wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm Toán Tài Chính bài 1

Total questions: 54

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Kiểm toán viên lập báo cáo kiểm toán về BCTC nhằm mục đích:

a)

Xác nhận về mức độ chính xác và đúng đắn của BCTC

b)

Xác nhận về mức độ trung thực, hợp lý của BCTC

c)

Yêu cầu đơn vị sửa chữa những sai phạm trọng yếu

d)

Chỉ ra những thiếu sót của hệ thống kiểm soát nội bộ của đơn vị khách hàng

2.

Kiểm toán viên độc lập và công ty kiểm toán đánh giá mức độ tin cậy của BCTC dựa trên:

a)

Chuẩn mực kiểm toán

b)

Chuẩn mực kế toán, yêu cầu của pháp luật có liên quan

c)

Chuẩn mực kế toán, Chuẩn mực kiểm toán

d)

Chuẩn mực kế toán, Chuẩn mực kiểm toán, yêu cầu của pháp luật có liên quan

3.

Mục tiêu quan trọng nhất của kiểm toán tài chính là:

a)

Nâng cao chất lượng thông tin trên BCTC cung cấp cho người sử dụng

b)

Nâng cao tính có thể so sánh giữa BCTC của các doanh nghiệp khác nhau

c)

Nâng cao tính hữu ích của thông tin trình bày trên BCTC để thu hút vốn đầu tư nước ngoài

d)

Giảm thiểu trách nhiệm pháp lý của ban giám đốc liên quan đến thông tin cung cấp cho người sử dụng

4.

Nội dung phương pháp kiểm toán báo cáo tài chính theo chu kỳ:

a)

Phân loại theo nội dung cấu thành trên báo cáo tài chính

b)

Những chỉ tiêu liên quan với nhau trong cùng một nghiệp vụ được nghiên cứu trong mối quan hệ với nhau

c)

Nội dung kiểm toán và đối tượng thông tin trực tiếp của kiểm toán là như nhau nên dễ xác định

d)

Nội dung kiểm toán và đối tượng thông tin trực tiếp của kiểm toán là như nhau nên khó xác định

5.

Lý do chính cho việc ngày càng nhiều công ty kiểm toán áp dụng phần mềm kiểm toán là:

a)

Giảm chi phí thuê nhân viên kiểm toán

b)

Tăng cường khả năng tiếp thị và thu hút khách hàng

c)

Nâng cao hiệu quả, độ chính xác và khả năng phân tích dữ liệu trong quá trình kiểm toán

d)

Đơn giản hóa quy trình lập BCTC của khách hàng

6.

Khi kiểm toán BCTC, kiểm toán viên cần tuân thủ nguyên tắc nào sau đây:

a)

Nguyên tắc nhất quán

b)

Nguyên tắc cơ sở dồn tích

c)

Tuân thủ chuẩn mực kiểm toán và tuân thủ pháp luật

d)

Tuân thủ chuẩn mực kế toán và tuân thủ pháp luật

7.

Mục đích chính của kiểm toán tài chính là:

a)

Nhằm đáp ứng yêu cầu của pháp luật

b)

Để đảm bảo không có sai lệch trong BCTC

c)

Làm tăng độ tin cậy của người sử dụng đối với BCTC

d)

Làm giảm trách nhiệm của nhà quản lý đối với BCTC

8.

Tác động chính của kế toán trong môi trường công nghệ thông tin đến kiểm toán tài chính là:

a)

Làm giảm tính độc lập của kiểm toán viên khi thu thập bằng chứng kiểm toán

b)

Làm cho quy trình kiểm toán trở nên đơn giản hơn và không cần thiết phải kiểm tra hệ thống nội bộ

c)

Thay đổi cách thức thiết kế và thực hiện các thủ tục kiểm toán, đặc biệt liên quan đến kiểm soát nội bộ và xử lý dữ liệu

d)

Loại bỏ nhu cầu sử dụng các thủ tục phân tích trong quá trình kiểm toán

9.

BCTC của doanh nghiệp chủ yếu được kiểm toán bởi:

a)

Kiểm toán viên độc lập

b)

Kiểm toán viên nội bộ

c)

Kiểm toán viên nhà nước

d)

Thanh tra tài chính

10.

Điều nào sau đây KHÔNG phải là lý do chính của việc kiểm toán BCTC:

a)

Do mâu thuẫn quyền lợi giữa nhà quản lý của đơn vị được kiểm toán với kiểm toán viên độc lập

b)

Sự phức tạp của các vấn đề liên quan đến kế toán và trình bày BCTC

c)

Người sử dụng BCTC khó khăn trong việc tiếp cận các thông tin tại đơn vị được kiểm toán

d)

Tác động của BCTC đến quá trình ra quyết định của người sử dụng

11.

