Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN KIỂM TRA GIỮA KỲ II - HÓA 8

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Cho 48g CuO tác dụng với khí H2 khi đun nóng. Thể tích khí H2( đktc) cho phản ứng trên là:

a)

11,2 lít

b)

. 13,44 lít

c)

13,88 lít

d)

14,22 lít

2.

Phản ứng nào dưới đây là phản ứng thế:

a)

2KClO3 - > 2KCl + O2

b)

SO3 +H2O - > H2SO4

c)

Fe2O3 + 6HCl - >2FeCl3 +3 H2O

d)

Fe3O4 + 4H2 -> 3Fe + 4H2O

3.

Phản ứng nào dưới đây là phản ứng hoá hợp

a)

CuO + H2 -> Cu + H2O

b)

CaO +H2O -> Ca(OH)2

c)

2MnO4 -> K2MnO4 + MnO2 + O2

d)

CO2 + Ca(OH)2-> CaCO3 +H2O

4.

Cho các oxit có công thức hoá học sau:

CO2, CO, Mn2O7, SiO2 MnO2, P2O5, NO2, N2O5, CaO, Al2O3

Các oxit axit được sắp xếp trong dãy nào sau đây:

a)

.CO, CO2, Mn2O7, Al2O3, P2O5

b)

CO2, Mn2O7, SiO2, P2o5, NO2, N2O5

c)

CO2, Mn2O7, SiO2, NO2, MnO2, CaO

d)

A. SiO2, Mn2O7, P2O5, N2O5, CaO

5.

Thu khí Hidro bằng cách đẩy không khí ta phải úp ngược bình thu vì

a)

khí Hidro nặng hơn không khí.

b)

khí Hidro nhẹ hơn không khí.

c)

khí Hidro nặng bằng không khí

d)

khí Hidro tác dụng với không khí.

6.

Câu 1: Phân tử khối của đơn chất khí oxi là

                                                                        

a)

  A. 23 đvC      

b)

B. 64 đvC  

c)

C. 16 đvC  

d)

D. 32 đvC

7.

Câu 3: Để bảo vệ không khí trong lành chúng ta nên làm gì ?                                

                                     

                                                         

a)

  A. Chặt cây xây cầu cao tốc.     

b)

B. Đổ chất thải chưa qua xử lí ra môi trường.

c)

C. Trồng cây xanh.  

d)

D. Xây thêm nhiều khu công nghiệp.

8.

Câu 4: Phản ứng nào sau đây là phản ứng phân hủy ?

                                

               

a)

A. CaO   +   H2O  -> Ca(OH)2    

b)

B. CaCO3 ->  CaO + CO2

c)

C. 2Na + 2H2O -> 2NaOH  +   H2  

d)

D. Fe + 2HCl  ->   FeCl2    +    H2

9.

Câu 5: Một oxit có công thức hóa học là N2O5. Tên gọi nào sau đây đúng ?

                                                           

                                                               

a)

A. Nitơ (V) oxit.     

b)

B. Đinatri pentaoxit.             

c)

  C. Nitơ oxit.  

d)

D. Đinitơ pentaoxit.

10.

Câu 6: Dãy chỉ các oxit axit là:

                                                    

                                                 

a)

A. CO; Al2O3; P2O5      

b)

C. CO2; SO2; N2O5           

c)

B. FeO; CaO; Fe2O3

d)

D. Na2O; BaO; SO2

11.

Câu 7: Dãy các chất nào sau đây là oxit bazơ ?

                                                       

                                                      

a)

A. MgO; CaO; K2O   

b)

  B. CO; SO3; P2O3

c)

C. K2O; CaO; CO2      

d)

D. FeO; Na2O; NO

12.

Câu 8: Khi phân hủy hoàn toàn (có xúc tác) 2,45 (gam) KClO3, thể tích khí oxi (đktc) thu được là: (K = 39; Cl = 35,5; O = 16)

                                                              

a)

  A. 0,672 (lít) 

b)

B. 0,448 (lít)  

c)

C. 0,224 (lít)   

d)

D. 0,336 (lít)

13.

Câu 10: Cách đọc tên nào sau đây sai ?

                                                 

                                                 

a)

  A. CO2: Cacbon đioxit.  

b)

B. CuO: Đồng (II) oxit.

c)

C. Fe2O3: Sắt (II) oxit.      

d)

D. CaO: Canxi oxit.

14.

Phản ứng nào không dùng để điều chế khí hiđro trong phòng thí nghiệm?

a)

Zn +2HCl-> ZnCl2+H2

b)

Fe+H2SO4-> FeSO4+H2

c)

2Al+3H2SO4->Al2(SO4)3+3H2

d)

2H2O -> 2H2+O2

15.

Cho các chất sau: PbO, H2SO4, H2O, Ba(OH)2, CaO, Al2O3, CO. số chất thuộc loại oxit là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

16.

Đốt lưu huỳnh trong khí oxi thu được sản phẩm chính là:

a)

FeS

b)

SO3

c)

SO2

d)

H2S

17.

