wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nghề chương III

Total questions: 26

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Những yếu tố chủ yếu ảnh hưởng đến mức độ nguy hiểm của tai nạn điện giật:

a)

Điện trở người, trị số dòng điện qua người, thời gian dòng điện qua người, đường đi của dòng điện qua người, tần số dòng điện

b)

Cường độ, điện áp, điện trở người và vị trí tiếp xúc với điện.

c)

Điện áp khu vực, thời gian tiếp xúc, tần số dòng điện và sức khỏe của mỗi người.

d)

Cả 3 câu trên đều đúng.

2.

Tần số dòng điện:

a)

Cao hay thấp đều không nguy hiểm.

b)

Càng thấp càng nguy hiểm.

c)

Cao hay thấp đều nguy hiểm.

d)

Càng cao càng nguy hiểm.

3.

Các nguyên nhân gây tai nạn điện cho người:

a)

Điện áp bước

b)

Phóng hồ quang

c)

Chạm phải vật mang điện, bộ phận bị chạm vỏ

d)

Cả 3 câu trên đều đúng

4.

Để cứu người bị điện giật, việc đầu tiên phải làm là:

a)

Báo ngay cho chi nhánh điện lực gần nhất để xử lý.

b)

Gọi bác sĩ đến ngay.

c)

Ngắt ngay nguồn điện nơi xảy ra tai nạn.

d)

Di chuyển người bị điện giật ra khỏi khu vực có điện.

5.

Điện trở người phụ thuộc

a)

Trọng lượng cơ thể

b)

Da và cơ bắp

c)

Áp suất và cơ bắp

d)

Da và diện tích tiếp xúc

6.

Trình tự sơ cứu người bị điện giật là :

a)

Tách nạn nhân ra khỏi vật mang điện, đưa nạn nhân đến cơ quan y tế.

b)

Tách nạn nhân ra khỏi vật mang điện, co duỗi tay.

c)

Tách nạn nhân ra khỏi vật mang điện, hà hơi thổi ngạt.

d)

Tách nạn nhân ra khỏi vật mang điện, hô hấp nhân tạo, đưa nạn nhân đến cơ quan y tế.

7.

Để kiểm tra sự “chạm vỏ”, ta dùng thiết bị nào ?

a)

Bút thử điện.

b)

Băng keo cách điện.

c)

Tua vít.

d)

Kìm.

8.

Khi sửa chữa điện ta không nên:

a)

Cắt cầu dao, rút phích cắm điện và ngắt aptomat.

b)

Ngắt aptomat, rút phích cắm điện.

c)

Dùng tay trần chạm vào dây điện không có vỏ bọc cách điện (dây trần).

d)

Rút nắp cầu chì và cắt cầu dao.

9.

Phát biểu nào sau đây là sai :

a)

Cường độ dòng điện càng lớn thì càng nguy hiểm.

b)

Điện trở người càng cao thì càng nguy hiểm.

c)

Thời gian dòng điện qua cơ thể càng lâu thì càng nguy hiểm.

d)

Tần số dòng điện càng thấp thì càng nguy hiểm.

10.

Thời gian tiếp xúc với dòng điện ……… , điện trở người ……… , mức độ nguy hiểm ………

a)

Càng lâu, càng thấp, càng giảm.

b)

Là ampe, là ôm, là chậm.

c)

Càng lâu, càng cao, càng cao.

d)

Càng lâu, càng thấp, càng cao.

11.

Nối đất bảo vệ là :

a)

Nối phần tử mang điện của thiết bị xuống đất.

b)

Nối dây pha xuống đất.

c)

Nối dây trung tính xuống đất.

d)

Nối vỏ của thiết bị bằng kim loại xuống đất.

12.

Cọc nối đất bảo vệ thiết bị phải có giá trị điện trở R:

a)

Rnối đất > Rngười

b)

Rnối đất < Rngười

c)

Rnối đất = Rngười

d)

Rnối đất > = Rngười

13.

Khi cầu chì bị đứt ta có thể thay thế bằng cách:

a)

Dây nhôm có cùng đường kính.

b)

Dây đồng có cùng đường kính.

c)

Dây chì có cùng đường kính.

d)

Dùng giấy bạc trong bao thuốc lá.

14.

Cầu chì là loại khí cụ điện có chức năng dùng để:

a)

B) Bảo vệ quá tải và ngắn mạch cho thiết bị và đường dây .

b)

D) Cả B và C đều đúng.

c)

C) Tiếp điện.

d)

A) Đóng, ngắt dòng điện.

15.

Ổ cắm điện là loại khí cụ điện có chức năng dùng để:

a)

Đóng, ngắt dòng điện.

b)

Bảo vệ mạch điện.

c)

Tiếp điện.

d)

Cả 3 đều sai.

16.

Trên vỏ công tắc có ghi số liệu kỹ thuật:

a)

fđm – Uđm

b)

Iđm - Pđm

c)

Iđm – Uđm

d)

Pđm – Uđm

17.

Dây chảy cầu chì bị đứt khi :

a)

U giảm

b)

I giảm

c)

I tăng

d)

U tăng

18.

Công tắc là khí cụ điện dùng để ……… dòng điện có trị số ……… :

a)

Bảo vệ, nhỏ.

b)

. Đóng cắt, lớn.

c)

Tiếp điện, nhỏ.

d)

Đóng cắt, nhỏ.

19.

Cầu chì là khí cụ điện dùng để ………, ……… dòng điện có trị số ……… :

a)

Bảo vệ, đóng cắt, nhỏ.

b)

. Bảo vệ, đóng cắt, lớn

c)

Tiếp điện, đóng cắt, lớn.

d)

Tiếp điện, bảo vệ, nhỏ.

20.

Cầu dao là khí cụ điện dùng để ……… dòng điện có trị số ……… :

a)

. Bảo vệ, lớn.

b)

Tiếp điện, lớn.

c)

Đóng cắt, lớn.

d)

Đóng cắt và bảo vệ, lớn.

21.

Trong mạch điện cầu chì, công tắc phải đặt trên:

a)

Cầu chì trên dây pha, công tắc trên dây nguội.

b)

Dây trung hòa (dây nguội).

c)

Dây pha (dây nóng).

d)

Đặt trên dây nào cũng được.

22.

Khí cụ điện dùng để lấy điện từ ổ cắm điện cung cấp cho đồ dùng điện:

a)

Cầu chì

b)

Ổ cắm

c)

Phích cắm.

d)

Đui đèn

23.

Khi chọn tiết diện lõi dây phải chú ý:

a)

Ucp < Utt

b)

Ucp > Utt

c)

Icp < Itt

d)

Icp > Itt

24.

khí cụ điện tiếp điện và cung cấp điện cho phụ tải di động như quạt, bàn ủi, máy sấy tóc….là:

a)

Cầu chì.

b)

Ổ điện.

c)

Đui đèn.

d)

Phích cắm

25.

Khí cụ điện dùng để đóng cắt dòng điện cung cấp cho phụ tải có cường độ dòng điện lớn ( từ vài chục đến vài trăm Ampe), tên gọi khí cụ điện là gì?

a)

Cầu dao.

b)

Công tắc.

c)

Nút nhấn.

d)

Cầu chì.

26.

Vị trí lắp cầu chì trong mạch điện là:

a)

Trên dây pha, sau phụ tải.

b)

Trên dây pha, trước phụ tải.

c)

Trên dây trung hòa, sau phụ tải.

d)

Trên dây trung hòa, trước phụ tải.