Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Tin học 8-HK2

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Khi khai báo b[10] thì phát biểu nào sau đây là đúng

a)

  A. Mảng b có 9 phần tử từ 0 đến 9

b)

  C. Mảng b có 10 phần tử từ 1 đến 10

c)

. Mảng b có 9 phần tử từ 1 đến 9

d)

D. Mảng b có 10 phần tử từ 0 đến 9

2.

Nguyên lý của cấu trúc while là:

a)

Không có đáp án đúng.

b)

Chương trình sẽ lặp đi lặp lại khối lệnh cho đến khi biểu thức điều kiện sai.

c)

Chương trình sẽ lặp đi lặp lại khối lệnh cho đến khi biểu thức điều kiện bằng 0.

d)

Chương trình sẽ lặp đi lặp lại khối lệnh cho đến khi biểu thức điều kiện đúng.

3.

Đoạn lệnh sau có kết quả bao nhiêu?

int maint()

{cout<<"Công cha như núi Thái sơn."<<endl;

  cout<<"Nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra";

a)

Nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra

b)

Công cha như núi Thái sơn

c)

Công cha như núi Thái sơn Nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra

d)

Công cha như núi Thái sơn

       Nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra

4.

Để máy tính hiểu được ngôn ngữ lập trình, ta cần có?

a)

Chương trình dịch

b)

Chương trình soạn thảo

c)

Phần mềm tra tự điển

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

5.

Để chú thích trên nhiều dòng lệnh trong chương trình C++, ta dùng cặp dấu nào?

a)

>>

b)

\

c)

/* và */

d)

<<

6.

Lệnh nào sau đây là đúng khi khai báo mảng và có khởi tạo giá trị ban đầu?

a)

int hocsinh[] = {2,4,5,11,20};

b)

int hocsinh[5] = {2,4,5,11,20};

c)

int[] hocsinh = {2,4,5,11,20};

d)

int hocsinh = {2,4,5,11,20};

7.

Câu lệnh rẽ nhánh gồm có mấy dạng

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

8.

Lệnh cin trong C++ đi kèm với cặp dấu nào?

a)

>>

b)

\

c)

||

d)

<<

9.

Cho biết câu lệnh i = i – 1; thực hiện mấy lần trong đoạn chương trình sau:

i = 5;

While (i >= 1) { i = i – 1; }

a)

6 lần

b)

5 lần

c)

1 lần

d)

2 lần

10.

Lệnh nào sau đây là đúng khi khai báo mảng?

a)

. int hocsinh[] = new int [5];

b)

int[] hocsinh

c)

int hocsinh[5];

d)

int[] hocsinh = new int[5];

11.

Ngôn ngữ mà máy tính có thể hiểu trực tiếp là:

a)

Ngôn ngữ La tinh

b)

Ngôn ngữ lập trình

c)

Ngôn ngữ máy

d)

Tất cả đều đúng

12.

Trong C++, biến a, b có kiểu dữ liệu số thực. Khai báo biến nào sau đây là đúng?

a)

int a,b;

b)

float a,b;

c)

Cả 2 đáp án đúng

d)

Cả 2 đáp án sai

13.

Cú pháp lệnh lặp While đúng là :

a)

While điều kiện {câu lệnh;}

b)

While (điều kiện) { câu lệnh; }

c)

If (Điều kiện) { câu lệnh 1 ;}

d)

If (Điều kiện) { câu lệnh 1 ;} then { câu lệnh 2 ;}

14.

Khai báo mảng trong C++

a)

Ten_mang [Kich_co_mang];

b)

Kiểu dữ liệu Ten_mang

c)

Kiểu dữ liệu Tên_mảng [Kich_co_mang];

d)

Kiểu dữ liệu [Kich_co_mang];

15.

Trong C++, biến a, b có kiểu dữ liệu số nguyên. Khai báo biến nào sau đây là đúng?

a)

int a,b;

b)

float a,b;

c)

char a,b;

d)

string a,b;

16.

Để in giá trị thứ 20 của mãng d[100] thì:

a)

cout<< c[21]

b)

cout<< c[19]

c)

cout<< c[20]

d)

cout<< c[18]

17.

Đoạn lệnh sau có kết quả bao nhiêu?

int maint()

{    int a;

a=11;

if (a%2==0) { cout <<" a la so chan"<<endl; }

   else { cout <<" a la so le"<<endl; }

a)

11

b)

7

c)

a la so le

d)

a la so chan

18.

Để chú thích trên 1 dòng lệnh trong chương trình C++, ta dùng cặp dấu nào?

a)

//

b)

**và *

c)

<<

d)

>>

19.

