wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PLĐC chương 2: QPPL - VBQPPL

Total questions: 35

Worksheet time: 6hrs 50mins

Name
Class
Date
1.

Văn bản nào có hiệu lực pháp lý cao nhất trong Hệ thống văn bản QPPL Việt

Nam:

a)

Pháp lệnh

b)

Luật

c)

Hiến pháp

d)

Nghị quyết

2.

Theo quy định của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015, cơ quan nào

sau đây có quyền ban hành Thông tư

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Bộ trưởng các Bộ

d)

Tổng kiểm toán Nhà nước

3.

Theo quy định của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015, cơ quan nào

sau đây có quyền ban hành Nghị định

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Bộ trưởng các Bộ

d)

Tòa án nhân dân

4.

Theo quy định của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015, cơ quan nào

sau đây có quyền ban hành Nghị quyết

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Bộ trưởng các Bộ

d)

Tòa án nhân dân

5.

Theo quy định của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015, cơ quan nào

sau đây có quyền ban hành Nghị quyết

a)

Chính phủ

b)

Chánh án Tòa án nhân dân tối cao

c)

Viện trưởng viện Kiểm sát nhân dân tối cao

d)

Hội đồng thẩm phán của Tòa án nhân dân tối cao

6.

Theo quy định của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015, cơ quan nào

sau đây có quyền ban hành Thông tư

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Chánh án tòa án nhân dân tối cao

d)

Tổng kiểm toán Nhà nước

7.

Theo quy định của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015, cơ quan nào

sau đây có quyền ban hành Thông tư

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao

d)

Tổng kiểm toán Nhà nước

8.

Theo quy định của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015, cơ quan nào

sau đây có quyền ban hành Pháp lệnh

a)

Chính phủ

b)

Chánh án Tòa án nhân dân tối cao

c)

Viện trưởng viện Kiểm sát nhân dân tối cao

d)

Ủy ban thường vụ Quốc hội

9.

Theo quy định của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015, cơ quan nào

sau đây có quyền ban hành Luật:

a)

Chính phủ

b)

Chánh án Tòa án nhân dân tối cao

c)

Quốc hội

d)

Ủy ban thường vụ Quốc hội

10.

Theo quy định của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015, cơ quan nào

sau đây có quyền ban hành Lệnh:

a)

Thủ tướng Chính phủ

b)

Bộ trưởng

c)

Chánh án Tòa án nhân dân tối cao

d)

Chủ tịch nước

11.

Đạo luật nào dưới đây quy định một cách cơ bản về chế độ chính trị, chế độ kinh

tế, văn hóa, xã hội và tổ chức bộ máy Nhà nước?

a)

Luật tổ chức Quốc hội

b)

Luật tổ chức Chính phủ

c)

Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và UBND

d)

Hiến pháp

12.

Một Quy phạm pháp luật:

a)

Phải có đầy đủ cả ba yếu tố cấu thành

b)

Có thể chỉ có hai yếu tố cấu thành

c)

Có thể chỉ có một yếu tố cấu thành

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

13.

Ủy ban Thường vụ Quốc hội có quyền ban hành những loại VBQPPL nào:

a)

Luật, nghị quyết

b)

Luật, pháp lệnh

c)

Pháp lệnh, nghị quyết

d)

Pháp lệnh, nghị quyết, nghị định

14.

Trong Hệ thống pháp luật Việt Nam, để được coi là một ngành luật độc lập

thì

a)

Ngành luật đó phải có đối tượng điều chỉnh riêng

b)

Ngành luật đó phải có phương pháp điều chỉnh riêng

c)

Ngành luật đó phải có đối tượng điều chỉnh và phương pháp điều chỉnh riêng

d)

Tất cả các đáp án đều sai

15.

Chủ tịch UBND các cấp có quyền ban hành những loại VBPL nào:

a)

Nghị định, quyết định

b)

Quyết định, chỉ thị

c)

Quyết định, chỉ thị, thông tư

d)

Nghị định, nghị quyết, quyết định, chỉ th

16.

Có thể thay đổi hiệu lực của VB QPPL pháp luật bằng cách:

a)

Ban hành mới VBPL

b)

Sửa đổi, bổ sung các VBPL hiện hành

c)

Đình chỉ, bãi bỏ các VBPL hiện hành

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

17.

Hội đồng nhân dân các cấp có quyền ban hành loại Văn bản nào sau đây:

a)

Nghị quyết

b)

Nghị định

c)

Nghị quyết, nghị định

d)

Nghị quyết, nghị định, quyết định

18.

Nguyên tắc “không áp dụng hiệu lực hồi tố” của VB QPPL được hiểu là:

a)

VB QPPL chỉ áp dụng trong phạm vi lãnh thổ Việt Nam

b)

VB QPPL chỉ áp dụng trong một khoảng thời gian nhất định.

c)

VB QPPL không áp dụng đối với những hành vi xảy ra trước thời điểm văn bản đó có hiệu

lực pháp luật.

d)

VB QPPL áp dụng trong phạm vi lãnh thổ Việt Nam và trong một khoảng thời gian nhất

định

19.

