên có dạng đặc thù của con người
Nhu cầu có khả năng thanh toán
Cảm giác thiếu hụt một cái gì đó mà con người có thể cảm nhận được
Trao đổi không thể xảy ra được nếu thiếu các điều kiện sau đây ngoại trừ
Các bên tự do trao đổi
Hai bên được một bên nào đó thúc đẩy trao đổi
Có hai bên có những vật có giá trị đối với bên kia và có ý định trao đổi
Hai bên đều có khả năng thực hiện hành vi trao đổi
Đáp án nào nhậ định đúng về nhu cầu thị trường theo quan điểm mkt
Nhu cầu thị trường là nhu cầu tự nhiên
Nhu cầu thị trường là thuật ngữ mà nội dung hàm chứa cả nhu cầu tự nhiên, mong muốn và nhu cầu có khả năng thanh toán
Nhu cầu thị trường là mong muốn
Nhu cầu thị trường là nhu cầu có khả năng thanh toán
Theo quan điểm mkt, thị trường là gì?
Một địa điểm mà người sản xuất tập trung để bán hàng
Nới người bán và người mua trao đổi hàng hóa
Nơi gặp gỡ giữa cung và cầu
Một nhóm khách hàng có nhu cầu và mong muốn nhận định
Sự hài lòng của khách hàng khi sử dụng hàng hóa tùy thuộc vào yếu tố nào trong các đáp án sau?
Kỳ vọng của người yêu dùng về sản phẩm đó
Giá của hàng hóa đó cao hay thấp
So sánh giữa giá trị tiêu dùng và kỳ vọng về sản phẩm
So sánh giữa giá trị tiêu dùng và sự hoàn thiện của sản phẩm
Thực chất khách hàng muốn mua gì khi lựa chọn sản phẩm
Khách hàng muốn mua chất lượng sản phẩm
Khashc hàng muốn mua lợi ích mà sản phẩm mang lại cho họ
Khách hàng muốn mua sản phẩm và dịch vụ gắn với sản phẩm
Khách hàng muốn mua đặc tính sản phẩm
4P của MKT MIX nhằm đáp ứng 4C của người tiêu dùng, 4C bao gồm những yếu tố nào dưới đây?
Giải pháp cho khách hàng, chi phí đối với khách hàng, sự phù hợp cho khách hàng, thông điệp tới khách hàng
Giải pháp cho khách hàng, chi phí đối với khách hàng, sự tiện lợi cho khách hàng, thông điệp tới khách hàng
Giải pháp cho khách hàng, chi phí đối với khách hàng, truyền thông tới khách hàng
Giải pháp cho khashc hàng, chi phí đối với khách hàng, sự phù hợp cho khách hàng, truyền thông tới khách hàng
Giá trình cung ứng giá trị cho khách hàng được hiểu là?
Hoạt động thường xuyên của các nhân viên mkt trong doanh nghiệp
Hoạt động chỉ được thực hiện khi doanh nghiệp phát triển một sản phẩm mới
Quá trình mkt được thực hiện thường xuyên
Quá trình diễn ra theo định kỳ
Nhóm khái niệm nào được coi là chìa khóa để xây dựng nền tảng cho phát triển và quản lý mối quan hệ với khách hàng?
Giá trị và chi phí
Sự thỏa mãn và chi phí
Giá trị, chi phí và sự thỏa mãn
Nhu cầu và ước muốn
Giá trị của một hàng hóa đối với khách hàng được hiểu là ?
Mức độ trạng thái hài lingf của khách hàng khi mua và tiêu dùng sản phẩm
Sự chênh lệch giữa tổng giá trị khách hàng nhận được và tổng chi phí mà họ bỏ ra
Tổng số phí tổn mà khách hàng bỏ ra để có được hàng hóa
Tập hợp tất cả các lợi ích mà khách hàng nhận được khi mua và sử dụng sản phẩm
Theo mkt hiện đại, nhận định nào sau đây là đúng
Quản trị mkt là quản trị trạng thái của cung
Tìm ra càng nhiều khách hàng càng tốt và gia tăng cầu
Quản trị mkt là quản trị trạng thái của cầu
Phải quyết định những khách hàng nào họ muốn phục vụ và quyết định mức độ, thời gian và tính chất của cầu
Hoạt động "Xây dựng bộ máy quản trị mkt" thuộc giai đoạn nào của quá trình quản trị mkt?
Giai đoạn tổ chức và thực hiện
Giai đoạn điều khiển
Giải đoạn kế hoạch hóa
Giai đoạn kế hoạch hóa và điều khiển
CRM là viết tắt của cụm từ
Comunicating Random Meaning (Giao tiếp ngẫu nhiên)
Customers Rudimentarily Managed (Quản lý sơ bộ khách hàng)
Customers Relationship Management (Quản lý mối quan hệ khách hàng)
Customera Rarely Matter (Những vấn đề hiếm liên quan đển khách hàng)
Hãy lựa chọn trật tự sắp xếp đúng nhất khi doanh nghiệp quản trị mkt theo định hướng mkt hiện đại
1. sáng tạo giá trị; 2. lựa chọn giá trị; 3. truyền thông giá trị; 4. phân phối giá trị
1. lựa chọn giá trị; 2. truyền thông giá trị; 3. sáng tạo giá trị; 4. phân phối giá trị
1. sáng tạo giá trị; 2. truyền thông giá trị; 3. lựa chọn giá trị; 4. phân phối giá trị
1. lựa chọn giá trị; 2. sáng tạo giá trị; 3. truyền thông giá trị; 4. phân phối giá trị
Nhận định nào là đúng nhất về mục đích của chiến lược quản trị quan hệ khách hàng của doanh nghiệp X?
