wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MKT test

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Tìm câu trả lời sai: Mối quan hệ giữa nhu cầu cụ thể và hàng hóa được thể hiện ở

a)

Nhu cầu cụ thể được thỏa mãn một phần

b)

Nhu cầu cụ thể không được thỏa mãn

c)

Nhu cầu cụ thể được thỏa mãn hoàn toàn

d)

Tất cả đều sai

2.

Trao đổi là gì:

a)

Là hành vi trao và nhận một thứ gì đó mà cả 2 phía mong muốn

b)

Là hành vi trao và nhận một thứ gì đó mà cả 2 không mong muốn

c)

Là hành vi trao và nhận một thứ gì đó mà chỉ có 1 bên mong muốn

d)

Cả A và C

3.

Độc quyền nhóm xuất hiện khi:

a)

Trên thị trường tồn tại nhiều nhà cạnh tranh, kinh doanh nhiều mặt hàng

b)

Trên thị trường tồn tại một số ít nhà cạnh tranh và kinh doanh cùng một mặt hàng

c)

Trên thị trường tồn tại một số ít nhà cạnh tranh và kinh doanh nhiều mặt hàng

d)

Cả A và C

4.

Cạnh tranh thuần túy còn được gọi là?

a)

Cạnh tranh không hoàn hảo

b)

Cạnh tranh độc quyền

c)

Cạnh tranh hoàn hảo

d)

Tất cả đều sai

5.

Theo quan niệm kinh tế học phương Tây thì thị trường được hiểu là:

a)

Là tập hợp những người mua hàng hiện tại và tiềm năng

b)

Là tập hợp những người mua hàng hiện tại và tiềm năng

c)

Là những nhóm người mua và người bán thực hiện những giao dịch liên quan tới bất kỳ những thứ gì có giá trị

d)

Cả A và C

6.

Với những hợp đồng mua hàng quan trọng và phức tạp những người tiêu dùng tổ chức thường sử dụng cách thức nào?

a)

Mua hàng trực tiếp

b)

Mua hàng gián tiếp

c)

Đấu thầu và thương lượng

d)

Đấu thầu và thương lượng

7.

Về phương diện tiếp cận thị trường thì người tiêu dùng tổ chức có những đặc điểm nào?

a)

Nhu cầu của người tiêu dùng tổ chức bắt nguồn từ nhu cầu của người tiêu dùng cuối cùng

b)

Số lượng người tiêu dùng tổ chức thường ít hơn và tập trung hơn so với người tiêu dùng cuối cùng

c)

Người tiêu dùng tổ chức thường mua theo định kỳ thông qua hợp đồng

d)

Cả A, B, C

8.

Cấu trúc sản phẩm được xác định theo những cấp độ nào?

a)

Sản phẩm hữu hình, sản phẩm vô hình và sản phẩm thực

b)

Sản phẩm hữu hình, sản phẩm vô hình và sản phẩm mở rộng

c)

Sản phẩm hữu hình, sản phẩm thực và sản phẩm mở rộng

d)

Cả A và B

9.

Hàng hóa tiêu dùng lâu bền được chia làm những nhóm chính nào?

a)

Hàng hóa dựa trên đặc điểm và loại hàng hóa

b)

Hàng hóa dựa trên giá cả

c)

Hàng hóa dựa trên công dụng sản phẩm

d)

Cả A và B

10.

Sản phẩm dịch vụ gồm những loại sản phẩm nào?

a)

Sản phẩm dịch vụ tiêu dùng, sản phẩm dịch vụ công nghiệp

b)

Sản phẩm dịch vụ công nghiệp và nông nghiệp

c)

Sản phẩm dịch vụ hàng hóa và tiêu dùng

d)

Cả A và C

11.

Vòng đời sản phẩm là:

a)

Là quãng thời gian sản phẩm tồn tại thực sự trên thị trường kể từ khi sản phẩm được thương mại hóa tới khi bị đào thải khỏi thị trường

b)

Là quãng thời gian sản phẩm tồn tại trên thị trường kể từ khi sản phẩm được thương mại hóa tới khi bị đào thải khỏi thị trường

c)

Là quãng thời gian sản phẩm tồn tại thực sự trên thị trường kể từ khi sản phẩm được đưa ra thị trường tới khi bị đào thải khỏi thị trường

d)

Tất cả đều sai

12.

