wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KT kiến thức về Lưu huỳnh và hợp chất 10A2

Total questions: 40

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của

nguyên tử lưu huỳnh là

a)

3s2 3p4

b)

2s2 2p4

c)

3s2 3p6

d)

2s2 2p6

2.

Các số oxi hoá có thể có của lưu huỳnh là

a)

-2, 0, +2, +6.

b)

-2, 0, +3, +6.

c)

-2, 0, +4, +6.

d)

0, +2, +4, +6.

3.

Số oxi hóa cao nhất có thể có của lưu huỳnh trong các hợp chất là

a)

-2

b)

0

c)

+4

d)

+6

4.

Lưu huỳnh tà phương (Sa) và lưu huỳnh đơn tà (Sb) là

a)

Hai hợp chất của lưu huỳnh.

b)

Hai dạng thù hình của lưu huỳnh.

c)

Hai đồng vị của lưu huỳnh.

d)

Hai đồng phân của lưu huỳnh.

5.

Lưu huỳnh là chất?

a)

Không có tính oxi hoá-khử.

b)

Chỉ có tính khử.

c)

Vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử.

d)

Chỉ có tính oxi hoá.

6.

Điều nhận xét nào sau đây không đúng về lưu huỳnh?

a)

Dễ tan trong nước.

b)

Có 2 dạng thù hình.

c)

Vừa có tính oxi hóa và khử.

d)

Điều kiện thường: thể rắn.

7.

Phát biểu nào sau đây sai về SO2?

a)

Chất chống nấm mốc lương thực, thực phẩm.

b)

Sản xuất H2SO4 trong công nghiệp.

c)

Không gây ô nhiễm môi trường.

d)

Làm chất tẩy trắng giấy và bột giấy.

8.

Hãy chỉ ra câu trả lời sai về SO2?

a)

SO2 làm đỏ quỳ ẩm.

b)

SO2 làm mất màu nước Br2.

c)

SO2 là chất khí, màu vàng.

d)

SO2 làm mất màu cánh hoa hồng.

9.

Ứng dụng nào sau đây không phải của SO2?

a)

Sản xuất axit sunfuric.

b)

Tẩy màu dung dịch đường.

c)

Khử mùi không khí.

d)

Tẩy trắng giấy, bột giấy.

10.

Ở điều kiện thường, chất nào sau đây ở thể lỏng?

a)

H2S.

b)

SO3.

c)

SO2.

d)

O2.

11.

Chất nào sau đây có tên là lưu huỳnh trioxit ?

a)

SO2.

b)

SO3.

c)

O3.

d)

NH3.

12.

Lưu huỳnh trioxit có tính chất đặc trưng của

a)

Chất khử.

b)

Oxit axit.

c)

Lưu huỳnh.

d)

Oxit kim loại.

13.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

SO2 tác dụng với nước tạo ra một axit mạnh.

b)

SO3 tác dụng mạnh với nước tạo axit sunfurơ.

c)

SO3 tan vô hạn trong axit sunfuric.

d)

SO3 là chất khí ở điều kiện thường.

14.

Tính chất nào sau đây của lưu huỳnh trioxit là không đúng?

a)

SO3 tác dụng rất mạnh với nước tạo ra axit sunfuric.

b)

Trong hợp chất SO3, nguyên tố S có số oxi hóa là +6.

c)

Ở điều kiện thường, SO3 là một chất khí.

d)

SO3 tan vô hạn trong nước và trong axit sunfuric.

15.

Tính chất nào sau đây của lưu huỳnh trioxit là đúng?

a)

SO3 tác dụng rất mạnh với nước và tạo thành axit sunfuric, phản ứng tỏa nhiều nhiệt.

b)

SO3 là một axit bazơ nên không tác dụng với các bazơ.

c)

SO3 được điều chế từ SO2 ở nhiệt độ thường và không cần chất xúc tác.

d)

Trong các phản ứng oxi hóa khử, SO3 tham gia với vai trò chất khử mạnh.

16.

Căn cứ vào đặc điểm cấu tạo của H2SO4, kết luận nào sau đây đúng về tính chất cơ bản của H2SO4?

a)

H2SO4 có tính axit và tính khử.

b)

H2SO4 có tính axit và tính oxi hóa.

c)

H2SO4 có tính axit, tính khử và tính oxi hóa.

d)

H2SO4 không có tính oxi hóa lẫn tính khử.

17.

Hoà tan hoàn toàn 2,4 gam Mg bằng dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là

a)

4,48.

b)

1,12.

c)

2,24.

d)

3,36.

18.

Cho 3.2 gam bột Cu tan hết trong H2SO4 đặc, nóng thu được V lít khí SO2 (ở đktc), giá trị V là

a)

4,48.

b)

2,24.

c)

1,12.

d)

3,36.

