NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsNew-5-SPDV Ngân hàng điện tử (50)
Total questions: 50
Worksheet time: 38mins
Name
Class
Date
1.
Trên các dịch vụ ngân hàng điện tử của Agribank, dịch vụ nào được gọi là dịch vụ thanh toán?
a)
Đáp án 1: Là dịch vụ cho phép thực hiện các giao dịch làm thay đổi số dư tài khoản của khách hàng tại Agribank.
b)
Đáp án 2: Là dịch vụ cho phép thực hiện các giao dịch thanh toán cho đơn vị thụ hưởng mở tài khoản tại Agribank.
c)
Đáp án 3: Là dịch vụ cho phép thực hiện các giao dịch chuyển tiền cho đơn vị thụ hưởng mở tài khoản tại Agribank.
d)
Đáp án 4: Tất cả các đáp án trên.
2.
Trên các dịch vụ ngân hàng điện từ của Agribank, dịch vụ nào được gọi là dịch vụ phi tài chính?
a)
Đáp án 1: Là dịch vụ cho phép thực hiện các giao dịch làm thay đổi số dư tài khoản của khách hàng tại Agribank.
b)
Đáp án 2: Là dịch vụ cho phép thực hiện các giao dịch thanh toán cho đơn vị thụ hưởng mở tài khoản tại Agribank.
c)
Đáp án 3: Là dịch vụ cho phép thực hiện truy vấn các thông tin liên quan đến tài khoản của khách hàng tại Agribank như: vấn tin tài khoản; vấn tin lịch sử giao dịch.
d)
Đáp án 4: Tất cả các đáp án trên.
3.
Hiện nay, để đăng ký mới các dịch vụ ngân hàng điện tử của Agribank, khách hàng cần thực hiện?
a)
Đáp án 1: Trực tiếp ra quầy giao dịch của Agribank để đăng ký dịch vụ.
b)
Đáp án 2: ủy quyền hoặc nhờ người khác đến Agribank đăng ký hộ.
c)
Đáp án 3: Gọi điện đến Tổng đài hoặc số điện thoại của chi nhánh Agribank để đăng ký.
d)
Đáp án 4: Đăng ký trực tuyến trên Internet hoặc Mobile Banking.
4.
Đối với khách hàng cá nhân, khi thay đổi/bổ sung số điện thoại sử dụng dịch vụ SMS Banking của Agribank khách hàng có thể làm bằng cách nào?
a)
Đáp án 1: Gọi điện đến tổng đài 1900558818 để thay đổi.
b)
Đáp án 2: Đến chi nhánh mở tài khoản để thay đổi.
c)
Đáp án 3: Gọi điện đến chi nhánh đăng ký dịch vụ SMS Banking ban đầu để thay đổi.
d)
Đáp án 4: Đen bất kỳ điểm giao dịch nào Agribank để thay đổi.
5.
Khách hàng phải làm gì để khóa/hủy dịch vụ Agribank E-Mobile Banking?
a)
Đáp án 1: Đến bất kỳ chi nhánh nào của Agribank để hủy dịch vụ.
b)
Đáp án 2: Đến chi nhánh đăng ký dịch vụ để hủy dịch vụ.
c)
Đáp án 3: Gọi điện đến Trung tâm hỗ trợ khách hàng của Agribank để hủy dịch vụ trong trường hợp khẩn cấp.
d)
Đáp án 4: Tất cả các đáp án trên.
6.
Việc đăng ký/ thay đổi dịch vụ ngân hàng điện tử tại bất kỳ điểm giao dịch của Agribank được quy định như nào?
a)
Đáp án 1: Khách hàng có thể ủy quyền để đăng ký/ thay đổi tại bất kỳ chi nhánh nào của Agribank.
b)
Đáp án 2: Chỉ áp dụng đối với khách hàng cá nhân và không áp dụng ủy quyền.
c)
Đáp án 3: Áp dụng đối với tất cả khách hàng.
d)
Đáp án 4: Đáp án 1 và 2.
7.
Anh chị cho biết nguyên tắc đăng ký hạn mức đặc biệt của dịch vụ Internet Banking?
a)
Đáp án 1: Thực hiện tại chi nhánh nơi khách hàng mở tài khoản thanh toán.
b)
Đáp án 2: Phải thực hiện tại chi nhánh nơi khách hàng mở tài khoản mặc định đăng ký dịch vụ Internet.
c)
Đáp án 3: Phải thực hiện tại chi nhánh nơi khách hàng mở tài khoản sử dụng hạn mức đặc biệt.
d)
Đáp án 4: Thực hiện tại bất kỳ chi nhánh nào
8.
