wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA KÌ II MÔN TOÁN LỚP 8

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Phương trình 2x – 3 = 12 – 3x có bao nhiêu nghiệm?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

vô số nghiệm

2.

Phương trình bậc nhất một ẩn có dạng

a)

ax + b = 0, a ≠ 0

b)

ax2 + b = 0

c)

ax + b = 0

d)

ax + by = 0

3.

Số   12\frac{1}{2}  là nghiệm của phương trình nào dưới đây?

a)

x - 1 = 2

b)

4x2 – 1 = 0

c)

x2 + 1 = 5

d)

2x – 1 = 3

4.

Tập nghiệm của phương trình 3x + 6 = x + 10

a)

S = {-2};

b)

S = {2};

c)

S = {4};

d)

S = Ø

5.

Hãy chọn câu đúng. Điều kiện xác định của phương trình  1x+23=3xx+2\frac{1}{x+2}-3=\frac{3-x}{x+2}   là:

a)

x ≠ 3

b)

x ≠ 2

c)

x ≠ -3

d)

x ≠ -2

6.

Xe tải thứ nhất chở x tấn hàng, xe thứ hai chở gấp đôi xe thứ nhất. Số tấn hàng của xe thứ hai chở được tính theo x là:

a)

2+x

b)

2:x

c)

2x

d)

x:2

7.

Chọn câu sai:

a)

Diện tích hình thang bằng nửa tích của tổng hai đáy với chiều cao

b)

Diện tích hình hình hành bằng tích của một cạnh với chiều cao tương ứng với cạnh đó.

c)

Diện tích hình thoi bằng nửa tích hai đường chéo

d)

Diện tích hình bình hành bằng nửa tích của một cạnh với chiều cao tương ứng với cạnh đó

8.

Cho hình thoi ABCD, khi đó:

a)

SABCD=12AB.ADS_{ABCD}=\frac{1}{2}AB.AD  

b)

SABCD=AC.BDS_{ABCD}=AC.BD  

c)

SABCD=12AC.BDS_{ABCD}=\frac{1}{2}AC.BD  

d)

SABCD=AB2S_{ABCD}=AB^2  

9.

Cho ΔABC, AD là phân giác trong của góc A. Hãy chọn câu đúng:

a)

DCDB=ABAC\frac{DC}{DB}=\frac{AB}{AC}  

b)

ABDB=DCAC\frac{AB}{DB}=\frac{DC}{AC}  

c)

ABDB=ACDC\frac{AB}{DB}=\frac{AC}{DC}  

d)

ADDB=ACAD\frac{AD}{DB}=\frac{AC}{AD}  

10.

Hãy chọn câu đúng. Tỉ số xy\frac{x}{y}    của các đoạn thẳng trong hình vẽ, biết rằng các số trên hình cùng đơn vị đo là cm.

a)

715\frac{7}{15}  

b)

157\frac{15}{7}  

c)

17\frac{1}{7}  

d)

115\frac{1}{15}  

11.

Viết tỉ số cặp đoạn thẳng có độ dài như sau: AB = 4dm, CD = 20 dm

a)

ABCD=15\frac{AB}{CD}=\frac{1}{5}  

b)

ABCD=14\frac{AB}{CD}=\frac{1}{4}  

c)

ABCD=204\frac{AB}{CD}=\frac{20}{4}  

d)

ABCD=16\frac{AB}{CD}=\frac{1}{6}  

12.

Chọn câu trả lời đúng. Cho hình bên biết ED ⊥ AB, AC ⊥ AB, tìm x:

a)

x=1                                                   

b)

x= 2                                                 

c)

x=2,5                                                  

d)

x=3                                                 

13.

Cho hình vẽ:

Giá trị biểu thức x – y là:

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

14.

Nếu tam giác ABC đồng dạng với tam giác MNP theo tỉ số k thì tam giác MNP đồng dạng với tam giác ABC theo tỉ số là

a)

1k2\frac{1}{k^2}  

b)

1k\frac{1}{k}  

c)

k

d)

k2k^2  

15.

Hãy chọn câu sai

a)

Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng

b)

Hai tam giác đều luôn đồng dạng với nhau

c)

Hai tam giác đồng dạng là hai tam giác có tất cả các cặp góc tương ứng bằng nhau và các cặp cạnh tương ứng tỉ lệ

d)

Hai tam giác vuông luôn đồng dạng với nhau

16.

Cho ΔABC đồng dạng với ΔDEF và  A=800\angle A=80^0  , C=700\angle C=70^0  . Số đo góc Ê là:

a)

80080^0  

b)

30030^0  

c)

70070^0  

d)

40040^0  

17.