Nguyên tắc đạo đức nghề nghiệp nào yêu cầu Kiểm toán viên phải thẳng thắn, trung thực trong tất cả các mối quan hệ chuyên môn, kinh doanh và hành xử một cách công bằng, đáng tin cậy:

a)

Chính trực

b)

Khách quan

c)

Độc lập

d)

Bảo mật

12.

Nguyên tắc đạo đức nghề nghiệp nào yêu cầu kiểm toán viên không để sự thiên vị, xung đột lợi ích hoặc ảnh hưởng không hợp lý của những đối tượng khác chi phối các xét đoán chuyên môn hay kinh doanh của mình:

a)

Chính trực

b)

Khách quan

c)

Độc lập

d)

Bảo mật

13.

Nội dung nào KHÔNG là yêu cầu về tính bảo mật đối với kiểm toán viên:

a)

Phải duy trì sự bảo mật thông tin ngay cả trong môi trường ngoài công việc

b)

Bảo mật thông tin có được từ khách hàng tiềm năng hoặc đơn vị nơi họ có khả năng được tuyển dụng trong tương lai

c)

Duy trì sự bảo mật thông tin trong nội bộ doanh nghiệp

d)

Kiểm toán viên không được tiếp xúc với nhân viên của đơn vị được kiểm toán

14.

Kiểm toán viên quảng bá quá mức về bản thân và khả năng cung cấp dịch vụ của công ty kiểm toán ảnh hưởng đến nguyên tắc đạo đức nghề nghiệp nào:

a)

Chính trực

b)

Khách quan

c)

Tư cách nghề nghiệp

d)

Độc lập

15.

Nguyên tắc độc lập kiểm toán viên cần tuân thủ theo khía cạnh nào:

a)

Độc lập hình thức

b)

Độc lập tư tưởng

c)

Độc lập hình thức và độc lập tư tưởng

d)

Độc lập hình thức hoặc độc lập tư tưởng

16.

Tại sao kiểm toán viên cần có năng lực chuyên môn trong quá trình kiểm toán:

a)

Để kiểm toán viên thực hiện các xét đoán chuyên môn một cách hợp lý

b)

Để kiểm toán viên không xung đột lợi ích với đơn vị khách hàng

c)

Để kiểm toán viên thẳng thắn trong các mối q

17.

Kiểm toán viên phải duy trì tính bảo mật, ngoại trừ trường hợp nào:

a)

Được đồng nghiệp yêu cầu cung cấp thông tin về đơn vị khách hàng

b)

Được người thân yêu cầu cung cấp thông tin về đơn vị khách hàng

c)

Sau khi đã thôi việc tại công ty kiểm toán

d)

Được pháp luật cho phép và được khách hàng hoặc chủ doanh nghiệp chấp thuận

18.

Các công ty kiểm toán khó xác định khía cạnh nào của nguyên tắc độc lập đối với kiểm toán viên:

a)

Độc lập hình thức

b)

Độc lập tư tưởng

c)

Độc lập hình thức và độc lập tư tưởng

d)

Độc lập hình thức hoặc độc lập tư tưởng

19.

Thành viên của nhóm kiểm toán tìm cách bênh vực khách hàng tới mức làm ảnh hưởng tới tính khách quan của bản thân thuộc nguy cơ nào:

a)

Nguy cơ tự kiểm tra

b)

Nguy cơ từ sự quen thuộc

c)

Nguy cơ về sự bào chữa

d)

Nguy cơ do tư lợi

20.

Các công ty kiểm toán thường xuyên thực hiện chính sách luân chuyển nhân sự đối với thành viên tham gia nhóm kiểm toán, đặc biệt là trưởng nhóm kiểm toán vì để giảm nguy cơ:

a)

Nguy cơ tự kiểm tra

b)

Nguy cơ từ sự quen thuộc

c)

Nguy cơ về sự bào chữa

d)

Nguy cơ do tư lợi

21.

Báo cáo kiểm toán về kiểm toán BCTC nhằm xác nhận mức độ chính xác của BCTC.

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Báo cáo kiểm toán về kiểm toán BCTC chỉ rõ mức độ trọng yếu của các chỉ tiêu trên BCTC.

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Chuẩn mực kiểm toán dùng để hướng dẫn công việc và điều chỉnh hành vi của kiểm toán viên.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Chuẩn mực kiểm toán dùng để hướng dẫn công việc và điều chỉnh hành vi của kiểm toán viên.

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Hệ thống hoạch định nguồn lực (Enterprise Resource Planning-ERP) là chương trình phần mềm tích hợp bộ phận kế toán của các tổ chức khác nhau vào cùng một hệ thống.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Mục tiêu của kiểm toán BCTC là giúp đơn vị được kiểm toán đánh giá được hiệu quả hoạt động của đơn vị.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Mục tiêu của kiểm toán BCTC là giúp đơn vị được kiểm toán nâng cao chất lượng sản phẩm của đơn vị.

