wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập giữa học kì 2 lớp 1

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

điền vần " uân hay uât" vào chỗ chấm

h..... chương

a)

huân chương

b)

huy chương

c)

chương huân

d)

chương huy

2.

điền vần " uê hay uy " vào chỗ trống

kh.... áo

a)

khuê áo

b)

khuy áo

c)

áo khuê

d)

áo khuy

3.

Những chữ viết đúng là:

a)

ngoắc tay

b)

khuuỷu tay

c)

chạy huỳnh huỵch

d)

cái bàng

e)

cái bàn

4.

Đọc khổ thơ sau:


Bàng ghé cửa lớp

Nghe cô giảng bài

Mỗi buổi sớm mai

Quên ngày mưa nắng.


Trong khổ thơ trên, có mấy tiếng chứa vần ang?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

5.

điền vần " uôm hay uông" vào chỗ chấm

thuyền b...

a)

thuyền buồm

b)

thuyền buồng

c)

buồng thuyền

d)

buồm thuyền

6.

Những từ có chứa vần uyêt?

a)

trăng khuyết

b)

mải miết

c)

tuyệt vời

d)

thời tiết

e)

duyệt binh

7.

Đọc khổ thơ sau:

À ơi! Hương bưởi bên thềm

Thơm vào câu hát mẹ hiền ru con

À ơi! Con nhoẻn môi cười

Từng trong giấc ngủ cuộc đừi nở hoa.

Trong khổ thơ trên, có mấy tiếng chứa vần ươi?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

8.

Sắp xếp các ý sau thành câu:

đông hành khách./Trên/ rất/khoang tàu

a)

đông hành khách rất khoang tàu trên

b)

Trên khoang tàu rất đông hành khách.

c)

khoang tàu rất trên đông hành khách.

d)

đông hành khách trên rất khoang tàu

9.

Những từ có chứa vần oang?

a)

khoảng trời

b)

áo khoác

c)

thỉnh thoảng

d)

con hoẵng

e)

huy hoàng

10.

Những từ có chứa vần uênh?

a)

rỗng tuếch

b)

xuềnh xoàng

c)

chuếnh choáng

d)

rộng huếch

e)

huênh hoang

11.

Đọc khổ thơ sau:

Quả bầu bắt chước bóng bay

Muốn lên trời cứ loay hoay dưới giàn

Bờ ao, cây ráy, cây khoai

Suốt ngày chân ngứa bởi hay giẫm bùn.

Trong khổ thơ trên, có mấy tiếng chứa vần oay?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

12.

Đọc khổ thơ sau:

Quả bầu bắt chước bóng bay

Muốn lên trời cứ loay hoay dưới giàn

Bờ ao, cây ráy, cây khoai

Suốt ngày chân ngứa bởi hay giẫm bùn.

Trong khổ thơ trên, có mấy tiếng chứa vần ay?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

13.

Sắp xếp các ý sau thành câu:

thật ngọt ngào./Chim oanh/ giọng hát/có

a)

có giọng hát chim oanh thật ngọt ngào

b)

Chim oanh giọng hát có thật ngọt ngào.

c)

thật ngọt ngào chim oanh giọng hát có

d)

Chim oanh có giọng hát thật ngọt ngào.

14.

Từ nào có vần "oai" ?

a)

điện thoại

b)

quả xoài

c)

ghế xoay

d)

lốc xoáy

15.

Từ nào có vần "oay" ?

a)

bà ngoại

b)

lốc xoáy

c)

ghế xoay

d)

rơ moóc

16.

Từ nào có vần "uây" ?

a)

ngoeo ngoeo

b)

cải xoong

c)

quẩy nóng

d)

giải khuây

17.

Từ nào có vần "uây" ?

a)

ngúng nguẩy

b)

ghế xoay

c)

khuấy bột

d)

lốc xoáy

18.

Từ nào có vần "oeo" ?

a)

điện thoại

b)

ngoằn ngoèo

c)

lẻo khoẻo

d)

quả xoài

19.

Từ nào có vần "oong" ?

a)

boong tàu

b)

ngoeo ngoeo

c)

cải xoong

d)

quần soóc

20.

Từ nào có vần "ooc" ?

a)

cải xoong

b)

quần soóc

c)

đàn oóc

d)

điện thoại

21.

Điền từ ngữ thích hợp để hoàn chỉnh câu văn sau:

Nhà em có ............. để bàn.

a)

điện thoại

b)

đồ chơi

22.

Điền từ ngữ thích hợp để hoàn chỉnh câu văn sau:

Bố em mới mua chiếc ............

a)

ghế tưạ

b)

ghế xoay

23.
a)

quả lê

b)

quả xoài

24.

Điền từ ngữ để hoàn chỉnh câu văn sau:

Chú chó đang .......... cái đuôi.

a)

ngoáy

b)

ngoe nguẩy

25.
a)

lốc xoáy

b)

cơn lốc