wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiếng việt (100 câu)

Total questions: 27

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào dưới đây có tiếng bảo mang nghĩa “giữ, chịu trách nhiệm”

a)

Bảo kiếm

b)

Bảo toàn       

c)

Bảo ngọc   

d)

Gia bảo

2.

Từ nào dưới đâycó tiếng bảo không mang nghĩa “giữ, chịu trách nhiệm”

a)

Bảo vệ       

b)

Bảo kiếm

c)

Bảo hành             

d)

Bảo quản      

3.

Từ đồng nghĩa với từ hạnh phúc là:

a)

Sung sướng

b)

Phúc hậu

c)

Toại nguyện

d)

Giàu có

4.

Từ trái nghĩa với từ hạnh phúc là:

a)

Túng thiếu                            

b)

  Gian khổ

c)

Bất hạnh            

d)

      , Phúc tra

5.

Câu nào dưới đây dùng sai quan hệ từ:

a)

Tuy trời mưa to nhưng bạn Hà vẫn đến lớp;

b)

Thắng gầy nhưng rất khỏe.    

c)

Đất có chất màu vì nuôi cây lớn.    

d)

Đêm càng về khuya, trăng càng sáng.      

6.

Từ nào dưới đây không đồng nghĩa với các từ còn lại:

a)

Nắm

b)

Cõng

c)

Xách

d)

Cầm

7.

Cho đoạn thơ sau:

                       Muốn cho trẻ hiểu biết

                       Thế là bố sinh ra

                       Bố bảo cho bé ngoan

                       Bố bảo cho biết nghĩ.

Cặp quan hệ từ in nghiêng trên biểu thị quan hệ gì?

a)

Nguyên nhân – kết quả

b)

Tương phản

c)

Giả thiết – kết quả

d)

Tăng tiến

8.

Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ “chạy” trong câu thành ngữ “Chạy thầy chạy thuốc”

a)

Di chuyển nhanh bằng chân.

b)

Lo liệu khẩn trương để nhanh có được cái mình muốn.

c)

Hoạt động của máy móc.

d)

Khẩn trương tránh những điều không may xảy ra.      

9.

Câu: “Bạn có thể đưa cho tôi lọ mực được không?”

a)

Câu cầu khiến

b)

Câu hỏi

c)

Câu hỏi có mục đích cầu khiến

d)

Câu cảm

10.

Trong các câu sau, câu nào là câu ghép?

a)

Bình /yêu nhất đôi bàn tay mẹ.

b)

Sau nhiều năm xa quê, giờ trở về, nhìn thấy dòng sông đầu làng, tôi /muốn giang tay ôm dòng nước để trở về với tuổi thơ.    

c)

Mùa xuân, hoa đào, hoa cúc, hoa lan/ đua nhau khoe sắc.

d)

Bà ngừng nhai trầu, đôi mắt hiền từ dưới làn tóc trắng nhìn cháu âu yếm.

11.

Từ nào sau đây gần nghĩa với từ hòa bình?

a)

Yên ả

b)

Hòa thuận

c)

Thái bình

d)

Hiền hòa

12.

Câu nào sau đây không phải là câu ghép ?

a)

Cánh đồng lúa quê em đang chín rộ.

b)

Mây đen kéo kín bầu trời, cơn mưa ập tới. 

c)

Bố đi xa về, cả nhà vui mừng.

d)

Bầu trời đầy sao nhưng lặng gió.

13.

Trong câu sau: “Ngay thềm lăng, mười tám cây vạn tuế tượng trưng cho một đoàn quân danh dự đứng trang nghiêm.” có:

a)

1 tính từ, 2 động từ      

b)

2 tính từ, 1 động từ

c)

2 tính từ, 2 động từ

d)

3 tính từ, 3 động từ

14.

Từ nào là từ trái nghĩa với từ “thắng lợi”?

a)

cuộc vui

b)

, Chiến bại

c)

Tổn thất     

d)

Thất bại

15.