Đâu không phải là điều kiện sử dụng dịch vụ ngân hàng điện tử của Agribank đổi với khách hàng?
a)
Đáp án 1: Có tài khoản thanh toán bằng VND tại Agribank; đăng ký và chấp nhận điều khoản, điều kiện sử dụng dịch vụ.
b)
Đáp án 2: Không được phép chỉnh sửa/ hủy các giao dịch đã thực hiện.
c)
Đáp án 3: Khi đăng ký dịch vụ tài chính/ thanh toán phải đăng ký vai trò cho từng người dùng khác nhau, đàm bảo tối thiểu có chủ tài khoản và Kế toán trưởng hoặc người phụ trách kế toán thực hiện giao dịch tài chính/ thanh toán.
d)
Đáp án 4: Không có đáp án đúng.
9.
Loại tiền được áp dụng khi sử dụng dịch vụ thanh toán qua E-Banking của Agribank là gì?
a)
Đáp án 1: VND.
b)
Đáp án 2: VND và USD.
c)
Đáp án 3: VND, USD và EUR.
d)
Đáp án 4: VND và tất cả các loại tiền tệ.
10.
Loại tiền được áp dụng khi sử dụng tra cứu thông tin đối với tài khoản của khách hàng trong dịch vụ phi tài chính qua E-Banking của Agribank là gì?
a)
Đáp án 1: VND.
b)
Đáp án 2: VND và USD.
c)
Đáp án 3: VND, USD và EUR.
d)
Đáp án 4: VND và ngoại tệ.
11.
Người quy định hạn mức tối thiểu đối với dịch vụ ngân hàng điện tử trong hệ thống Agribank là ai?
a)
Đáp án 1: Giám đốc chi nhánh loại 1.
b)
Đáp án 2: Chủ tịch Hội đồng thành viên.
c)
Đáp án 3: Tổng Giám đốc.
d)
Đáp án 4: Tất cả các đáp án trên.
12.
Người quy định hạn mức đặc biệt đối với dịch vụ Internet Banking trong hệ thống Agribank là ai?
a)
Đáp án 1: Giám đốc chi nhánh.
b)
Đáp án 2: Tổng Giám đốc.
c)
Đáp án 3: Chủ tịch Hội đồng thành viên.
d)
Đáp án 4: Người được ủy quyền phê duyệt.
13.
Ai là người quyết định hạn mức đặc biệt cho từng khách hàng đối với dịch vụ Internet Banking trong hệ thống Agribank?
a)
Đáp án 1: Giám đốc chi nhánh.
b)
Đáp án 2: Chủ tịch Hội đồng thành viên.
c)
Đáp án 3: Tổng Giám đốc.
d)
Đáp án 4: Người được ủy quyền phê duyệt.
14.
Agribank sẽ dừng dịch vụ ngân hàng điện tử đã cung cấp cho khách hàng trong trường hợp nào?
a)
Đáp án 1: Khách hàng không hoàn thành nghĩa vụ thanh toán phí duy trì dịch vụ trong 01 (một) năm.
b)
Đáp án 2: Tài khoản thanh toán của khách hàng chuyển sang trạng thái không hoạt động.
c)
Đáp án 3: Khách hàng yêu cầu dừng dịch vụ.
d)
Đáp án 4: Tất cả các đáp án trên.
15.
Khi có khiếu nại về dịch vụ ngân hàng điện từ, khách hàng thực hiện qua các kênh nào tại Agribank?
a)
Đáp án 1: Tại bất kỳ điểm giao dịch nào của Agribank trên toàn quốc.
b)
Đáp án 2: Qua các kênh tiếp nhận xử lý tra soát, khiếu nại của Trung tâm Chăm sóc, hỗ trợ khách hàng.
c)
Đáp án 3: Qua tổng đài hỗ trợ khách hàng của các đối tác hợp tác triển khai dịch vụ.
d)
Đáp án 4: Cả 1 và 2 đều đúng.
16.