Thiết lập và duy trì mối quan hệ với khách hàng, giúp họ thỏa mãn nhu cầu và mong muốn tốt hơn so với đối thủ cạnh tranh, từ đó đạt mục tiêu của doanh nghiệp
Giúp doanh nghiệp có vị thế dẫn đầu trên thị trường
Tạo dựng hình ảnh tốt đẹp trong tâm trí khách hàng
Giúp doanh nghiệp đạt lợi nhuận tối đa
Các món ăn truyền thống của người Việt như phở, bún được nhiều người Việt và khách nước ngoài ưu thích, tuy nhiên, một số cửa hàng nổi tiếng lại không được đánh giá tốt về vấn đề vệ sinh an toàn thực phẩm và thái độ phục vụ, khiến nhiều người dù muốn đến đây thưởng thức món ăn nhưng họ cảm thấy e ngại. Do đó, doanh nghiệp Y đã xây dựng chuỗi cửa hàng phở vẫn giữ nguyên hương vị truyền thống nhưng có không gian lịch sự, sạch sẽ, với đội ngũ nhân viên phục vụ chuyên nghiệp. Như vậy, doanh nghiệp Y đã theo quan điểm mkt nào?
Thiết lập và duy trì mối quan hệ với khách hàng, giúp họ thỏa mãn nhu cầu và mong muốn tốt hơn so với đối thủ cạnh tranh, từ đó đạt mục tiêu của doanh nghiệp. Mkt hiện đại
Tập trung bán hàng
Tập trung sản xuất
Tập trung vào sản phẩm
Những hoạt động nào được liệt kê dưới đây không thuộc chức năng của mkt?
Tham gia các cấp độ hoạch định chhieens lược kinh doanh của tổ chức
Phân chia tiền lãi cho các cổ đông
Định hướng hoạt động kinh doanh của tổ chức
Hỗ trợ bán hàng; quảng cáo; phân phối; PR; nghiên cứu thị trường...
Tìm định nghĩa đúng về "Xây dựng chiến lược định hướng thị trường"
Là quá trình phát triển và duy trì sự thích ứng mang tính chiến lược giữa mực tiêu và khả năng của công ty với những cơ hội mkt luôn thay đổi
Là kế hoạch dài hạn dựa trên những dự báo định hướng hoạt động của công ty mang tính ổn định
Là kế hoạch cho sự tồn tại và tăng trưởng dài hạn hợp lý nhất trong những điều kiện về cơ hội thị trường, mục tiêu và nguồn lực cụ thể
Là lập kế hoạch phát triển sản phẩm mới
Chiến lược bao trùm nhất, có tầm nhìn xa nhất về tương lai, liên quan tới tất cả các hoạt đọng, sản phẩm, dịch vụ và thị trường toàn doanh nghiệp, nó chỉ rõ toàn bộ doanh nghiệp sẽ phát triern như thế nào và ở vị trí nào, thuộc cấp độ chiến lược của
Các đơn vị kinh doanh (SBU)
Công ty mẹ hay tập đoàn
Sản phẩm - thị trường
Ai chịu trách nhiệm "thiết kế" chiến lược của công ty
Ban lãnh đọa công ty
Lãnh đạo các SBU
Tất cả các nhà quản lý cấp cao và cấp trung trong công ty
Giám đốc mkt
Vai trò của mkt khi xây dựng chiến lược cấp công ty và SBU?
Thiết kế chiến lược
Trợ giúp lập chiến lược
Giám sat triển khai chiến lược
Triển khai chiến lược
Các bước cơ bản hoạch định chiến lược cấp công ty theo trình tự
Xác định mục tiêu và sứ mệnh; Phân bổ tài nguyên cho các SBU; Quyết định danh mục các SBU; Xây dựng chiến lược tăng trưởng
Xác định mục tiêu và xứ mệnh; Quyết định danh mục các SBU; Xây dựng chiến lược tăng trưởng; Phân bổ tài nguyên cho các SBU
Xác định mục tiêu và sứ mệnh; Xây dựng chiến lược tăng trưởng; Quyết định danh mục các SBU; Phân bổ tài nguyên cho các SBU
Phân bổ tài nguyên cho các SBU; Xác định mục tiêu và sức mệnh; Xây dựng chiến lược tăng trưởng; Quyết định danh mục các SBU
Doanh nghiệp tăng trưởng bằng phát triển sản phẩm hoàn toàn mới cho những khashc hàng mới. Đó là chiến lược?