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Trong giai đoạn thực hiện, kiểm toán viên có thể sử dụng phần mềm kiểm toán chung (Generalized audit software-GAS) để thực hiện các thử nghiệm trên 100% mẫu kiểm toán.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Phương pháp tiếp cận kiểm toán BCTC theo chu kỳ giúp kiểm toán viên thực hiện ít các thủ tục kiểm toán hơn.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Ngôn ngữ truy vấn có cấu trúc (Structured Query Language -SQL) cho phép kiểm toán viên thực hiện các câu lệnh truy vấn trực tiếp trên cơ sở dữ liệu của đơn vị kiểm toán.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Chức năng của kiểm toán BCTC là xác minh và bày tỏ ý kiến.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Việc cập nhật kiến thức chuyên môn giúp kiểm toán viên phát triển và duy trì khả năng cung cấp dịch vụ đạt chất lượng trong môi trường làm việc chuyên nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Kiểm toán viên không cần phải duy trì năng lực chuyên môn có được trong quá trình kiểm toán.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Việc tuân thủ các nguyên tắc về tính bảo mật vẫn cần thiết ngay cả sau khi kiểm toán viên đã kết thúc mối quan hệ với khách hàng.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Câu II.1.13 - Việc tuân thủ các nguyên tắc về tính bảo mật vẫn cần thiết ngay cả sau khi kiểm toán viên đã kết thúc mối quan hệ với khách hàng hay chủ doanh nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Câu II.1.14 - Các công ty kiểm toán độc lập cần thực hiện các buổi đào tạo thường xuyên và định kỳ cho các kiểm toán viên về các nội dung liên quan đến chuyên môn người hành nghề.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Câu II.1.15 - Độc lập về hình thức khó xác định hơn độc lập về tư tưởng.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Câu II.1.16 - Khi mức phí của hợp đồng kiểm toán quá lớn có khả năng xảy ra nguy cơ do tư lợi.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Câu II.1.17 - Trường hợp kế toán viên của một công ty chuyển sang làm kiểm toán viên, sau đó thực hiện kiểm toán báo cáo tài chính cho chính công ty cũ có khả năng xảy ra nguy cơ đe dọa.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Câu II.1.18 - Kiểm toán viên không được để bị gắn tên với các báo cáo, tờ khai, thông báo hoặc các thông tin khác mà kiểm toán viên cho rằng các thông tin đó có sai sót trọng yếu hoặc gây hiểu nhầm.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Câu II.1.19 - Nguyên tắc khách quan đòi hỏi kiểm toán viên phải thẳng thắn, trung thực trong tất cả các mối quan hệ chuyên môn và kinh doanh, yêu cầu hành xử một cách công bằng và đáng tin cậy.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Câu II.1.20 - Trong báo cáo kiểm toán dạng ý kiến không phải chấp nhận toàn phần, nội dung trong cơ sở ý kiến kiểm toán vi phạm nguyên tắc bảo mật vì đã tiết lộ các thông tin về đơn vị được kiểm toán.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Câu II.1.21 - Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến sai phạm có thể dẫn đến trách nhiệm dân sự của kiểm toán viên là do kiểm toán viên không thận trọng đúng mức hoặc do không tôn trọng các chuẩn mực nghề nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Dẫn đến trách nhiệm dân sự của kiểm toán viên là do kiểm toán viên không thận trọng đúng mức hoặc do không tôn trọng các chuẩn mực nghề nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Kiểm toán viên không phải chịu trách nhiệm pháp lý nếu gây ra lỗi vô ý.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Đánh giá kiểm toán viên thiếu sự thận trọng thích đáng trong công việc là việc đơn giản, dễ xác định.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Kiểm toán viên không phải chịu trách nhiệm pháp lý đối với những điều khoản không được quy định trong hợp đồng kiểm toán.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Tại Việt Nam, Uỷ ban chứng khoán Nhà nước không có quyền quy kết trách nhiệm pháp lý của các kiểm toán viên.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Bên thứ ba không trực tiếp ký kết hợp đồng với kiểm toán viên vì vậy không phát sinh trách nhiệm pháp lý của kiểm toán viên với bên thứ ba.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Trách nhiệm hình sự thường phát sinh khi kiểm toán viên vi phạm các điều khoản trong hợp đồng kiểm toán báo cáo tài chính.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Nếu trong các cuộc kiểm toán trước, kiểm toán viên đã biết về tính trung thực và chính trực của Ban giám đốc và Ban quản trị của đơn vị được kiểm toán thì kiểm toán viên có thể tin tưởng vào kiểm soát nội bộ của đơn vị.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Trách nhiệm pháp lý là một loại quan hệ pháp luật đặc biệt giữa Nhà nước và chủ thể vi phạm pháp luật.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Trách nhiệm pháp lý của kiểm toán viên chỉ bao gồm trách nhiệm dân sự và trách nhiệm hình sự.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Số thứ tự trên lớp lý thuyết của bạn bao nhiêu?

4 lines