Agribank có yêu cầu gì đổi với tên đăng nhập của dịch vụ Internet Banking?
a)
Đáp án 1: Có độ dài tồi thiểu 06 ký tự; được sử dụng toàn bộ ký tự trùng nhau hoặc liên tục theo thứ tự trong bảng chữ cái, chữ số.
b)
Đáp án 2: Có độ dài tối thiểu 06 ký tự; không được sử dụng toàn bộ ký tự trùng nhau hoặc liên tục theo thứ tự trong bảng chữ cái, chữ số.
c)
Đáp án 3: Có độ dài tối thiểu 08 ký tự; không được sử dụng toàn bộ ký tự trùng nhau hoặc liên tục theo thứ tự trong bảng chữ cái, chữ số.
d)
Đáp án 4: Có độ dài tồi thiểu 08 ký tự; được sử dụng toàn bộ ký tự trùng nhau hoặc liên tục theo thứ tự trong bảng chữ cái, chữ số.
17.
Hiện nay, Agribank áp dụng loại xác thực nào sau đây đối với khách hàng tổ chức sử dụng dịch vụ tài chính trên Internet?
a)
Đáp án 1: Token OTP, SMS OTP, Soft OTP.
b)
Đáp án 2: Token OTP, Soft OTP
c)
Đáp án 3: SMS OTP, Soft OTP.
d)
Đáp án 4: Token OTP, Soft OTP, Sinh trắc học.
18.
Trong các dịch vụ sau dịch vụ nào là dịch vụ tài chính trên Agribank E-Mobile Banking?
a)
Đáp án 1: Thanh toán hóa đơn; Nạp tiền điện thoại, ví điện từ, mua thẻ điện thoại; Đặt vé tàu xe.
b)
Đáp án 2: Chuyển khoản trong hệ thống Agribank; Chuyển khoản liên ngân hàng.
c)
Đáp án 3: Tra cứu thông tin; Quản lý đầu tư; vấn tin tài khoản.
d)
Đáp án 4: Tất cả các đáp án trên.
19.
Trong các dịch vụ sau dịch vụ nào là dịch vụ phi tài chính trên Agribank E-Mobile Banking?
a)
Đáp án 1: Thanh toán hóa đơn; Nạp tiền điện thoại, ví điện tử, mua thẻ điện thoại; Đặt vé tàu xe.
b)
Đáp án 2: Chuyển khoản trong hệ thống Agribank; Chuyển khoản liên ngân hàng.
c)
Đáp án 3: Tra cứu thông tin; quản lý đầu tư; Vấn tin tài khoản và dịch vụ thẻ; Các tiện ích cài đặt.
d)
Đáp án 4: Tra cứu thông tin; Quản lý đầu tư; Vấn tin tài khoản; Thanh toán hóa đơn.
20.
Chức năng QR Code được thực hiện trên các dịch vụ nào sau đây của Agribank?
a)
Đáp án 1: SMS Banking.
b)
Đáp án 2: Agribank E-Mobile Banking.
c)
Đáp án 3: Bankplus.
d)
Đáp án 4: Tất cả các dịch vụ trên.
21.
Dịch vụ phi tài chính thông qua SMS Banking của Agribank bao gồm các dịch vụ gì?
a)
Đáp án 1: Tự động thông báo số dư tài khoản khi có biến động.
b)
Đáp án 2: Vấn tin số dư tài khoản; Sao kê 5 giao dịch gần nhất.
c)
Đáp án 3: Tra cứu vị trí đặt máy rút tiền tự động (ATM).
d)
Đáp án 4: Tất cả các đáp án trên.
22.
Trong các dịch vụ sau của Agribank dịch vụ nào là dịch vụ tài chính trên SMS Banking?
a)
Đáp án 1: Tự động thông báo số dư; vấn tin số dư và liệt kê 5 giao dịch gần nhất.
b)
Đáp án 2: Dịch vụ Vntopup và Apaybill.
c)
Đáp án 3: Dịch vụ Vntopup, Apaybill và chuyển khoản trong hệ thống Agribank.
d)
Đáp án 4: Chuyển khoản trong hệ thống Agribank.
23.
