wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP BÀI 6

Total questions: 25

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Viết chữ Hán tương ứng phiên âm /shuǐguǒ/: trái cây

2.

Viết chữ Hán tương ứng phiên âm /xīguā/: dưa hấu

3.

Phiên âm đúng của 菠萝

a)

buōluó

b)

bōluó

c)

bòluó

4.

Viết chữ Hán tương ứng phiên âm /nǎichá/: trà sữa

5.

Phiên âm đúng của 啤酒

a)

pǐ jiǔ

b)

pījiǔ

c)

píjiǔ

6.

Viết chữ Hán tương ứng phiên âm /duōshao/: bao nhiêu

7.

Phiên âm đúng của 橘子

a)

júzi

b)

jǔzi

c)

chéngzi

8.

Viết chữ Hán tương ứng phiên âm /jiǔ/: rượu

9.

Phiên âm đúng của 榴莲

a)

liúliàn

b)

liùlián

c)

liúlián

10.

Viết chữ Hán tương ứng phiên âm /niúnǎi/: sữa bò

11.

Phiên âm đúng của 草莓

a)

cǎoméi

b)

cáoméi

c)

cǎoměi

12.

Viết chữ Hán tương ứng phiên âm /qián/: tiền

13.

Phiên âm đúng của 矿泉水

a)

kuàngquánshuǐ

b)

kuāngquánshuǐ

c)

kuànquǎnshuǐ

14.

Viết chữ Hán tương ứng phiên âm /kāfēi/: cà phê

15.

一 (a)   牛奶

16.

Viết chữ Hán tương ứng phiên âm /xiāngjiāo/: chuối

17.

Đọc số tiền: 3000000元 (viết bằng chữ Hán)

(a)  

18.

两 (a)   奶茶

19.

Đọc số: 19274 (viết chữ Hán)

(a)  

20.

Đọc số: 7359136 (viết chữ Hán)

(a)  

21.

三 (a)   苹果

22.

Đọc số tiền: 763,56元 (viết bằng chữ Hán)

(a)  

23.

Viết chữ Hán tương ứng phiên âm /hē/: uống

24.

Đọc số tiền: 99000000元 (viết bằng chữ Hán)

(a)  

25.

Phiên âm đúng của 面包

a)

miānbào

b)

miānbāo

c)

miànbāo