wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Lịch sử 7 Giữa HKII

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Ai là người lãnh đạo cuộc khởi nghĩa Lam Sơn?

a)

A. Nguyễn Trãi.

b)

B. Lê Lợi.

c)

C. Lê Lai.

d)

D. Đinh Liệt.

2.

Tình hình nghĩa quân Lam Sơn trong những năm đầu hoạt động (1418 – 1423) diễn ra như thế nào?

a)

A. Gặp rất nhiều khó khăn, nguy nan và phải ba lần rút lên núi Chí Linh để chống lại sự vây quét của quân giặc.

b)

B. Đánh bại các cuộc vây quét của quân Minh và làm chủ vùng đất từ Thanh Hóa đến Thuận Hóa.

c)

C. Liên tiếp tiến công quân Minh ở Đông Quan.

d)

D. Nghĩa quân nhanh chóng đầu hàng quân địch để bảo toàn lực lượng.

3.

Kế hoạch giải phóng Nghệ An, Tân Bình, Thuận Hóa của nghĩa quân Lam Sơn do ai đưa ra?

a)

A. Nguyễn Trãi.

b)

B. Lê Lợi.

c)

C. Lê Lai.

d)

D. Nguyễn Chích.

4.

Ý nào dưới đây không phải nhiệm vụ của nghĩa quân Lam Sơn trong cuộc tấn công ra Bắc?

a)

A. Tiến sâu vào vũng chiếm đóng của địch, giải phóng đất đai.

b)

B. Thành lập chính quyền mới.

c)

C. Quét sạch quân Minh đang chiếm đóng Đông Quan.

d)

D. Chặn đường tiếp viện của quân Minh từ Trung Quốc sang.

5.

Cuộc tiến quân ra Bắc của nghĩa quân Lam Sơn diễn ra vào thời gian nào?

a)

A. Tháng 8 năm 1425.

b)

B. Tháng 9 năm 1426.

c)

C. Tháng 10 năm 1426.

d)

D. Tháng 11 năm 1426

6.

Hai trận đánh lớn nhất trong khởi nghĩa Lam Sơn là

a)

A. trận Hạ Hồi và trận Ngọc Hồi – Đống Đa.

b)

B. trận Rạch Gầm – Xoài Mút và trận Bạch Đằng.

c)

C. trận Tây Kết và trận Đông Bộ Đầu.

d)

D. trận Tốt Động – Chúc Động và trận Chi Lăng – Xương Giang.

7.

Sau thất bại ở Chi Lăng – Xương Giang, tình hình quân Minh ở Đông Quan như thế nào?

a)

A. Vô cùng khiếp đảm, vội vàng xin hòa và chấp nhận mở hội thề Đông Quan rút quân về nước.

b)

B. Bỏ vũ khí ra hàng.

c)

C. Liều chết phá vòng vây rút chạy về nước.

d)

D. Rơi vào thế bị động, liên lạc về nước cầu cứu viện binh.

8.

Ý nào dưới đây không phải nguyên nhân thắng lợi của cuộc khởi nghĩa Lam Sơn?

a)

A. Nhân dân ta có tinh thần yêu nước, ý chí bất khuất, đoàn kết chiến đấu.

b)

B. Quân Minh gặp khó khăn trong nước phải tạm dừng cuộc chiến tranh xâm lược Đại Việt.

c)

C. Có đường lối chiến lược, chiến thuật đúng đắn, bộ chỉ huy tài giỏi.

d)

D. Biết dựa vào nhân dân để phát triển từ cuộc khởi nghĩa thành cuộc chiến tranh giải phóng dân tộc.

9.

Cuộc khởi nghĩa Lam Sơn thắng lợi có ý nghĩa lịch sử như thế nào?

a)

A. Kết thúc chiến tranh và buộc nhà Minh bồi thường chiến tranh cho nước ta.

b)

B. Kết thúc 20 năm đô hộ tàn bạo của phong kiến nhà Minh, mở ra thời kì phát triển của đất nước.

c)

C. Mở ra thời kì phát triển mới của đất nước với việc nhà Minh thần phục nước ta.

d)

D. Đưa nước ta trở thành một cường quốc trong khu vực.

10.

Bộ máy chính quyền thời Lê Sơ dược hoàn chỉnh nhất dưới thời vua nào?

a)

A. Lê Thái Tổ.

b)

B. Lê Thái Tông.

c)

C. Lê Nhân Tông.

d)

D. Lê Thánh Tông.

11.

Bộ “Quốc triều hình luật” hay “Luật Hồng Đức” được biên soạn và ban hành dưới thời vua nào?

a)

A. Lê Thái Tổ.

b)

B. Lê Thái Tông.

c)

C. Lê Thánh Tông.

d)

D. Lê Nhân Tông.

12.

