wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Marketing căn bản - Chương 2

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Khi phân tích môi trường bên trong doanh nghiệp, nhà phân tích sẽ thấy được:

a)

A.

Cơ hội và tiềm năng của doanh nghiệp

b)

B.

Cơ hội và điểm yếu của doanh nghiệp

c)

C.

Điểm mạnh và điểm yếu của doanh nghiệp

d)

D.

Tất cả các câu trên

2.

Trong cạnh tranh độc quyền, doanh nghiệp đảm bảo:

a)

A.

Cố gắng tránh cuộc chiến về giá cả

b)

B.

Kiểm soát toàn diện kế hoạch marketing

c)

C.

Không kiểm soát về giá cả vì việc mua hàng đã được chuẩn hóa

d)

D.

Tìm thấy sự linh động trong lựa chọn sản phẩm của khách hàng

3.

Dự báo thị trường bao gồm các dạng dự báo như sau:

a)

A.

Ngắn hạn

b)

B.

Dài hạn

c)

C.

Trung hạn

d)

D.

Cả ba câu trên đều đúng

4.

Trong các đối tượng sau đây, đối tượng nào là ví dụ về trung gian marketing?

a)

A.

Đối thủ cạnh tranh

b)

B.

Công chúng

c)

C.

Những người cung ứng

d)

D.

Công ty vận tải, ô tô

5.

Tính bảo mật rất dễ dàng duy trì trong dữ liệu sơ cấp hơn là dữ liệu thứ cấp.

a)

A.

Đúng

b)

B.

Sai

6.

Theo quan điểm marketing hiện đại thì yếu tố nào sau đây là quan trọng nhất?

a)

A.

Hàng hóa

b)

B.

Nhu cầu thị trường

c)

C.

Quá trình phân phối

d)

D.

Quá trình vận chuyển

7.

Những nhân tố kinh tế quan trọng đối với nhà marketing bao gồm mức độ (1)__________ khi chi phi tăng trên diện rộng khiến cho giá cả leo thang, (2)__________ cần phải điều chỉnh đối phó với lạm phát và mức độ (3)__________ tăng đều ảnh hưởng đến doanh số bán hàng.

a)

A.

(1)cạnh tranh, (2)thu nhập, (3)thất nghiệp

b)

B.

(1)lạm phát,(2)thu nhập thực tế,(3)thất nghiệp

c)

C.

(1)đối thủ, (2)cạnh tranh, (3)thất nghiệp

d)

D.

(1)bản quyền, (2)đối thủ, (3)phản hồi

8.

Chức năng của thị trường bao gồm như sau:

a)

Chức năng của thị trường bao gồm như sau:

b)

B.

Chức năng thực hiện

c)

C.

Chức năng thông tin

d)

D.

Chức năng điều tiết

9.

Người môi giới thương mại có thể đảm bảo cho khách hàng, người đặt hàng những vấn đề sau:

a)

A.

Địa điểm, thời gian, thủ tục mua hàng

b)

B.

Chi phí ít nhất so với nhà sản xuất tự thực hiện kênh phân phối

c)

C.

Tạo điều kiện thuận tiện để tích trữ hàng

d)

D.

Cả ba vấn đề trên

10.

Một nhóm người xem là công chúng tích cực đối với doanh nghiệp thường có đặc trưng:

a)

A.

Doanh nghiệp đang tìm sự quan tâm của họ

b)

B.

Doanh nghiệp đang thu hút sự chú ý của họ

c)

C.

Họ tỏ ra có thiện chí và hỗ trợ doanh nghiệp

d)

D.

Họ quan tâm đến doanh nghiệp vì họ có nhu cầu đối với sản phẩm của doanh nghiệp

11.

Văn hóa là một yếu tố quan trọng trong marketing hiện đại vì:

a)

A.

Không sản phẩm nào không chứa đựng yếu tố văn hóa

b)

B.

Hành vi tiêu dùng của khách ngày càng giống nhau

c)

C.

Nhiệm vụ của người làm marketing là điều chỉnh hoạt động marketing đúng với yêu cầu của văn hóa

d)

D.

Trên thế giới cùng với quá trình toàn cầu hóa giữa các nước ngày càng có nhiều điểm tương đồng

12.

Môi trường marketing vĩ mô được thể hiện bới các yếu tố sau đây, ngoại trừ:

a)

A.

Dân số

b)

B.

Thu nhập của dân cư

c)

C.

Lợi thế cạnh tranh

d)

D.

Các chỉ số về khả năng tiêu dùng

13.

Với những hợp đồng mua hàng quan trọng và phức tạp những người tiêu dùng tổ chức thường sử dụng cách thức nào?

a)

A.

Mua hàng trực tiếp

b)

B.

