Font size
WorksheetsTMĐT - C4 - 50 câu 1
Total questions: 55
Worksheet time: 30mins
Thanh toán điện tử (TTĐT) là gì?
Là hình thức thanh toán bằng tiền mặt
Là hình thức thanh toán qua bưu điện
Là việc chuyển giao giá trị tiền tệ thông qua mạng điện tử
Là cách thanh toán trực tiếp tại quầy
Đặc điểm nào sau đây không thuộc thanh toán điện tử?
Tốc độ xử lý nhanh
Phụ thuộc hoàn toàn vào giấy tờ
Giao dịch không cần hiện diện vật lý
Tích hợp công nghệ thông tin
Lợi ích của TTĐT bao gồm:
Giảm chi phí giao dịch
Giảm tốc độ xử lý
Tăng số lượng giấy tờ
Giảm độ bảo mật
Đâu là một hình thức TTĐT phổ biến?
Thanh toán qua thư
Thanh toán bằng vàng
Thẻ tín dụng
Thanh toán bằng hóa đơn giấy
Chức năng chính của hệ thống TTĐT là gì?
Quản lý hàng tồn kho
Trao đổi dữ liệu nội bộ
Chuyển giao giá trị tài chính giữa các bên
Lưu trữ thông tin khách hàng
Thẻ thanh toán bao gồm mấy loại chính?
2
3
4
5
Thẻ tín dụng hoạt động dựa trên nguyên tắc nào?
Thanh toán ngay lập tức bằng tiền mặt
Mua trước, trả sau
Trả trước, sử dụng sau
Giao dịch không cần xác thực
Thẻ ghi nợ (Debit Card) có đặc điểm:
Mua chịu, thanh toán sau
Liên kết với tài khoản ngân hàng
Không có giới hạn số dư
Dùng để vay vốn ngân hàng
Thẻ thông minh (Smart Card) khác với thẻ từ ở điểm nào?
Không lưu trữ thông tin
Không có vi mạch
Có khả năng xử lý dữ liệu trên chip
Không có khả năng mã hóa
Tiền điện tử (E-money) là gì?
Tiền giấy được số hóa
Một loại cổ phiếu
Giá trị tiền tệ được lưu trữ điện tử
Hóa đơn điện tử
Ví điện tử là gì?
Thiết bị đựng tiền mặt
Hệ thống lưu trữ tiền ảo dạng vật lý
Tài khoản điện tử cho phép người dùng gửi, nhận, và lưu trữ tiền
Thẻ tín dụng
Loại ví điện tử phổ biến ở Việt Nam hiện nay là:
PayPal
Venmo
Momo
Skrill
Một trong các rủi ro trong TTĐT là
Loại ví điện tử phổ biến ở Việt Nam hiện nay là:
PayPal
Venmo
Momo
Skrill
Một trong các rủi ro trong TTĐT là:
Thiếu giấy tờ
Tốc độ chậm
Gian lận và tấn công mạng
Không thể sao kê
Biện pháp nâng cao bảo mật trong TTĐT là:
Sử dụng mã hóa dữ liệu
Gửi thông tin qua email
Lưu mật khẩu dưới dạng văn bản
Dùng máy tính công cộng
Tiêu chuẩn bảo mật trong thẻ thanh toán quốc tế là:
ISO 14000
PCI DSS
ERP
CRM
Hệ thống thanh toán điện tử thường bao gồm:
Người mua, người bán, ngân hàng, cổng thanh toán
Người bán và khách hàng
Ngân hàng và chính phủ
Doanh nghiệp và nhà vận chuyển
Cổng thanh toán điện tử có vai trò:
Giao nhận hàng hóa
Trung gian kết nối và xử lý giao dịch tài chính
Lưu trữ thông tin cá nhân
Phát hành hóa đơn giấy
Chọn câu đúng: Trong TTĐT, ngân hàng có vai trò:
Lưu trữ thông tin người bán
Trung gian thanh toán và xác thực giao dịch
Vận chuyển hàng hóa
Quản lý kho hàng
Ví điện tử khác tài khoản ngân hàng ở điểm nào?
Không dùng để thanh toán
Không có thông tin người dùng
Không liên kết với thẻ tín dụng
Có thể nạp và rút tiền linh hoạt từ nhiều nguồn
Đâu là yếu tố ảnh hưởng đến sự phát triển của TTĐT?
Hạ tầng công nghệ
Trình độ học vấn
Văn hóa truyền thống
Mức thuế
Để sử dụng thẻ tín dụng, người dùng cần:
Không cần đăng ký
Có tài khoản mạng xã hội
Có lịch sử tín dụng tốt
Phải dùng ngay lập tức
Một ví dụ về giao dịch TTĐT là:
Thanh toán tiền điện tại quầy
Chuyển khoản qua Internet Banking
Trả tiền taxi bằng tiền mặt
Mua hàng tại chợ
Chữ ký số dùng trong TTĐT nhằm mục đích:
Tăng tốc độ giao hàng
Ghi nhận thông tin khách hàng
Xác thực và đảm bảo toàn v
Chữ ký số dùng trong TTĐT nhằm mục đích:
Tăng tốc độ giao hàng
Ghi nhận thông tin khách hàng
Xác thực và đảm bảo toàn vẹn dữ liệu
Lưu trữ mật khẩu
Một trong những hạn chế lớn nhất của TTĐT là:
Thiếu nhân lực
Nguy cơ bảo mật
Không có người mua
Tăng chi phí vận hành
Thanh toán bằng mã QR là hình thức:
Trực tiếp
Truyền thống
TTĐT
Qua thư
Ví điện tử hoạt động chủ yếu qua:
Máy ATM
Ứng dụng di động hoặc website
USB
Tiền điện tử có thể được phát hành bởi:
Chính phủ hoặc tổ chức tài chính
Nhà bán lẻ
Trường học
Nhà vận chuyển
Lợi ích của sử dụng cổng thanh toán là:
Mất thời gian
Tăng chi phí giao dịch
Hạn chế gian lận, tăng tốc độ xử lý
Không cần bảo trì
Thẻ trả trước (Prepaid Card) là loại thẻ:
Có liên kết tài khoản
Phải trả sau
Được nạp trước một số tiền để sử dụng
Không dùng để thanh toán
Hệ thống nào sau đây hỗ trợ TTĐT?