Nội dung chính của bộ “Luật Hồng Đức” là gì?

a)

A. Bảo vệ quyền lợi của vua, hoàng tộc, giai cấp thống trị và địa chủ phong kiến.

b)

B. Khuyến khích phát triển kinh tế và bảo vệ quyền lợi của người phụ nữ.

c)

C. Bảo vệ quyền lợi của đông đảo nhân dân và người lao động.

d)

D. Quy định việc tổ chức quân đội và nhiệm vụ của quân đội trong việc bảo vệ lãnh thổ đất nước; bảo vệ quyền lợi của những người tham gia quân đội.

13.

Thời Lê sơ các công xưởng do nhà nước quản lý gọi là gì?

a)

A. Phường hội.

b)

B. Quan xưởng.

c)

C. Làng nghề.

d)

D. Cục bách tác.

14.

Quốc gia Đại Việc thời kì này có vị trí như thế nào ở Đông Nam Á?

a)

A. Quốc gia cường thịnh nhất Đông Nam Á.

b)

B. Quốc gia lớn nhất Đông Nam Á.

c)

C. Quốc gia phát triển ở Đông Nam Á.

d)

D. Quốc gia trung bình ở Đông Nam Á.

15.

Thời Lê Sơ, tư tưởng tôn giáo chiếm địa vị độc tôn trong xã hội là

a)

A. Phật giáo.

b)

B. Đạo giáo.

c)

C. Nho giáo.

d)

D. Thiên chúa giáo.

16.

Thời Lê sơ, văn học chữ Nôm có một vị trí quan trọng so với văn học chữ Hán nói lên điều gì?

a)

A. Nhân dân ta có lòng yêu nước, tự hào dân tộc.

b)

B. Chữ Nôm đã phát triển mạnh.

c)

C. Nhà nước khuyến khích sử dụng chữ Nôm.

d)

D. Chữ Nôm dần khẳng định giá trị, khả năng, vai trò trong nền văn học nước nhà.

17.

Việc tuyển chọn tiến sĩ được tổ chức trong kì thi nào?

a)

A. Thi Hội.

b)

B. Thi Hương.

c)

C. Thi Đình.

d)

D. Không qua thi cử mà do vua trực tiếp lựa chọn

18.

Bia tiến sĩ được xây dựng để làm gì?

a)

A. Ghi chép lại tình hình giáo dục của đất nước qua từng năm.

b)

B. Tôn vinh những người đỗ tiến sĩ trở lên.

c)

C. Quy định việc thi cử, tuyển chọn tiến sĩ của nhà nước.

d)

D. Ghi chép lại tình hình thi cử của đất nước qua từng năm.

19.

Ai là người được vinh danh là danh nhân văn hóa thế giới?

a)

A. Nguyễn Trãi.

b)

B. Lê Thánh Tông.

c)

C. Ngô Sĩ Liên.

d)

D. Lương Thế Vinh

20.

Thời Lê Sơ, đầu thế kỷ XVI có mâu thuẫn nào gay gắt nhất?

a)

A. Mâu thuẫn giữa các phe phái phong kiến.

b)

B. Mâu thuẫn giữa quan lại địa phương với nhân dân.

c)

C. Mâu thuẫn giữa nông dân với địa chủ.

d)

D. Mâu thuẫn giữa nhân dân với nhà nước phong kiến.

21.

Cuộc khởi nghĩa tiêu biểu nhất trong phong trào khởi nghĩa nông dân đầu thế kỉ XVI là

a)

A. khởi nghĩa Trần Tuân.

b)

B. khởi nghĩa Lê Hy.

c)

C. khởi nghĩa Phùng Chương.

d)

D. khởi nghĩa Trần Cảo.

22.

Ý nghĩa của các cuộc khởi nghĩa nông dân đầu thế kỉ XVI là gì?

a)

A. Lật đổ nhà Lê sơ.

b)

B. Bị dập tắt nhanh chóng nên không có ý nghĩa gì.

c)

C. Góp phần làm cho triều đình nhà Lê mau chóng sụp đổ.

d)

D. Tiêu diệt tất cả các thế lực cát cứ ở địa phương.

23.

Cuộc xung đột Nam – Bắc triều kết thúc, quyền lực của vua Lê như thế nào?

a)

A. Mất hết quyền lực.

b)

B. Vẫn nắm truyền thống trị.

c)

C. Quyền lực bị suy yếu.

d)

D. Cũng nắm quyền lực nhưng phải dựa vào chúa Trịnh.

24.