19.

Kim loại không tác dụng với H2SO4 loãng là

a)

Al.

b)

Zn.

c)

Ag.

d)

Fe.

20.

Cho vài giọt axit sunfuric vào dung dịch chất nào sau đây xuất hiện kết tủa trắng?

a)

Na2CO3.

b)

MgCl­2.

c)

NaOH.

d)

BaCl2

21.

Kim loại nào sau đây tác dụng với lưu huỳnh ở ngay nhiệt độ thường?

a)

Fe

b)

Hg

c)

Zn

d)

Cu

22.

Công thức hóa học của lưu huỳnh trioxit là

a)

SO2

b)

SO3

c)

O2

d)

H2S

23.

Muốn pha loãng dung dịch axit H2SO4 đặc, thao tác nào sau đây được thực hiện đúng?

a)

rót từ từ axit vào nước.

b)

rót nước thật nhanh vào axit.

c)

rót từ từ nước vào axit.

d)

rót nhanh axit vào nước.

24.

Trong các khí sau, khí nào không thể làm khô bằng H2SO4 đặc

a)

O2

b)

CO2

c)

SO2

d)

H2S

25.

Kim loại sắt không phản ứng với dung dịch axit nào sau đây?

a)

HCl loãng.

b)

H2SO4, đặc nóng.

c)

H2SO4 loãng.

d)

H2SO4 đặc nguội.

26.

Ở điều kiện thường, chất X ở thể lỏng, tan vô hạn trong nước, tạo thành dung dịch có tính axit mạnh. X là

a)

H2S

b)

SO2

c)

SO3

d)

HCl

27.

SO2 thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng hóa học nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
28.

Khí CO2 có lẫn một ít SO2, người ta dẫn hỗn hợp hai khí đi qua dung dịch chứa lượng dư chất nào sau đây để loại bỏ SO2?

a)

H2SO4 đặc

b)

NaOH

c)

Br2

d)

Ca(OH)2

29.

Cặp chất vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử là

a)

SO3; H2SO4.

b)

SO2; SO3.

c)

H2S; SO2.

d)

S; SO2.

30.

Thí nghiệm nào sau đây không có phản ứng xảy ra?

a)

Dẫn khí SO2 vào dung dịch H2S.

b)

Dẫn khí SO2 qua dung dịch NaOH.

c)

Cho lá Cu vào dung dịch H2SO4 loãng.

d)

Cho SO3 vào dung dịch BaCl2.

31.

Để chứng minh axit sunfuric đặc có tính háo nước, người ta ngâm chất nào sau đây vào axit sunfuric đặc?

a)

Thạch cao sống (CaSO4.2H2O).

b)

Đường saccarozơ.

c)

Vôi sống (canxi oxit).

d)

Đá vôi (canxicacbonat).

32.

Hiện tượng khi để lọ dung dịch H2S ngoài không khí sau một thời gian là

a)

Dung dịch bị vẩn đục vàng

b)

Dung dịch mất màu vàng

c)

Dung dịch chuyển sang màu xanh

d)

Dung dịch chuyển sang màu đỏ

33.

Ứng dụng nào dưới đây không phải của SO2?

a)

Sản xuất H2SO4

b)

Tẩy trắng bột giấy

c)

Chống nấm mốc

d)

Tẩy trắng da mặt

34.

Sản phẩm của phản ứng giữa H2S với NaOH theo tỉ lệ mol tương ứng 1:2 là

a)

NaHS

b)

Na2S

c)

Na2SO3

d)

Na2SO4

35.

Axit sunfuric có thể tạo ra các loại muối nào dưới đây?

a)

HSO3-

b)

SO32-

c)

SO42-

d)

HSO4-

36.

Công thức của sắt sunfua là

a)

FeSO4

b)

FeSO3

c)

FeS

d)

FeS2

37.

Có bao nhiêu gam SO2 hình thành khi cho 1,28 gam S phản ứng hoàn toàn với lượng O2 dư?

a)

Al

b)

Fe

c)

Hg

d)

Cu

38.

Phát biểu nào sau đây là đúng về phản ứng:

H2S + 4Cl2 + 4H2O → H2SO4 + 8HCl?

a)

H2S là chất oxi hóa, Cl2 là chất khử.

b)

H2S là chất khử, H2O là chất oxi hóa.

c)

Cl2 là chất oxi hóa, H2O là chất khử.

d)

Cl2 là chất oxi hóa, H2S là chất khử.

39.

Khí nào sau đây có khả năng làm mất màu nước brom?

a)

N2

b)

CO2

c)

H2

d)

SO2

40.

Lưu huỳnh trioxit có tính chất đặc trưng của

a)

Chất khử.

b)

Oxit axit.

c)

Lưu huỳnh.

d)

Oxit kim loại.