Những chất dùng để điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm là:

a)

KClO3 , KMnO4

b)

KMnO4,H2O

c)

KClO3, CaCO3

d)

không khí, KMnO4,

18.

Hỗn hợp khí Hi đro và khí oxi nổ mạnh khi tỉ lệ về thể tích giữa khí H2 và O2

a)

2 : 2

b)

2 : 1

c)

1 : 1

d)

1 : 2

19.

Thành phần của không khí gồm:

a)

1% khí nito, 21 % khí oxi, 78% khí khác

b)

21% khí nito, 78% khí oxi, 1% các khí khác

c)

78% khí nito, 1% khí oxi, 21 % khí khác

d)

78% khí nito, 21 % khí oxi, 1% các khí khác

20.

Chất nào sau đây tác dụng được với oxi?

a)

Au

b)

Ag

c)

NaCl

d)

CH4

21.

Nhiệt độ hóa lỏng của oxi là:

a)

100oC

b)

0oC

c)

-196oC

d)

-183oC

22.

CHỌN SƠ ĐỒ ĐIỀU CHẾ OXI TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM

a)
b)
c)
23.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng phân hủy?

a)

CaO + CO2 →CaCO3

b)

2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2.

c)

Fe +2HCl → FeCl2 + H2

d)

2H2S + SO2 → 3S + 2H2O.

24.

Phản ứng hóa học có xảy ra sự oxi hóa là:

a)

CaCO3 → CaO + CO2.

b)

Na2O + H2O →2NaOH.

c)

S + O2 → SO2.

d)

Na2SO4 + BaCl2 → BaSO4 + 2NaCl.

25.

Oxi có là nguyên tố phổ biến..... trong vỏ Trái Đất

a)

nhất

b)

thứ 2

c)

thứ 3

d)

thứ 4

26.

Những nhận xét về khí oxy nào sau đây đúng?

a)

Khí oxy là một đơn chất phi kim rất hoạt động

b)

Trong các hợp chất, nguyên tố oxy có hóa trị II (*)

c)

Oxy không thể kết hợp với hemoglobin trong máu

d)

Oxy oxi hóa các chất trong thực phẩm trong cơ thể, tạo năng lượng cho cơ thể hoạt động

27.

Hidro có thể khử được tất cả các oxit kim loại.

Nhận định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Trong phòng thí nghiệm, khí hidro được điều chế bằng cách nào?

a)

Cho sắt phản ứng với khí oxi

b)

Cho sắt phản ứng với dung dịch muối

c)

Cho sắt phản ứng với dung dịch axit clohidric HCl

d)

Cho sắt phản ứng với dung dịch axit sunfuric đặc

29.

Phản ứng thế là:

a)

phản ứng hóa học giữa hidro và chất khác

b)

phản ứng hóa học trong đó một chất sinh ra hai hay nhiều chất mới.

c)

phản ứng hóa học giữa đơn chất và hợp chất, nguyên tử của đơn chất thay thế nguyên tử của một nguyên tố trong hợp chất.

d)

phản ứng hóa học trong đó chỉ một chất mới được tạo thành từ hai hay nhiều chất ban đầu.

30.

Hòa tan chất nào sau đây vào nước thu được dung dịch bazơ ?

a)

Fe2O3Fe_2O_3

b)

Fe(OH)3Fe\left(OH\right)_3

c)

Na2ONa_2O

d)

P2 O5P_2\ O_5

31.

Có các phản ứng dưới đây, phản ứng nào là phản ứng thế ?

a)

    SO2  +  H2O →  H2SO3\ \ SO_2\ \ +\ \ H_2O\ \rightarrow\ \ H_2SO_3  

b)

CaO  +  H2O   → Ca(OH)2 CaO\ \ +\ \ H_2O\ \ \ \rightarrow\ Ca\left(OH\right)_2\  

c)

P2O5    +   3H2O   →  2H3PO4P_2O_5\ \ \ \ +\ \ \ 3H_2O\ \ \ \rightarrow\ \ 2H_3PO_4  

d)

Fe   +   CuSO4  →  FeSO4   +  CuFe\ \ \ +\ \ \ CuSO_4\ \ \rightarrow\ \ FeSO_4\ \ \ +\ \ Cu  

32.

Kim loại nào không tác dụng với H2SO4 loãng ?

a)

Cu

b)

Zn

c)

Al

d)

Fe

33.

Cho thanh Zn ngâm vào dung dịch axit clohidric thấy có khí bay lên. Xác định khí đó

a)

Cl2

b)

H2O

c)

NH3

d)

H2

34.

Xét các phát biểu:

1. Hiđro ở điều kiện thường tồn tại ở thể lỏng.

2. Hiđro nhẹ hơn không khí 0,1 lần.

3. Hiđro là một chất khí không màu, không mùi, không vị.

4. Hiđro tan rất ít trong nước.

Số phát biểu đúng là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

35.

Có 3 lọ bị mất nhãn đựng các khí O2, CO2, H2. Dùng thuốc thử nào sau đây để nhận biết 3 lọ trên dễ dàng nhất?

a)

Hơi thở.

b)

Que đóm

c)

Que đóm đang cháy

d)

Nước vôi trong