Thâm nhập thị trường
Mở rộng và phát triển sản phẩm
Đa dạng hóa sản phẩm và thị trường
Mở rộng và phát triển thị trường
Đâu không phải là đặc điểm của SBU?
Mỗi SBU có tập hợp khách hàng riêng
Các SBU có sứ mệnh khác nhau
Mỗi SBU được kế hoạch hóa lệ thuộc vào các đơn vị kinh doanh khác của doanh nghiệp
Mỗi SBU là một đơn vị kinh doanh riêng biệt hoặc một tập hợp các đơn vị kinh doanh có liên quan với nhau trong sử dụng các nguồn lực kinh doanh
Phương pháp sử dụng ma trận BCG do công ty tư vấn Boston (Boston Consulting Group) phát triển, đánh giá các đơn vị kinh doanh chiến lược của doanh nghiệp, dựa trên 2 tiêu chí là
Tốc độ tăng trưởng của thị trường và thị phần của dianh nghiệp
Tốc độ tăng trưởng của thi trường và thị phần tương đối của doanh nghiệp
Quy mô của thị trường và thị phần của doanh nghiệp
Quy mô thị trường và tốc độ tăng trưởng của thị trường
Theo ma trận BCG, những đơn vị kinh doanh có tốc độ tăng trưởng thị trường cao nhưng thị phần của doanh nghiệp rất nhỏ mà theo đó nhà quản trị phải đánh giá lại để lực chọn giữa 2 hướng: có nên đầu tư thêm nhiều hơn hay loại bỏ là nhóm gì?
dấu hỏi
ngôi sao
bò sữa
con chó
SBU là
Tập hợp các công ty con có đặc điểm chung về nguồn lực, công nghệ, nguyên liệu thô, khách hàng và đối thủ cạnh tranh
Một đơn vị kinh doanh chiến lược cần có chiến lược riêng của mình
Một dòng sản phẩm của doanh nghiệp
Bao gồm các tập hợp sản phẩm/dịch vụ hay nhóm sản phẩm
Theo mà trận BCG, những SBU có tốc độ tăng trưởng của thị trường thấp (bão hòa) nhưng doanh nghiệp lại có thị phần lớn và cung caaos dòng thu nhập lớn nhất mà nhà quản trị doanh nghiệp không cần đầu tư thêm nhiều thuộc nhóm đơn vị kinh doanh nào?
bò sữa
dấu hỏi
ngôi sao
con chó
Thành phần nào của chiến lược thị trường - sản phẩm nắm giữ vị trí trung tâm của chiến lược?
Mục tiêu kinh doanh
Định vị sản phẩm
Marketing - mix
Thị trường mục tiêu
Chiến lược đòi hỏi doanh nghiệp phải ohast triểm các sản phẩm mới cho các khách hàng hiện tại là chiến lược
Đa dạng hóa sản phẩm và thị trường
Mở rộng và phát triển thị trường
Mở rộng và phát triển sản phẩm
Thâm nhập thị trường
Ba cấp kế hoạch hóa của một doanh nghiệp có thể bao gồm
Tổng công ty; chi nhánh hay công ty; các cấp chức năng
Công ty; các đơn vị kinh doanh chiến lược (SBU); các cáp chức năng
Tổng công ty; chi nhánh hay công ty; các đơn vị kinh doanh chiến lược
Tổng công ty, các đơn vị kinh doanh chiến lược (SBU); các cấp chức năng
Quá trình lập kế hoạch chiến lược của tổ chức xuất phát từ đâu
Môi trường mkt
Môi trường mkt và thị trường
Thị trường
Mục tiêu của tổ chức
Để phát triển một tuyên bố về nhiệm vụ của tổ chức, phải xem xét đến những nhân tố cơ bản nào?
Lịch sử của tổ chức, năng lực phân biệt của tổ chức, môi trường của tổ chức
Lịch sử của tổ chức, môi trường của tổ chức
Lịch sử của tổ chức, nguồn lực của tổ chức
Nguồn lực của tổ chức, môi trường của tổ chức
Phương pháp ma trận GE (General Electric) sử dụng hai chỉ tiêu để đánh giá các đơn vị kinh doanh theo ma trận là
Quy mô của thị trường và thị phần của doanh nghiệp
Mức độ hấp dẫn của thị trường và thị phần tương đối của doanh nghiệp
Mức độ hấp dẫn của thị trường và sức mạnh cạnh tranh của doanh nghiệp
Quy mô thị trường và tốc độ tăng trưởng của thị trường
Trong các cấp độ cạnh tranh dưới đây, cấp độ cạnh tranh nào là rộng nhất?
Cạnh tranh giữa các sản phẩm thay thế
Cạnh tranh về hình thức sản phẩm
Cạnh tranh giữa các nhu cầu
Cạnh tranh giữa các thương hiệu/nhãn hiệu
Trong các cấp độ cạnh tranh dưới đây, cấp độ cạnh tranh nào là trực tiếp nhất?
Cạnh tranh giữa các nhu cầu
Canh tranh giữa các thương hiệu/ nhãn hiệu
Cạnh tranh về hình thức sản phẩm
Cạnh tranh giữa các sản phẩm