Văn bản nào có hiệu lực cao nhất trong trong số các loại văn bản sau của hệ thống

pháp luật Việt Nam

a)

Pháp lệnh

b)

Thông tư

c)

Chỉ thị

d)

Nghị định

20.

Văn bản nào có hiệu lực cao nhất trong trong số các loại văn bản sau của hệ thống

pháp luật Việt Nam:

a)

Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

b)

Thông tư

c)

Chỉ thị

d)

Nghị quyết của Quốc hội

21.

Văn bản nào có hiệu lực cao nhất trong trong số các loại văn bản sau của thống

pháp luật Việt Nam:

a)

Lệnh

b)

Thông tư

c)

Luật

d)

Nghị quyết của Quốc hội

22.

Văn bản nào có hiệu lực cao nhất trong trong số các loại văn bản sau của thống

pháp luật Việt Nam:

a)

Quyết định của Chủ tịch nước

b)

Thông tư

c)

Nghị định

d)

Nghị quyết của Quốc hội

23.

Cơ quan nào là cơ quan hành chính nhà nước cao nhất của nước CHXNCN

Việt Nam:

a)

Chủ tịch nước

b)

Chính phủ

c)

Quốc hội

d)

Tòa án nhân dân và Viện kiểm sát nhân dân

24.

QPPL là cách xử sự do nhà nước quy định để:

a)

Áp dụng cho một lần duy nhất và hết hiệu lực sau lần áp dụng đó

b)

Áp dụng cho một lần duy nhất và vẫn còn hiệu lực sau lần áp dụng đó

c)

Áp dụng cho nhiều lần và vẫn còn hiệu lực sau những lần áp dụng đó

d)

Áp dụng cho nhiều lần và hết hiệu lực sau những lần áp dụng đó

25.

Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức là thuộc tính của:

a)

Quy phạm đạo đức

b)

Quy phạm tập quán

c)

Quy phạm tôn giáo

d)

Quy phạm pháp luật

26.

Chế tài của QPPL là:

a)

Hình phạt nghiêm khắc của nhà nước đối với người có hành vi vi phạm pháp luật

b)

Những hậu quả pháp lý bất lợi có thể áp dụng đối với người không thực hiện hoặc thực hiện

không đúng quy định của QPPL.

c)

Những biện pháp, tác động mà nhà nước dự kiến áp dụng đối với chủ thể vi phạm pháp luật

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

27.

Thủ tướng chính phủ có quyền ban hành những loại VB QPPL nào:

a)

Nghị định, quyết định

b)

Nghị định, quyết định, chỉ thị

c)

Quyết định, chỉ thị, thông tư

d)

Quyết định

28.

Văn bản nào có hiệu lực cao nhất trong các văn bản sau:

a)

Thông tư

b)

Bộ Luật

c)

Pháp lệnh

d)

Chỉ thị

29.

Về mặt cấu trúc, mỗi một QPPL:

a)

Phải có cả ba bộ phận cấu thành: giả định, quy định, chế tài

b)

Phải có ít nhất hai bộ phận trong ba bộ phận nêu trên

c)

Chỉ cần có một trong ba bộ phận nêu trên

d)

Tất cả các đáp án đều sai.

30.

Phần giả định của QPPL là:

a)

Quy tắc xử sự thể hiện ý chí của nhà nước mà mọi người phải thi hành khi xuất hiện những

điều kiện mà QPPL đã dự kiến trước.

b)

Chỉ ra những biện pháp tác động mà nhà nước sẽ áp dụng đối với các chủ thể không thực

hiện hoặc thực hiện không đúng mệnh lệnh của nhà nước đã nêu trong phần quy định.

c)

Nêu lên đặc điểm, thời gian, chủ thể, tình huống, điều kiện, hoàn cảnh có thể xảy ra trong thực

tế, là môi trường tác động của QPPL

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

31.

Văn bản nào có hiệu lực cao nhất trong các văn bản sau:

a)

Luật

b)

Pháp lệnh

c)

Thông tư

d)

Chỉ thị

32.

Phần quy định của QPPL được hiểu:

a)

Là quy tắc xử sự mà mọi chủ thể phải tuân theo khi xuất hiện những điều kiện mà

QPPL đã dự kiến trước.

b)

Nêu lên đặc điểm, thời gian, chủ thể, tình huống, điều kiện, hoàn cảnh có thể xảy ra

trong thực tế.

c)

Chỉ ra những biện pháp tác động mà nhà nước sẽ áp dụng đối với các chủ thể không thực hiện

hoặc thực hiện không đúng mệnh lệnh đã nêu.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

33.

Quy phạm nào có chức năng điều chỉnh các QHXH

a)

Quy phạm đạo đức

b)

Quy phạm tập quán

c)

Quy phạm tôn giáo

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

34.

Luật nào điều chỉnh việc ban hành Văn bản Quy phạm pháp luật

a)

Luật tổ chức chính phủ

b)

Hiến pháp

c)

Luật tổ chức quốc hội

d)

Luật ban hành Văn bản Quy phạm pháp luật

35.

Đâu là dấu hiệu của Văn bản Quy phạm pháp luật:

a)

Có tính bắt buộc chung

b)

Được áp dụng nhiều lần

c)

Do các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành

d)

Tất cả các đáp án đều đúng