Dịch vụ tài chính trong nhóm dịch vụ ngân hàng điện từ của Agribank là gì?
a)
Đáp án 1: Là dịch vụ cho phép thực hiện các giao dịch làm thay đổi số dư tài khoản của khách hàng tại Agribank.
b)
Đáp án 2: Là dịch vụ cho phép thực hiện các giao dịch thanh toán cho đơn vị thụ hưởng mở tài khoản tại Agribank.
c)
Đáp án 3: Là dịch vụ cho phép thực hiện làm thay đổi số dư tài khoản và thực hiện giao dịch thanh toán tại Agribank.
d)
Đáp án 4: Là dịch vụ cho phép thực hiện các giao dịch làm thay đổi số dư tài khoản hoặc truy vấn thông tin tài khoản tại Agribank.
24.
Yêu cầu khi đăng nhập dịch vụ ngân hàng điện tử của Agribank thì tên đăng nhập được quy định như thế nào?
a)
Đáp án 1: Là chuỗi ký tự do khách hàng tự chọn để đăng nhập sử dụng dịch vụ ngân hàng điện từ.
b)
Đáp án 2: Là ký tự khách hàng sử dụng để đăng nhập sử dụng dịch vụ ngân hàng điện tử.
c)
Đáp án 3: Là chuỗi ký tự/dãy số do khách hàng tự chọn để đăng nhập sử dụng dịch vụ ngân hàng điện tử.
d)
Đáp án 4: Là chuỗi ký tự/số điện thoại khách hàng sử dụng để đăng nhập sử dụng dịch vụ ngân hàng điện tử.
25.
Khách hàng có thể chỉnh sửa, hủy giao dịch đã thực hiện qua dịch vụ ngân hàng điện tử của Agribank không?
a)
Đáp án 1: Có thể sửa/hủy, nếu khách hàng có yêu cầu Agribank thực hiện chinh sửa, hủy các giao dịch đã được chuyển đến hệ thống điện tử của Agribank.
b)
Đáp án 2: Khách hàng được tự chỉnh sửa, hủy các giao dịch đã được chuyển đến hệ thống điện từ của Agribank.
c)
Đáp án 3: Không được phép chỉnh sửa, hủy các giao dịch đã được chuyển đến hệ thống điện tử của Agribank.
d)
Đáp án 4: Khách hàng ra quầy giao dịch để yêu cầu chỉnh sửa/ hủy giao dịch đã thực hiện sai trên dịch vụ ngân hàng điện từ.
26.
Agribank quy định hạn mức đặc biệt của dịch vụ Internet Banking đối với khách hàng như thế nào?
a)
Đáp án 1: Là số tiền hoặc số lần tối đa (cao hơn mức mặc định) khách hàng đã đăng ký và thỏa thuận với Agribank được phép thực hiện.
b)
Đáp án 2: Là số tiền tối đa khách hàng đã đăng ký và thỏa thuận với Agribank được phép thực hiện.
c)
Đáp án 3: Là số lần tối đa (cao hơn mức mặc định) khách hàng đã đăng ký và thỏa thuận với Agribank được phép thực hiện.
d)
Đáp án 4: Là mức tiền/lần (cao hơn mức mặc định) khách hàng đã đăng ký và thỏa thuận với Agribank được phép thực hiện.
27.
Những đối tượng khách hàng nào được thực hiện thay đổi/đăng ký dịch vụ ngân hàng điện tử tại bất kỳ các chi nhánh của Agribank?
a)
Đáp án 1: Khách hàng cá nhân/doanh nghiệp có thể trực tiếp thực hiện hoặc ủy quyền để đăng ký tại bất kỳ chi nhánh nào của Agribank.
b)
Đáp án 2: Áp dụng đối với khách hàng cá nhân và không được ủy quyền thực hiện.
c)
Đáp án 3: Áp dụng đối với tất cả khách hàng.
d)
Đáp án 4: Khách hàng cá nhân và doanh nghiệp đều có thể thực hiện trực tiếp nhưng không được ủy quyền.
28.
Hiện nay Agribank đang áp dụng hạn mức nạp tiền từ tài khoản vào Ví điện tử điện tử cá nhân là bao nhiêu?
a)
Đáp án 1: Hạn mức tối thiểu 50.000 đồng/giao dịch, tối đa là 10 triệu đồng/giao dịch và 50 triệu đồng/ngày.
b)
Đáp án 2: Hạn mức tối thiểu 50.000 đồng/giao dịch, tối đa là 10 triệu đồng/giao dịch và 100 triệu đồng/ngày.
c)
Đáp án 3: Hạn mức tối thiểu 50.000 đồng giao dịch, tối đa là 10 triệu đồng/giao dịch và 150 triệu đồng/ngày.
d)
Đáp án 4: Hạn mức tối thiểu 50.000 đồng/giao dịch, tối đa là 10 triệu đồng/giao dịch và 200 triệu đồng/ngày.