Chiến tranh Nam – Bắc triều đã ảnh hưởng như thế nào đối với đời sống nhân dân?

a)

A. Mùa màng bị tàn phá nặng nề, ruộng đồng bị bỏ hoang, nhiều người chết đói.

b)

B. Đất nước bị chia cắt.

c)

C. Nông dân không tham gia vào chiến tranh nên không bị ảnh hưởng gì.

d)

D. Nông dân nhân cơ hội này đứng lên lật đổ chính quyền nhà Mạc.

25.

Ở Đàng Trong chúa Nguyễn ra sức khai thác vùng Thuận - Quảng để:

a)

A. lập làng, lập ấp phục vụ nhân dân.

b)

B. khẩn hoang mở rộng vùng cai trị.

c)

C. tăng cường thế lực của tầng lớp quan lại địa chủ với việc chiếm dụng nhiều đất đai.

d)

D. củng cố cơ sở cát cứ.

26.

Thể chế chính trị ở Đàng Ngoài được gọi là

a)

A. vua Lê.

b)

B. chúa Trịnh.

c)

C. chúa Nguyễn.

d)

D. vua Lê – chúa Trịnh.

27.

Tình hình nông nghiệp ở Đàng Ngoài trước khi xảy ra chiến tranh Nam-Bắc triều như thế nào?

a)

A. Kinh tế nông nghiệp phát triển, mùa màng bội thu.

b)

B. Kinh tế nông nghiệp giảm sút, mất mùa, đói kém xảy ra liên miên.

c)

C. Kinh tế nông nghiệp bình thường, đời sống nông dân ổn định.

d)

D. Kinh tế nông nghiệp thất thường, mất mùa xen kẽ với được mùa.

28.

Ở Đàng Trong chúa Nguyễn tích cực phát triển nông nghiệp nhằm mục đích chính là gì?

a)

A. An cư lạc nghiệp, làm giàu cho chúa Nguyễn.

b)

B. Chiêu mộ dân từ Đàng Ngoài vào Đàng Trong.

c)

C. Xây dựng cơ sở vật chất mạnh để chống lại họ Trịnh.

d)

D. Sản xuất được nhiều nông sản để buôn bán, trao đổi với nước ngoài.

29.

Đâu không phải là biện pháp chúa Nguyễn sử dụng để khuyến khích khai hoang?

a)

A. Cung cấp nông cụ, lương ăn, lập làng ấp.

b)

B. Khuyến khích nhân dân về quê quán làm ăn.

c)

C. Tha tô thuế binh dịch 3 năm.

d)

D. Phát tiền vàng cho nhân dân khai hoang.

30.

So với kinh tế Đàng Trong thì kinh tế Đàng Ngoài

a)

A. phát triển hơn.

b)

B. ngưng trệ hơn.

c)

C. ngang bằng.

d)

D. lúc phát triển hơn, lúc kém hơn.

31.

Từ thế kỉ XVI-XVII, tôn giáo nào được giới cầm quyền đề cao?

a)

A. Đạo giáo.

b)

B. Phật giáo.

c)

C. Ki-tô giáo.

d)

D. Nho giáo.

32.

Người có công lớn nhất đối với sự ra đời của chữ Quốc ngữ là ai?

a)

A. Alexandre de Rhôdes.

b)

B. Chúa Nguyễn.

c)

C. Chúa Trịnh.

d)

D. Vua Lê.

33.

Vì sao các Chúa lại ra sức ngăn cấm việc truyền đạo Thiên Chúa?

a)

A. Vì không muốn nhân dân ta theo đạo Thiên Chúa.

b)

B. Vì sợ các giáo sĩ bên cạnh truyền đạo sẽ do thám nước ta.

c)

C. Vì cho rằng đạo Thiên Chúa không phù hợp với truyền thống văn hóa dân tộc.

d)

D. Vì đạo Thiên Chúa không phù hợp với cách cai trị dân của chúa Trịnh, Nguyễn.

34.

Chúa Trịnh, chúa Nguyễn có thái độ như thế nào trong việc mua bán với người nước ngoài?

a)

A. Khuyến khích mua bán, trao dổi với thương nhân nước ngoài.

b)

B. Bế quan tỏa cảng, không cho giao thương với ngưới nước ngoài.

c)

C. Ban đầu tạo điều kiện cho thương nhân nước ngoài vào buôn bán.Về sau hạn chế ngoại thương.

d)

D. Ban đầu hạn chế ngoại thương nhưng càng về sau càng khuyến khích buôn bán với thương nhân nước ngoài.

35.

Đâu là phố cảng lớn nhất Đàng Trong vào thế kỉ XVI-XVIII?

a)

A. Phố Hiến.

b)

B. Hội An.

c)

C. Vân Đồn.

d)

D. Thăng Long.