Dòng nào dưới đây gồm toàn các từ láy?

a)

Bằng bằng, mới mẻ, đầy đủ, êm ả.

b)

Bằng bằng, cũ kĩ, đầy đủ, êm ái.     

c)

Bằng phẳng, mới mẻ, đầy đặn, êm ấm.

d)

Bằng bằng, mơi mới, đầy đặn, êm đềm.

16.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm toàn động từ?

a)

Niềm vui, tình yêu, tình thương, niềm tâm sự.

b)

Vui chơi, đáng yêu, đáng thương, sự thân thương.     

c)

Vui chơi, yêu thương, thương yêu, tâm sự

d)

Vui chơi, niềm vui, đáng yêu, tâm sự.

17.

Cho các câu tục ngữ sau:

                       - Cáo chết ba năm quay đầu về núi.

                       - Lá rụng về cội.

                       - Trâu bảy năm còn nhớ chuồng.

    Dòng nào dưới đây giải nghĩa chung của các câu tục ngữ đó?

a)

Làm người phải thủy chung.

b)

Gắn bó quê hương là tình cảm tự nhiên.  

c)

Loài vật thường nhớ nơi ở cũ.

d)

Lá cây thường rụng xuống gốc.

18.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

Chăm lo

b)

Chăm no    

c)

Trăm no    

d)

Trăm lo

19.

Từ điền vào chỗ chấm trong câu: “ Hẹp nhà …. bụng” là:

a)

nhỏ

b)

rộng

c)

to

d)

tốt

20.

Từ nào dưới đây không phải là danh từ?

a)

niềm vui

b)

màu xanh

c)

nụ cười

d)

lầy lội

21.

Câu “Ăn xôi đậu để thi đậu.” từ đậu thuộc:

a)

Từ nhiều nghĩa   

b)

Từ trái nghĩa

c)

Từ đồng nghĩa

d)

Từ đồng âm

22.

Thành ngữ nào dưới đây nói về lòng dũng cảm?

a)

Chân lấm tay bùn

b)

Đi sớm về khuya

c)

Vào sinh ra tử

d)

Chết đứng còn hơn sống quỳ

23.

Từ xanh trong câu “ Đầu xanh tuổi trẻ sẵn sàng xông pha” và từ xanh trong câu “ Bốn mùa cây lá xanh tươi tốt” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Đó là từ nhiều nghĩa    

b)

Đó là hai từ đồng âm       

c)

Đó là hai từ đồng nghĩa         

d)

Đó là từ nhiều nghĩa và từ đồng âm

24.

Dòng nào toàn từ láy?

a)

    xa xôi, mải miết, mong mỏi, mong muốn

b)

xa xôi, mải miết, mong mỏi, mơ màng.      

c)

          xa xôi, mong ngóng, mong mỏi, mơ mộng.

d)

xa xôi, xa lạ, mải miết, mong mỏi.

25.

Trong các câu sau, câu nào có từ ăn được dùng theo nghĩa gốc?

a)

Làm không cẩn thận thì ăn đòn như chơi.

b)

Chúng tôi là những người làm công ăn lương

c)

Cá không ăn muối cá ươn.

d)

    Bạn Hà thích ăn cơm với cá.

26.

Dòng nào dưới đây gồm các từ đồng nghĩa với từ “nhô” trong câu: “Vầng trăng đang từ từ nhô lên sau lũy tre làng.”

a)

mọc, ngoi, dựng

b)

mọc, ngoi, nhú

c)

mọc, nhú, đội      

d)

mọc, đội, ngoi

27.

Đọc hai câu thơ sau:

                       Sáu mươi tuổi vẫn còn xuân chán

                       So với ông Bành vẫn thiếu niên.

    Nghĩa của từ “ xuân” trong đoạn thơ là:

a)

Mùa đầu tiên trong 4 mùa.

b)

Trẻ trung, đầy sức sống.

c)

Tuổi tác.    

d)

Ngày.