29.
Hiện nay Agribank đang áp dụng hạn mức nạp tiền từ tài khoản vào Ví điện tử cho đại lý/ cộng tác viên tối đa là bao nhiêu?
a)
Đáp án 1: Hạn mức tối thiểu 50.000 đồng/giao dịch, tối đa là 20 triệu đồng/giao dịch và 50 triệu đồng/ngày.
b)
Đáp án 2: Hạn mức tối thiểu 50.000 đồng/ giao dịch, tối đa là 20 triệu đồng/giao dịch và 100 triệu đồng/ngày.
c)
Đáp án 3: Hạn mức tối thiểu 50.000 đồng/giao dịch, tối đa là 20 triệu đồng/ giao dịch và 150 triệu đồng/ngày.
d)
Đáp án 4: Hạn mức nạp tiền tối thiểu 50.000 đồng/giao dịch, tối đa là 20 triệu đồng/giao dịch và 200 triệu đồng/ngày.
30.
Hiện nay, hạn mức chuyển khoản nội bộ trên ứng dụng Agribank E-Mobile Banking xác thực bằng Soft OTP là
a)
Đáp án 1: Tối đa 50 triệu đồng/giao dịch và 100 triệu đồng/ngày.
b)
Đáp án 2: Tối đa 50 triệu đồng/giao dịch và 300 triệu đồng/ngày.
c)
Đáp án 3: Tối đa 100 triệu đồng/giao dịch và 500 triệu đồng/ngày.
d)
Đáp án 4: Tối đa 2,5 tỷ đồng/giao dịch và 5 tỷ đồng/ngày.
31.
Hiện nay, hạn mức chuyển khoản liên ngân hàng trên ứng dụng Agribank E-Mobile Banking xác thực bằng Soft OTP là
a)
Đáp án 1: Tối đa <300 triệu đồng/giao dịch và 5 tỷ đồng/ngày.
b)
Đáp án 2: Tối đa <500 triệu đồng/giao dịch và 5 tỷ đồng/ngày.
c)
Đáp án 3: Tối đa <400 triệu đồng/giao dịch và 5 tỷ đồng/ngày.
d)
Đáp án 4: Tối đa 2,5 tỷ đồng/giao dịch và 5 tỷ đồng/ngày.
32.
Hiện nay, Agribank áp dụng hạn mức chuyển khoản trong hệ thống đối với khách hàng cá nhân trên Internet Banking xác thực bằng Token OTP/ Soft OTP nâng cao là
a)
Đáp án 1: Tối đa 1 tỷ đồng/giao dịch và 10 tỷ đồng/ngày.
b)
Đáp án 2: Tối đa <500 triệu đồng/giao dịch và 10 tỷ đồng/ngày.
c)
Đáp án 3: Tối đa 1,5 tỷ đồng/giao dịch và 10 tỷ đồng/ngày.
d)
Đáp án 4: Tối đa 2,5 tỷ đồng/giao dịch và 10 tỷ đồng/ngày.
33.
Anh chị cho biết dịch vụ ABMT (Account Base Money Transfer -dịch vụ chi trả kiều hối vào tài khoản tiền gửi của khách hàng mở tại Agribank qua hệ thống ngân hàng điện tử) là dịch vụ gì?
a)
Đáp án 1: Dịch vụ phi tài chính.
b)
Đáp án 2: Dịch vụ thanh toán.
c)
Đáp án 3: Dịch vụ tài chính.
d)
Đáp án 4: Tất cả các đáp án trên.
34.
Anh chị cho biết thời gian trả lời khiếu nại khách hàng không quá bao nhiêu ngày làm việc?
a)
Đáp án 1: 3 ngày.
b)
Đáp án 2: 4 ngày.
c)
Đáp án 3: 5 ngày.
d)
Đáp án 4: 6 ngày.
35.