ERP
CRM
Internet Banking
SCM
Chức năng chính của thẻ thông minh trong TTĐT là:
Dự đoán hành vi người tiêu dùng
Ghi nhận và xử lý dữ liệu thanh toán
Truy xuất kho hàng
Thống kê doanh thu
Hạn chế của thẻ từ so với thẻ chip là:
Không thể in lại
Dễ làm giả và sao chép
Không tương thích với hệ thống POS
Không dùng được trên mạng
Hạn chế của thẻ từ so với thẻ chip là:
Không thể in lại
Dễ làm giả và sao chép
Không tương thích với hệ thống POS
Không dùng được trên mạng
Một rủi ro khi sử dụng thẻ tín dụng là:
Bị tính lãi nếu không thanh toán đúng hạn
Không có sao kê giao dịch
Không thể sử dụng quốc tế
Không thể hủy thẻ
Tiền điện tử thường không có đặc điểm nào sau đây?
Lưu trữ được số dư
Có thể chuyển cho người khác
Là vật thể cầm tay
Được dùng để thanh toán online
Hệ thống POS (Point of Sale) là:
Hệ thống gửi thư điện tử
Hệ thống quản lý nhân sự
Hệ thống thanh toán tại điểm bán
Hệ thống tạo báo cáo tài chính
Một chức năng của ví điện tử là:
Tổ chức sự kiện
Mua bán chứng khoán
Thanh toán hóa đơn, chuyển tiền
Quản lý chuỗi cung ứng
Đặc điểm của thẻ trả trước là gì?
Không thể sử dụng nhiều lần
Không cần liên kết với ngân hàng
Phải có xác nhận từ tổ chức phát hành
Luôn được dùng cho giao dịch quốc tế
Người dùng có thể nạp tiền vào ví điện tử bằng cách:
Qua thẻ cào điện thoại
Qua ngân hàng hoặc điểm nạp
Qua mạng xã hội
Gửi thư điện tử
Một ví dụ về tiền điện tử là:
Đồng USD
Bitcoin
Hóa đơn điện
Thẻ sinh viên
Yếu tố quan trọng giúp người tiêu dùng chấp nhận TTĐT là:
Truyền thông từ chính phủ
Cảm nhận về sự tiện lợi và an toàn
Khuyến mãi từ ngân hàng
Tốc độ giao hàng
Tổ chức quốc tế cung cấp tiêu chuẩn bảo mật PCI DSS là:
Mastercard
Visa
PCI Security Standards Council
World Bank
Một trong những mục tiêu chính của TTĐT là:
Giảm năng suất lao động
Tăng thời gian xử lý
Đơn giản hóa quá trình giao dịch
Tăng thủ tục giấy tờ
Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến sự phát triển của TTĐT?
Công nghệ mạng
Sự hiểu biết tài chính của người d
Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến sự phát triển của TTĐT?
Công nghệ mạng
Sự hiểu biết tài chính của người dân
Giá xăng dầu
Chính sách pháp lý
Thanh toán qua Internet Banking yêu cầu điều kiện nào sau đây?
Có số điện thoại
Có email cá nhân
Có tài khoản ngân hàng và đăng ký dịch vụ Internet Banking
Có ví điện tử
Ví dụ nào sau đây là TTĐT giữa doanh nghiệp với doanh nghiệp (B2B)?
Mua hàng trên Shopee
Thanh toán quảng cáo Google Ads
Chuyển khoản lương cho nhân viên
Giao dịch giữa 2 công ty qua cổng thanh toán
Chọn phát biểu đúng về QR Code trong TTĐT:
Mỗi lần quét chỉ áp dụng cho cửa hàng lớn
Không áp dụng trong thương mại điện tử
Cho phép quét mã để thanh toán nhanh
Chỉ có thể sử dụng bằng máy quét chuyên dụng
Tính năng “ghi nhớ thông tin thẻ” trên website có thể gây rủi ro gì?
Mua hàng nhiều hơn
Tăng tốc độ mạng
Lộ thông tin thanh toán nếu không bảo mật tốt
Tăng khả năng hoàn đơn
Blockchain có thể ứng dụng trong TTĐT vì:
Dễ thay đổi dữ liệu
Không yêu cầu xác thực
Cung cấp giao dịch minh bạch, phi tập trung
Miễn phí hoàn toàn
Tiền mã hóa (cryptocurrency) khác gì so với ví điện tử?
Không dùng để thanh toán
Có giá trị pháp lý tại mọi quốc gia
Mang tính phi tập trung, không thuộc ngân hàng nào quản lý
Dùng để lưu trữ vàng
Một điểm khác biệt của TTĐT với TT truyền thống:
Có mặt tại cửa hàng
Dùng tiền mặt
Dùng các hệ thống điện tử để xử lý giao dịch nhanh và linh hoạt
Yêu cầu giấy tờ phức tạp