Sắp xếp nào đúng với vòng đời sản phẩm?

a)

Giới thiệu, trưởng thành, tăng trưởng và suy thoái

b)

Giới thiệu, tăng trưởng, trưởng thành và bão hòa

c)

Giới thiệu, tăng trưởng, trưởng thành và suy thoái

d)

Tất cả đều sai

13.

Hoạch định mục tiêu trong chính sách giá gồm?

a)

Doanh số bán và lợi nhuận

b)

Mục tiêu thị phần và dẫn đầu chất lượng sản phẩm

c)

Mục tiêu cần thiết khác

d)

Cả A, B, C

14.

Một công ty hàng không thông báo bán “Vé đại hạ giá” để thu hút một lượng khách hàng đủ lớn. Với mức giá này:

a)

Doanh nghiệp luôn có lãi

b)

Doanh nghiệp chỉ cần đủ chi phí thuần túy

c)

Doanh nghiệp chỉ cần đủ chi phí thuần túy

d)

Cả B và C

15.

Phương pháp định giá chỉ dựa vào chi phí có hạn chế lớn nhất là:

a)

Doanh nghiệp có thể bị lỗ

b)

Không biết chắc là có bán được hết số sản phẩm dự tính ban đầu hay không?

c)

Không tính đến mức giá của đối thủ cạnh tranh

d)

Tất cả

16.

Trong trường hợp nào sau đây thì doanh nghiệp nên chủ động tăng giá?

a)

Năng lực sản xuất dư thừa

b)

Cầu quá mức

c)

Thị phần đang có xu hướng giảm

d)

Nền kinh tế đang suy thoái

17.

Trong kênh Marketing trực tiếp:

a)

Người bán buôn và bán lẻ xen vào giữa người sản xuất trực tiếp và người tiêu dùng

b)

Phải có người bán buôn

c)

Người sản xuất bán hàng trực tiếp cho người tiêu dùng

d)

Tất cả đều sai

18.

Công ty sữa Mộc Châu đưa sản phẩm của mình cho các của hàng tiêu thụ sản phẩm, sau đó các cửa hàng này bán sản phẩm của mình cho người tiêu dùng. Công ty sữa Mộc Châu tổ chức hệ thống kênh Marketing:

a)

Trực tiếp

b)

Một cấp

c)

Hai cấp

d)

Ba cấp

19.

Định nghĩa nào sau đây đúng với một nhà bán buôn trong kênh phân phối?

a)

Là trung gian thực hiện chức năng phân phối trên thị trường công nghiệp

b)

Là trung gian có quyền hành động hợp pháp thay cho nhà sản xuất

c)

Là trung gian bán hàng hoá và dịch vụ cho các trung gian khác

d)

Là trung gian bán hàng hoá trực tiếp cho người tiêu dùng cuối cùng

20.

Công ty bia Việt Hà bán sản phẩm bia của mình thông qua các cửa hàng bán lẻ trên khắp miền Bắc và mục tiêu của công ty là có nhiều điểm bán lẻ càng tốt. Phương thức phân phối này được gọi là:

a)

Phân phối có chọn lọc

b)

Phân phối rộng rãi

c)

Phân phối đặc quyền cho các cửa hàng bán lẻ

d)

Phân phối theo kênh hai cấp

21.

Phương thức phân phối này được gọi là:

a)

Phân phối có chọn lọc

b)

Phân phối rộng rãi

c)

Phân phối đặc quyền cho các cửa hàng bán lẻ

d)

Phân phối theo kênh hai cấp

22.

Các xung đột trong kênh:

a)

Gồm có xung đột theo chiều dọc và theo chiều ngang

b)

Có thể làm giảm hiệu quả của kênh

c)

Có thể làm tăng hiệu quả của kênh

d)

Tất cả

23.

Các nhà sản xuất sử dụng những người trung gian phân phối vì những lý do sau đây, ngoại trừ:

a)

Các nhà sản xuất thường không có đủ nguồn lực tài chính để thực hiện cả chức năng phân phối

b)

Các nhà sản xuất nhận thấy rõ hiệu quả của việc chuyên môn hoá

c)

Các nhà sản xuất không muốn tham gia vào việc phân phối sản phẩm

d)

Không câu nào đúng

24.