Mua hàng gián tiếp

c)

C.

Đấu thầu và thương lượng

d)

D.

Cả ba câu trên

14.

Công chúng là:

a)

A.

Người có cùng chung quan điểm và sở thích với tình huống cụ thể

b)

B.

Có khả năng được truyền tin và giao tiếp hiệu quả

c)

C.

Có khả năng thực hiện công việc

d)

D.

Câu A và C đúng

15.

Trong các yếu tố sau đây, yếu tố nào không thuộc về môi trường marketing vi mô của doanh nghiệp?

a)

A.

Các trung gian

b)

B.

Khách hàng

c)

C.

Tỷ lệ lạm phát hàng năm

d)

D.

Đối thủ cạnh tranh

16.

Những vấn đề nào sau đây của khoa học công nghệ thể hiện chính xác với doanh nghiệp?

a)

A.

Các thành tựu khoa học công nghệ chủ yếu thường vượt qua tầm tay của các doanh nghiệp nhỏ

b)

B.

Bản quyền thường bị giới hạn thời gian

c)

C.

Khoa học công nghệ không giảm đi ảnh hưởng của việc thiếu nguồn lực

d)

D.

Thiếu bảo hộ bản quyền gây ra giảm sút cạnh tranh

17.

(1)__________ là thể hiện nhiều doanh nghiệp có gắng cung cấp sản phẩm theo marketing mix duy nhất, và trong (2)__________ nhiều doanh nghiệp cùng bán một loại snar phẩm giống nhau

a)

A.

(1)Cạnh tranh hoàn hảo, (2)cạnh tranh đơn thuần

b)

B.

(1)Cạnh tranh khốc liệt, (2)cạnh tranh hoàn hảo

c)

C.

(1)Cạnh tranh độc quyền,(2)cạnh tranh đơn thuần

d)

D.

(1)Cạnh tranh đơn thuần, (2)cạnh tranh tuyệt đối

18.

Các nhân tố ảnh hưởng đến thị trường?

a)

A.

Nhân tố kinh tế - Dân cư – Chính trị xã hội – Các nhân tố khác

b)

B.

Nhân tố dân cư

c)

C.

Nhân tố chính trị xã hội

d)

D.

Các nhân tố khác

19.

Quan sát là kỹ thuật nghiên cứu thị trường đảm bảo người phổng vấn ít bị hỏi các câu hỏi lệch hướng.

a)

A.

Đúng

b)

B.

Sai

20.

Tiêu thức phân đoạn thị trường gồm những tiêu thức nào dưới đây?

a)

A.

Doanh nghiệp lớn

b)

B.

Doanh nghiệp vừa và nhỏ

c)

C.

Doanh nghiệp mới thành lập

d)

D.

Cả ba câu trên

21.

Khả năng chi tiêu của khách hàng ngoài việc phụ thuộc vào chi phí và giá nó còn phụ thuộc rất nhiều vào tình hình kinh tế, __________ , tài chính tín dụng.

a)

A.

Tác động liên quan đến khả năng chi tiêu của khách hàng

b)

B.

Kích thích sự phát triển

c)

C.

Mức thu nhập của người dân, nhu cầu tiết kiệm và các điều kiện

d)

D.

Mức thu nhập của người tiêu dùng

22.

Một công ty quyết định sử dụng nghiên cứu thị trường có nghĩa là công ty thực hiện một nghiên cứu cụ thể, tốn kém chẳng hạn như kiểm tra marketing và khảo sát thái độ trên toàn quốc.

a)

A.

Đúng

b)

B.

Sai

23.

Trong môi trường vi mô công ty, các sự kiện của những nhà cung ứng có ảnh hưởng như thế nào đối với hoạt động marketing của công ty?

a)

A.

Nghiêm trọng

b)

B.

Bình thường

c)

C.

Không ảnh hưởng

d)

D.

Các câu đều sai

24.

Một môi trường marketing đối với doanh nghiệp có thể định nghĩa là:

a)

A.

Tập hợp các nhân tố có thể kiểm soát được

b)

B.

Tập hợp nhân tố không thể kiểm soát được

c)

C.

Tập hợp nhân tố bên ngoài doanh nghiệp đó

d)


D.

Tập hợp nhân tố có thể kiểm soát và không kiểm soát được

25.

Để đạt được mục tiêu marketing, doanh nghiệp được tư vấn cần phải:

a)

A.

Duy trì chiến lược hiện tại và toàn bộ chi phí

b)

B.

Thu nhận phản hồi từ phía khách hàng

c)

C.

Phớt lờ những vấn đề không thể kiểm được

d)

D.

Bỏ qua những phương tiện truyền thông độc lập

26.

Nhu cầu thị trường có thể tìm hiểu qua:

a)

A.