Phương trình (x – 1)(x – 2)(x – 3) = 0 có số nghiệm là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

18.

Phương trình: (4 - 2x)(x + 1) = 0 có nghiệm là:

a)

x = 1; x = 2

b)

x = -2; x = 1

c)

x = -1; x = 2

d)

x = 1; x = 3.

19.

Nghiệm của phương trình 2x – 1 = 7 là

a)

x=0

b)

x=-4

c)

x=4

d)

x=3

20.

Hai phương trình tương đương là hai phương trình có

a)

Một nghiệm giống nhau  

b)

Hai nghiệm giống nhau

c)

Tập nghiệm giống nhau    

d)

Tập nghiệm khác nhau

21.

Nếu hai góc của tam giác này lần lượt bằng hai góc của tam giác kia thì hai tam giác........... với nhau

a)

bằng nhau

b)

đồng dạng

c)

đối xứng

d)

không đồng dạng

22.

Giả sử x0 là một số thực thỏa mãn 3 – 5x = -2. Tính giá trị của biểu thức S=3x02x02S=3x_0-2x_0^2    ta đươc

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

23.

Hình chữ nhật có diện tích là 240cm2, chiều rộng là 8cm. Chu vi hình chữ nhật đó là:

a)

38cm  

b)

76cm    

c)

19cm  

d)

152cm

25.

Tập nghiệm của phương trình 2x(x − 3) = 0 là

a)

S ={0}

b)

S ={0;3}

c)

S ={3}

d)

S = ∅

26.

Hai tam đồng dạng với nhau thì chắc chắn bằng nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Đáp án khác

27.

Hai tam bằng nhau thì đồng dạng với nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Đáp án khác

28.

Điền vào chỗ trống:

Hai tam giác đồng dạng với nhau nếu các góc tương ứng.........và các cạnh tương ứng.........

a)

bằng nhau

b)

tỉ lệ

c)

Không bằng nhau

tỉ lệ

d)

bằng nhau

tỉ lệ

29.
a)

DF=GH

b)

DF=HK

c)

Góc D bằng góc H

d)

Góc E bằng góc H

30.
a)

3,2

b)

4

c)

16

d)

Một đáp án khác

31.

Nếu  ΔABC\Delta ABC đồng dạng với  ΔMNP\Delta MNP   thì

a)

ABMP=ACMN=BCNP\frac{AB}{MP}=\frac{AC}{MN}=\frac{BC}{NP}  

b)

ACMP=CBMN=ABNP\frac{AC}{MP}=\frac{CB}{MN}=\frac{AB}{NP}  

c)

ABMN=BCMP=ACNP\frac{AB}{MN}=\frac{BC}{MP}=\frac{AC}{NP}  

d)

ABMN=BCNP=CAPM\frac{AB}{MN}=\frac{BC}{NP}=\frac{CA}{PM}  

32.

Cho ΔMNPΔDEF \Delta MNP\sim\Delta DEF\  thì hệ thức nào sau đây là đúng?

a)

MNDE=MPEF\frac{MN}{DE}=\frac{MP}{EF}  

b)

MNDE=NPEF\frac{MN}{DE}=\frac{NP}{EF}  

c)

NPDE=EFMN\frac{NP}{DE}=\frac{EF}{MN}  

d)

NPEF=MPDE\frac{NP}{EF}=\frac{MP}{DE}  

33.

Chọn khẳng định ĐÚNG!

a)

Hai tam giác đồng dạng thì bằng nhau.

b)

Hai tam giác đều luôn đồng dạng với nhau.

c)

Hai tam giác cân luôn đồng dạng với nhau.

d)

Hai tam giác vuông luôn đồng dạng với nhau.

34.

Quan sát hình vẽ trên. Tính độ dài x trong hình vẽ.

a)

3

b)

6

c)

9

d)

12

35.

Cặp phương trình nào cho dưới đây là tương đương

a)

3x - 2 = 2 + x và 2x - 6 = 0

b)

4x - 5 = x + 7 và 2x + 1 = 2x + 3

c)

4x - 7 = 1 + 3x và 3x + 5 = 13 + 2x

d)

7x - 8 = 1 -2x và 5x - 3 = 4 - 4x

36.

Giá trị x = -2 là nghiệm của phương trình nào cho dưới đây

a)

3x + 1 = -3 - 3x

b)

3x + 5 = -5 - 2x

c)

2x + 3 = x - 1

d)

x + 5 = 1 + 4x

37.

Phương trình nào cho dưới đây có vô số nghiệm

a)

(x+1)(x2+2)=0\left(x+1\right)\left(x^2+2\right)=0

b)

x2=4x^2=4

c)

x3=8x^3=-8

d)

3x - 2 + 2x = 5x - 2

38.