Một kênh phân phối được gọi là kênh dài nếu:

a)

Có số lượng nhiều các trung gian Marketing

b)

Có số lượng nhiều các trung gian ở mỗi cấp độ kênh phân phối

c)

Có nhiều cấp độ trung gian trong kênh

d)

Tất cả đều đúng

25.

Kênh phân phối:

a)

Là tập hợp các tổ chức và cá nhân tham gia vào dòng chảy hàng hoá từ người sản xuất đến khách hàng của họ

b)

Phải có ít nhất một cấp trung gian

c)

Phải có sự tham gia của các công ty kho vận

d)

Tất cả đều đúng

26.

Câu nào trong các câu sau đây thể hiện đúng nhất sự khác nhau giữa kênh marketing truyền thông và VMS?

a)

Kênh phân phối truyền thống là kênh phân phối được tổ chức theo kiểu cũ, còn VMS được tổ chức theo kiểu mới

b)

Kênh phân phối truyền thống chỉ có nhà sản xuất và người tiêu dùng, còn VMS được tổ chức theo kiểu mới

c)

Các thành viên trong kênh phân phối truyền thống hoạt động vì lợi ích riêng của họ còn trong kênh VMS thì các thành viên hoạt động như một thể thống nhất vì mục tiêu chung

d)

Trong kênh phân phối truyền thống không có hợp đồng ràng buộc giữa các bên còn ở VMS thì phải có hợp đồng

27.

Trong các câu sau đây nói về ngành bán lẻ, câu nào không đúng?

a)

Bán lẻ là việc bán hàng cho người tiêu dùng cuối cùng

b)

Bán lẻ là một ngành lớn

c)

Người sản xuất và người bán buôn không thể trực tiếp bán lẻ

d)

Bán lẻ có thể được thực hiện qua các nhân viên bán hàng, qua thư bán hàng, qua điện thoại và bán hàng tại nhà

28.

Việc bán hàng cho các cá nhân và doanh nghiệp để họ bán lại hoặc sử dụng vào mục đích kinh doanh được gọi là:

a)

Bán lẻ

b)

Bán buôn

c)

Liên doanh

d)

Sản xuất

29.

Trong các quyết định sau đây, quyết định nào không phải là một trong các quyết định cơ bản về sản phẩm mà người bán lẻ thông qua?

a)

Về chủng loại hàng hoá

b)

Về cơ cấu dịch vụ

c)

Về bầu không khí (cách trưng bày hàng hoá)

d)

Về thị truờng mục tiêu

30.

Việc các nhà sản xuất hỗ trợ cho những nhà bán lẻ trong việc trưng bày hàng hoá và tư vấn cho khách hàng là thực hiện chức năng nào trong các chức năng sau đây?

a)

Thiết lập các mối quan hệ

b)

San sẻ rủi ro

c)

Tài trợ

d)

Xúc tiến bán hàng

31.

Bán hàng tại nhà người tiêu dùng:

a)

Là bán lẻ

b)

Là Marketing trực tiếp

c)

Là việc bán hàng không qua trung gian

d)

Tất cả đếu sai.

32.

Quá trình mà các ý tưởng được chuyển thành những hình thức có tính biểu tượng được gọi là:

a)

Mã hoá

b)

Giải mã

c)

Liên hệ ngược

d)

Nhiễu

33.

Truyền thông Marketing khó thành công nhất khi:

a)

Mã hoá thông tin nhưng không giải mã được

b)

Người truyền tin và người nhận tin không trực tiếp nói chuyện với nhau

c)

Có nhiều nhiễu trong quá trình truyền tin

d)

Người truyền tin và người nhận tin không có cùng mặt bằng nhận thức

34.

Theo mô hình AKLPCP, các trạng thái liên quan đến việc mua hàng của một khách hàng lần lượt là:

a)

Nhận biết, hiểu, ưa chuộng, thiện cảm, ý định mua, hành động mua

b)

Nhận biết, thiện cảm, ưa chuộng, hành động mua

c)

Nhận biết, ý định mua, ưa chuộng, hành động mua

d)

Không câu nào đúng

35.

Việc giới thiệu những tính năng ưu việt của một sản phẩm qua bao gói của sản phẩm đó được xem như là:

a)

Quan hệ công chúng

b)

Bán hàng cá nhân

c)

Bán hàng qua bao gói

d)

Quảng cáo

36.