Báo cáo bán hàng

b)

B.

Mục tiêu phát triển của doanh nghiệp

c)

C.

Nghiên cứu thị trường

d)

D.

Báo cáo doanh số bán hàng

27.

Nhóm nhân tố vĩ mô bao gồm:

a)

A.

Kinh tế, nhân khẩu và khoa học công nghệ

b)

B.

Văn hóa và chính trị

c)

C.

Khách hàng và đối thủ cạnh tranh

d)

D.

Chỉ có A và B

28.

Có bao nhiêu thị trường khách hàng:

a)

A.

Thị trường người tiêu dùng, nhà sản xuất, bán buôn trung gian

b)

B.

Bán buôn trung gian, cơ quan nhà nước, quốc tế

c)

C.

Quốc tế, nội địa, bán lẻ, bán sỉ

d)

D.

Tiêu dùng, nhà sản xuất, bán buôn trung gian, cơ quan nhà nước và quốc tế

29.

Doanh nghiệp có thể kiểm soát được những vấn đề nào sau đây?

a)

A.

Đặc điểm dân số

b)

B.

Ảnh hưởng văn hóa và xã hội lên người mua

c)

C.

Quy trình quyết định mua hàng

d)

D.

Sự lựa chọn của thị trường mục tiêu

30.

Thị trường đóng vai trò quan trọng trong quá trình kinh doanh, doanh nghiệp phải tìm __________ hàng hóa của mình.

a)

A.

Để bán và do đó luôn coi trọng khâu tiêu thụ

b)

B.

Những giải pháp tiêu thụ nhanh

c)

C.

Khách hàng cải tiến sản phẩm và bán hàng

d)

D.

Hoạt động marketing mua bán hàng

31.

Virus đã gây thiệt hại cho rất nhiều ngành công nghệ phần mềm khi có nhiều virut đã gây ra việc thâm nhập vào dự liệu cá nhân và ngân hàng để lấy thông tin cơ bản. Lực lượng đó gọi là gì?

a)

A.

Lực lượng tích cực

b)

B.

Lực lượng phá hoại sáng tạo

c)

C.

Lực lượng có ích

d)

D.

Cả ba đều sai

32.

Sự kiên nhẫn của khách hàng là một ví dụ cụ thể về tiêu thức __________ để phân đoạn thị trường.

a)

A.

Địa lý

b)

B.

Xã hội

c)

C.

Tầng lớp xã hội

d)

D.
Không câu nào đúng

33.

Vị trí hiện tại của doanh nghiệp, định hướng trong tương lai, sự phân bố các nguồn lực thường được xác định là:

a)

A.

Kỹ thuật

b)

B.

Đa dạng hóa

c)

C.

Bộ phận kinh doanh chiến lược

d)

D.

Kế hoạch chiến lược doanh nghiệp

34.

Nhu cầu thị trường có thể tìm hiểu qua:

a)

A.

Báo cáo bán hàng

b)

B.

Mục tiêu phát triển của doanh nghiệp

c)

C.

Nghiên cứu thị trường

d)

D.

Báo cáo doanh số bán hàng

35.

Nhằm phục vụ thị trường, các nhà marketing phải huy động nhiều lực lượng công chúng tham gia gồm các nhóm công chúng nào sau đây:

a)

A.

Nhóm quan tâm với thái độ thiện chí, nhóm tìm công ty tìm kiếm sự quan tâm

b)

B.

Nhóm công ty phải chú ý khi họ xuất hiện

c)

C.

Nhóm khách hàng khó khăn

d)

D.

Nhóm thiện chí, nhóm công ty quan tâm và nhóm công ty cần lưu ý khi họ xuất hiện

36.

Người tiêu dùng tổ chức so với người tiêu dùng cuối cùng có sự khác biệt về:

a)

A.

Bản chất sử dụng

b)

B.

Bản chất lựa chọn nhà cung cấp

c)

C.

Bản chất mua hàng

d)

D.

Cả ba câu trên đều đúng

37.

Thị trường theo quan điểm marketing được hiểu là:

a)

A.

Tập hợp những người mua hàng hiện tại và tiềm năng

b)

B.

Tập hợp những người mua hàng quá khứ và hiện tại

c)

C.

Thị trường mà doanh nghiệp đang khai thác

d)

D.

Thị trường mà doanh nghiệp có thể chiếm lĩnh và gia tăng thị phần

38.

Những vấn đề gây tranh cãi và những vấn đề này có quyền lực nhất định để thực thi hoặc thực hiện:

a)

A.

Ý kiến tập thể

b)

B.

Ý kiến công chúng

c)

C.

Ý kiến cá nhân

d)

D.

Ý kiến ban lãnh đạo

39.