Phí tin nhắn dịch vụ thông báo số dư, biến động số dư tài khoản tiền gửi tiết kiệm, tiền gìri có kỳ hạn đang áp dụng là bao nhiêu?
a)
Đáp án 1: Tối đa là 10.000 đồng/tài khoản, tối thiểu là 5.500 đồng/tài khoản (chưa bao gồm VAT).
b)
Đáp án 2: Tối đa là 11.000 đồng/tài khoản, tối thiểu là 5.500 đồng/tài khoản (chưa bao gồm VAT).
c)
Đáp án 3: Tối thiểu 1500 đồng/tin nhắn; tối đa 1990 đồng/ tin nhắn (chưa bao gồm VAT).
d)
Đáp án 4: Tối đa là 10.000 đồng/tài khoản, tối thiểu là 5.000 đồng/tài khoản (chưa bao gồm VAT).
36.
Phí tin nhắn thông báo nhắc nợ đến hạn (gốc, lãi) của tài khoản vay đang áp dụng là bao nhiêu?
a)
Đáp án 1: Tối thiểu 1500 đồng/ tin nhắn; tối đa 1900 đồng/ tin nhắn (chưa bao gồm VAT).
b)
Đáp án 2: Tối thiểu 1000 đồng/ tin nhắn; tối đa 2000 đồng/ tin nhắn (chưa bao gồm VAT).
c)
Đáp án 3: Tối thiểu 1500 đồng/ tin nhắn; tối đa 1990 đồng/ tin nhắn (chưa bao gồm VAT).
d)
Đáp án 4: Tối thiểu 1000 đồng/ tin nhắn; tối đa 1990 đồng/ tin nhắn (chưa bao gồm VAT).
37.
Khi gửi tin nhắn tới đầu số 8149, khách hàng phải trả là bao nhiêu cho nhà mạng viễn thông?
a)
Đáp án 1: 1500 đồng/tin nhắn.
b)
Đáp án 2: 1600 đồng/tin nhắn.
c)
Đáp án 3: 700 đồng/tin nhắn.
d)
Đáp án 4: 800 đồng/tin nhắn.
38.
Anh chị nêu hình thức thông báo biến động số dư tài khoản tiền vay được áp dụng theo Quyết định số 711/QĐ-NHNo-NCPT ngày 20/4/2018?
a)
Đáp án 1: Bằng thư giấy và thư điện tử.
b)
Đáp án 2: Tin nhắn SMS Banking và thư điện từ.
c)
Đáp án 3: Thư điện từ và tin nhắn trên ứng dụng Agribank E-Mobile Banking.
d)
Đáp án 4: Tin nhắn SMS Banking hoặc thông báo bằng thư.
39.
Dịch vụ thông báo qua tin nhắn SMS Banking đổi với tài khoản tiền gửi tiết kiệm, tiền gửi có kỳ hạn gồm các dịch vụ gì?
a)
Đáp án 1: Dịch vụ thông báo số dư, biến động số dư, tiền gốc, lãi tài khoản tiền gửi tiết kiệm hoặc tiền gửi có kỳ hạn.
b)
Đáp án 2: Dịch vụ tra cứu danh sách tài khoản tiền gửi tiết kiệm hoặc tiền gửi có kỳ hạn tại Agribank.
c)
Đáp án 3: Dịch vụ tra cứu chi tiết từng tài khoản tiền gửi tiết kiệm hoặc tiền gửi có kỳ hạn tại Agribank.
d)
Đáp án 4: Tất cả các đáp án trên.
40.
Dịch vụ thông báo qua tin nhắn SMS Banking đổi với tài khoản vay không bao gồm các dịch vụ nào sau đây?
a)
Đáp án 1: Dịch vụ thông báo số dư, biến động số dư tài khoản vay.
b)
Đáp án 2: Dịch vụ tra cứu lịch sử trả nợ vay (nợ gốc, nợ lãi); Dịch vụ tra cứu lịch sử trả nợ vay gần nhất.
c)
Đáp án 3: Dịch vụ thông báo nhắc nợ vay (nợ gốc, nợ lãi, nợ gốc lãi) trước ngày đến hạn.
d)
Đáp án 4: Không có đáp án đúng.
41.
Khách hàng đăng ký dịch vụ thông báo số dư, biến động số dư tài khoản tiền gửi tiết kiệm, tiền gửi có kỳ hạn qua hình thức nào?
a)
Đáp án 1: Đăng ký trên ứng dụng Agribank E-Mobile Banking.
b)
Đáp án 2: Tại chi nhánh nơi khách hàng mở sổ tiết kiệm hoặc mở tài khoản tiền gửi có kỳ hạn.
c)
Đáp án 3: Đăng ký trên Internet Banking.
d)
Đáp án 4: Tất cả đáp án trên đều đúng.