Bản chất của các hoạt động xúc tiến hỗn hợp là:

a)

Chiến lược tập trung nỗ lực vào việc bán hàng

b)

Xúc tiến thương mại

c)

Truyền thông tin về doanh nghiệp, về sản phẩm đối với khách hàng

d)

Xúc tiến bán

37.

Một thông điệp có nội dung đề cập đến lợi ích tiêu dùng mà khách hàng sẽ nhận được khi tiêu dùng một sản phẩm. Đó chính là sự hấp dẫn về:

a)

Cảm xúc

b)

Lợi ích kinh tế

c)

Tình cảm

d)

Đạo đức

38.

Trong giai đoạn giới thiệu thuộc chu kỳ sống của một sản phẩm tiêu dùng:

a)

Việc bán hàng cá nhân được chú trọng nhiều hơn so với quảng cáo

b)

Quảng cáo và tuyên truyền là các biện pháp thích hợp nhằm tạo ra sự nhận biết của khách hàng tiềm ẩn

c)

Không có khuyến mại

d)

Không có tuyên truyền

39.

Bán hàng cá nhân tốt hơn quảng cáo khi:

a)

Thị trường mục tiêu lớn và trải rộng

b)

Doanh nghiệp có rất nhiều khách hàng tiềm năng

c)

Các thông tin phản hồi ngay lập tức

d)

Muốn giảm chi phí Marketing

40.

Các hình thức xúc tiến bán có thể là:

a)

Xúc tiến với người tiêu dùng

b)

Xúc tiến với các trung tâm thương mại

c)

Xúc tiến với các trung gian trong kênh

d)

Tất cả các đáp án trên

41.

Hành vi nào sau đây không phải là một phần của quá trình trao đổi?

a)

Cả A và C

b)

Thỏa thuận về giá cả trước khi trao đổi

c)

Chỉ có một bên mong muốn nhận hàng

d)

Trao đổi hàng hóa giữa hai bên

42.

Trong kênh phân phối, ai là người chịu trách nhiệm chính trong việc phân phối hàng hóa đến tay người tiêu dùng?

a)

Nhà sản xuất

b)

Nhà bán buôn

c)

Nhà bán lẻ

d)

Cả A và B

43.

Chiến lược nào sau đây thường được sử dụng để tăng cường sự nhận biết thương hiệu?

a)

Cả A và C

b)

Giảm giá sản phẩm

c)

Quảng cáo trên truyền hình

d)

Phát triển sản phẩm mới

44.

Các yếu tố nào ảnh hưởng đến quyết định mua hàng của người tiêu dùng?

a)

Giá cả và chất lượng sản phẩm

b)

Quảng cáo và khuyến mãi

c)

Thương hiệu và sự tin tưởng

d)

Cả A, B và C

45.

Trong chiến lược tiếp thị, khái niệm nào được sử dụng để phân khúc thị trường?

a)

Đối tượng khách hàng

b)

Tất cả các yếu tố trên

c)

Hành vi tiêu dùng

d)

Địa lý

46.

Đặc điểm nào sau đây không phải là của thị trường mục tiêu?

a)

Thị trường có thể tiếp cận được

b)

Thị trường có nhu cầu cụ thể

c)

Thị trường có khả năng chi trả

d)

Thị trường không có sự cạnh tranh

47.

Trong quá trình phát triển sản phẩm, giai đoạn nào thường liên quan đến việc thử nghiệm sản phẩm trên thị trường?

a)

Giai đoạn thử nghiệm thị trường

b)

Giai đoạn phát triển ý tưởng

c)

Giai đoạn thương mại hóa

d)

Giai đoạn giới thiệu sản phẩm

48.

Hành vi nào sau đây có thể được coi là một phần của quá trình trao đổi?

a)

Trao đổi hàng hóa giữa hai bên

b)

Cả A và C

c)

Chỉ có một bên mong muốn nhận hàng

d)

Thỏa thuận về giá cả sau khi trao đổi

49.

Trong các quyết định về sản phẩm, quyết định nào là quan trọng nhất đối với người tiêu dùng?

a)

Về chất lượng sản phẩm

b)

Về giá cả

c)

Về thương hiệu

d)

Cả A và B

50.

Trong kênh phân phối, ai là người có vai trò quan trọng nhất trong việc kết nối nhà sản xuất với người tiêu dùng?

a)

Nhà bán lẻ

b)

Nhà phân phối

c)

Cả A và B

d)

Nhà sản xuất