Phương trình x2+5x+6=0x^2+5x+6=0   có tập nghiệm là:

a)

S={2;3}S=\left\{2;-3\right\}  

b)

S={2; 3}S=\left\{2;\ 3\right\}  

c)

S={2; 3}S=\left\{-2;\ -3\right\}  

d)

S={2; 3}S=\left\{-2;\ 3\right\}  

39.

ĐKXĐ của phương trình 34(x+1)+x = 712(x1)\frac{-3}{4}\left(x+1\right)+x\ =\ \frac{7}{12}\left(x-1\right)

a)

x1x\ne1  

b)

x1 va x  1x\ne1\ va\ x\ \ne\ -1  

c)

x1x\ne-1  

d)

xRx\in R  

40.

x = -1 là nghiệm của phương trình - x - m = x + 12 khi m bằng :

a)

m = -10

b)

m = 11

c)

m = 10

d)

Một giá trị khác

41.

Tập nghiệm của phương trình x24x+2\frac{x^2-4}{x+2} = 0 là : 

a)

x = 2

b)

x = -2

c)

vô nghiệm

d)

x = 2 và x = -2

42.

Phương trình  x21x +1=1\frac{x^2-1}{x\ +1}=1 có nghiệm là : 

a)

-1

b)

2

c)

0,5

d)

-2

43.

Phương trình 2x + k = x - 1 nhận x = 2 là nghiệm khi k bằng :

a)

3

b)

-3

c)

0

d)

1

44.

ĐKXĐ của phương trình  x3x=5x(x+2)(x3)\frac{x}{3-x}=\frac{5x}{\left(x+2\right)\left(x-3\right)}  là :

a)

x2x\ne-2  hoặc  x3x\ne3  

b)

x2x\ne2  hoặc  x3x\ne-3  

c)

x3x\ne3  và  x2x\ne-2  

d)

x0x\ne0  và  x3x\ne3  

45.

Nghiệm của phương trình x(x - 3) - (x + 2)(x - 1) = 3 là :

a)

x = 4

b)

x = 14x\ =\ \frac{-1}{4}

c)

x = -4

d)

x =14x\ =\frac{1}{4}

46.

Nghiệm của phương trình 4x(x - 1) - (2x + 2)(x - 1) = 0 là :

a)

x = 1

b)

x = 2 và x = 1

c)

Vô nghiệm

d)

Vô số nghiệm

47.

Phương trình x21+(x1)(x+5)=0x^2-1+\left(x-1\right)\left(x+5\right)=0  có số nghiệm là :

a)

Một nghiệm

b)

Hai nghiệm

c)

Vô nghiệm

d)

Vô số nghiệm

48.

Trong các phương trình sau, phương trình có thể đưa được về bậc nhất một ẩn là :

a)

5x + 3 = 17x - 1

b)

x+5x=34x1\frac{x+5}{x}=\frac{3}{4}x-1

c)

4x5=x+12\frac{4}{x}-5=\frac{x+1}{2}

d)

(x1)2=(2x+3)2\left(x-1\right)^2=\left(2x+3\right)^2

49.

Xác định m để phương trình 3x + m = x -1 nhận x = - 3 là nghiệm :

a)

-3

b)

3

c)

-5

d)

5

50.

Phương trình nào dưới đây là phương trình bậc nhất một ẩn?

a)

5x - 3y = 0

b)

0x +12=0+\frac{1}{2}=0 

c)

2 +x2=02\ +x^2=0

d)

3y - 5 = 0

51.

Phương trình (x – 1)(x + 2) = (x + 2) có nghiệm là

a)

1

b)

-2

c)

2;-2

d)

1;0

52.

Phương trình x2(x+1)+x2x6=2x(x+1)(x3)\frac{x}{2\left(x+1\right)}+\frac{x}{2x-6}=\frac{2x}{\left(x+1\right)\left(x-3\right)}   có tập nghiệm là

a)

   S = {0;3}

b)

S = {0}

c)

S = {3}

d)

S = {0; -3}

53.

Số nghiệm của phương trình x5x1+2x3=1\frac{x-5}{x-1}+\frac{2}{x-3}=1      là :

a)

3

b)

2

c)

0

d)

1

54.

Phương trình x3 + x = 0 có bao nhiêu nghiệm ?

a)

một nghiệm

b)

hai nghiệm

c)

ba nghiệm

d)

vô số nghiệm

55.

Phương trình 6x9x2=xx+333x\frac{6x}{9-x^2}=\frac{x}{x+3}-\frac{3}{3-x}  có nghiệm là

a)

-3

b)

-2

c)

vô nghiệm

d)

vô số nghiệm