42.
Giao dịch viên liên hệ với đơn vị nào để xử lý khi khách hàng gặp khó khăn/ lỗi đối với dịch vụ chuyển tiền liên ngân hàng qua số thẻ trên ứng dụng Agribank E-Mobile Banking?
a)
Đáp án 1: Ban Khách hàng Cá nhân.
b)
Đáp án 2: Trung tâm Thẻ.
c)
Đáp án 3: Trung tâm Chăm sóc khách hàng.
d)
Đáp án 4: Trung tâm Công nghệ thông tin.
43.
Khách hàng đăng ký phương thức xác thực khi sử dụng dịch vụ Internet Banking của qua hình thức nào?
a)
Đáp án 1: Đăng ký bằng cách gọi điện đến tổng đài Agribank.
b)
Đáp án 2: Tại chi nhánh bất kỳ chi nhánh nào của Agribank
c)
Đáp án 3: Đăng ký trên Internet Banking.
d)
Đáp án 4: Khách hàng lựa chọn phương thức xác thực tại Giấy đăng ký và (hoặc) Hợp đồng cung cấp và sử dụng dịch vụ ngay khi đăng ký dịch vụ ngân hàng điện tử.
44.
Anh chị cho biết dịch vụ đặt vé máy bay, vé xe, vé tàu, phòng khách sạn, mua vé xem phim, các dịch vụ thương mại điện tử, thanh toán qua QR Code là dịch vụ gì?
a)
Đáp án 1: Dịch vụ phi tài chính.
b)
Đáp án 2: Dịch vụ thanh toán.
c)
Đáp án 3: Dịch vụ tài chính.
d)
Đáp án 4: Tất cả các đáp án trên.
45.
Anh chị cho biết tên đăng nhập ứng dụng Agribank E-Mobile Banking được quy định như thế nào?
a)
Đáp án 1: Là sổ điện thoại di động khách hàng đăng ký sử dụng dịch vụ.
b)
Đáp án 2: Là tên do khách hàng tự đặt khi đăng ký sử dụng dịch vụ.
c)
Đáp án 3: Là số điện thoại bất kỳ của khách hàng.
d)
Đáp án 4: Tất cả các đáp án trên.
46.
Agribank quy định về phương thức xác thực đổi với khách hàng sử dụng dịch vụ điện tử qua thiết bị di động như thế nào?
a)
Đáp án 1: Tên đăng nhập, Mật khẩu đăng nhập.
b)
Đáp án 2: Tên đăng nhập, Bảo mật sinh trắc học.
c)
Đáp án 3: Tên đăng nhập, Mật khẩu đăng nhập hoặc Bảo mật sinh trắc học.
d)
Đáp án 4: Không đáp án nào đúng.
47.
Agribank áp dụng phương thức xác thực bằng sinh trắc học qua nhận dạng nào đối với khách hàng trên ứng dụng di động?
a)
Đáp án 1: Mạch máu
b)
Đáp án 2: Giọng nói
c)
Đáp án 3: Mống mắt.
d)
Đáp án 4: Vân tay và khuôn mặt.
48.
Agribank quy định về mật khẩu đăng nhập đối với dịch vụ SMS Banking như thế nào?
a)
Đáp án 1: Tên đăng nhập, Mật khẩu đăng nhập.
b)
Đáp án 2: Tên đăng nhập, Bảo mật sinh trắc học.
c)
Đáp án 3: Không yêu cầu mật khẩu đăng nhập.
d)
Đáp án 4: Không đáp án nào đúng.
49.
Đối với dịch vụ SMS Banking khách hàng được đăng ký tối đa bao nhiêu số điện thoại?
a)
Đáp án 1: 5.
b)
Đáp án 2: 4.
c)
Đáp án 3: 3.
d)
Đáp án 4: 2.
50.
Đối với dịch vụ Internet Banking, hạn mức đặc biệt được áp dụng đối với bao nhiêu tài khoản thanh toán của khách hàng?
a)
Đáp án 1: 4.
b)
Đáp án 2: 3.
c)
Đáp án 3: 2.
d)
Đáp án 4: 1.
Reset