Đối thủ cạnh tranh của bột giặc OMO và tất cả các sản phẩm bột giặc khác trên thị trường. Việc xem xét đối thủ cạnh tranh như trên đây là thuộc cấp độ:

a)

A.

Cạnh tranh mong muốn

b)

B.

Cạnh tranh giữa các loại sản phẩm

c)

C.

Cạnh tranh trong cùng loại sản phẩm

d)

D.

Cạnh tranh giữa các nhãn hiệu

40.

Cạnh tranh thuần túy được gọi là:

a)

A.

Cạnh tranh không hoàn hảo

b)

B.

Cạnh tranh độc quyền

c)

C.

Cạnh tranh hoàn hảo

d)

D.

Tất cả đều sai

41.

Nhóm nhân tố vi mô bao gồm những nhân tố nào?

a)

A.

Nhân tố công ty, nhà cung cấp

b)

B.

Người môi giới marketing và khách hàng

c)

C.

Đối thủ cạnh tranh và marketing trực tiếp

d)

D.

Cả A, B, C

42.

Khi phân tích môi trường bên trong doanh nghiệp, nhà phân tích sẽ thấy được:

a)

A.

Cơ hội và tiềm năng của doanh nghiệp

b)

B.

Cơ hội và điểm yếu của doanh nghiệp

c)

C.

Điểm mạnh và điểm yếu của doanh nghiệp

d)

D.

Tất cả các câu trên

43.

Tính bảo mật rất dễ dàng duy trì trong dữ liệu sơ cấp hơn là dữ liệu thứ cấp.

a)

A.

Đúng

b)

B.

Sai

44.

Nhu cầu của thị trường có thể tìm hiểu qua:

a)

A.

Báo cáo bán hàng

b)

B.

Báo cáo doanh số

c)

C.

Báo cáo nhân sự

d)

D.

Báo cáo phân tích thị trường

45.

Nhu cầu của thị trường có thể tìm hiểu qua:

a)

A.

Báo cáo bán hàng

b)

B.

Báo cáo doanh số

c)

C.

Báo cáo nhân sự

d)

D.

Báo cáo phân tích thị trường

46.

Dân số là yếu tố đầu tiên cần theo dõi trong nghiên cứu môi trường marketing vì những lý do nào sau đây:

a)

A.

Không cần quan tâm đến tuổi tác vì không ảnh hưởng đến các hoạt động marketing

b)

B.

Dấu hiệu cho những loại sản phẩm và dịch vụ sẽ có nhu cầu trong vài năm tới

c)

C.

Cần chia nhỏ nhóm tuổi nhiều hơn để có thể tìm hiểu kỹ lưỡng các thị phần mục tiêu

d)

D.

Câu B và C đúng

47.

Môi trường marketing của doanh nghiệp có thể định nghĩa là:

a)

A.

Một tập hợp những nhân tố có thể kiểm soát được

b)

B.

Một tập hợp những nhân tố không thể kiểm soát được

c)

C.

Một tập hợp những nhân tố bên ngoài doanh nghiệp đó

d)

D.

Một tập hợp những nhân tố có thể kiểm soát được và không kiểm soát được

48.

Sứ mạng của doanh nghiệp được định nghĩa dựa trên cơ sở:

a)

A.

Doanh số bán hàng

b)

B.

Sự phát triển của công nghệ

c)

C.

Các đối tượng khách hàng phục vụ

d)

D.

Các kỹ thuật marketing

49.

Thông tin thị trường chính xác là quan trọng duy nhất đối với việc quyết định.

a)

A.

Đúng

b)

B.

Sai

50.

Người làm marketing phải đảm bảo nắm vững những vấn đề luật pháp vì:

a)

A.

Những quyết định marketing chịu tác động mạnh mẽ của những diễn biến trong môi trường chính trị

b)

B.

Những thay đổi nhiều đạo luật điều chỉnh hoạt động kinh doanh và bảo vệ người tiêu dùng trước các hoạt động kinh doanh gian dối

c)

C.

Quan tâm đến tính hợp pháp và ban hành những tiêu chuẩn dâoj đức về hướng dẫn những nhà quản trị tiếp thị của mình

d)

D.

Cả ba câu trên đều đúng

51.

Hiện nay tỷ lệ giảm phát ngày càng gia tăng, kinh tế thế giới có nhiều biến động do dư chấn của cuộc khủng hoảng kinh tế. Những vấn đề nào sau đây có nguy cơ ảnh hưởng đến việc thực thi marketing của doanh nghiệp?

a)

A.

Nợ nần tăng cao do khủng hoảng tín dụng

b)

B.

Theo phân phối thu nhập với cơ cấu công nghiệp đất nước

c)

C.

Tình hình huy động vốn của ngân hàng

d)

D.

Câu A và B đúng