Chương trình nguồn được viết bằng C++ là tập tin có phần kiểu là:

a)

.EXE

b)

.DOC

c)

.CPP

d)

.TPL

20.

Lệnh cout trong C++ có tác dụng gì?

a)

Là stream đầu ra chuẩn trong C++.

b)

Là stream đầu vào chuẩn của C++.

c)

Là lệnh chú thích trong C++

d)

Là lệnh khai báo một biến.

21.

Đoạn lệnh sau có kết quả bao nhiêu?

int maint()

{        int a,b;

a =2+b=5;

cout<<a;

    return 0; }

a)

5

b)

Lỗi biên dịch

c)

7

d)

Một giá trị bất kỳ

22.

Để in giá trị thứ 7 của mãng c[100] thì:

a)

cout<< c[8]

b)

cout<< c[0]

c)

cout<< c[7]

d)

cout<< c[6]

23.

Câu lệnh điều kiện dạng đầy đủ là:

a)

If (Điều kiện)

{ câu lệnh 1 ;}

b)

If (Điều kiện)

{ câu lệnh 1 };

Else { câu lệnh 2}

c)

If (Điều kiện)

{ câu lệnh 1 ;}

then { câu lệnh 2 ;}

d)

If (Điều kiện)

Else { câu lệnh 2 ;}

24.

Câu lệnh điều kiện dạng thiếu là:

a)

If (Điều kiện)

{ câu lệnh 1 ;}

then { câu lệnh 2 ;}

b)

If (Điều kiện)

{ câu lệnh 1 ;}

Else { câu lệnh 2 ;}

c)

If (Điều kiện)

Else { câu lệnh 2 ;}

d)

If (Điều kiện)

{ câu lệnh 1 ;}

25.

Lệnh cin trong C++ có tác dụng gì?

a)

Là lệnh chú thích trong C++

b)

Là stream đầu vào chuẩn của C++.

c)

Là lệnh khai báo một biến.

d)

Là stream đầu ra chuẩn trong C++

26.

Hãy cho biết giá trị của biến X bằng bao nhiêu sau khi thực hiện câu lệnh:

int X = 10;

if  (91 % 3 ==0) { X =X+20;}

a)

1

b)

30

c)

10

d)

2

27.

Phép toán chia lấy phần dư trong C++ là?

a)

/

b)

%

c)

:

d)

$

28.

Để gán giá trị thứ 100 của mãng e[100] là 10000 thì

a)

e[99] = 10000;

b)

e[10000] = 100;

c)

e[101] = 10000;

d)

e[100] = 10000;

29.

Đoạn lệnh sau có kết quả bao nhiêu?

int maint()

{ int a; a= 10;

if (a>0) { cout <<" a la so duong"<<endl;

else {cout <<" a la so am"<<endl; }

a)

a la so am

b)

-10

c)

10

d)

a là so duong

30.

Phát biểu nào sau đây có thể lấy làm biểu thức điều kiện trong cấu trúc rẽ nhánh?

a)

“A nho hon B”

b)

A>B

c)

N % 100

d)

A+B

31.

Cho câu lệnh

if (a > 8) { b = 3;}

else {b = 5;}

Khi a nhận giá trị là 9 thì b nhận giá trị nào?

a)

0

b)

5

c)

3

d)

8

32.

Trong C++, cách khai báo biến nào sau đây là đúng?

a)

<Danh sách tên biến> : <Kiểu dữ liệu>;

b)

<Tên biến> = <Giá trị>;

c)

<Kiểu dữ liệu> <Danh sách tên biến>;

d)

Tất cả đầu không đúng

33.

Đoạn lệnh sau có kết quả bao nhiêu?

        int maint()

      {    int a,b;

a =2+(b=5);

cout<<a+b;

                return 0;}

a)

7

b)

Lỗi biên dịch

c)

12

d)

5

34.

Đoạn lệnh sau có kết quả bao nhiêu?

int maint()

{int a,b;

a =2+(b=10);

cout<<a;

return 0;}

a)

2

b)

Lỗi biên dịch

c)

12

d)

Một giá trị bất kỳ

35.

Trong C++, chú thích nào sau đây là chính xác?

a)

//Lập trình C++

b)

\Lập trình C++

c)

/Lập trình C++

d)

///Lập trình C++

36.

Vòng lặp While (điều kiện) { } kết thúc khi nào?

a)

Khi đủ số vòng lặp

b)

Khi đủ số vòng lặp

c)

Khi điều kiện bị sai

d)

Tất cả các phương án

37.

Lệnh cout trong C++ đi kèm với cặp dấu nào?

a)

<<

b)

||

c)

>>

d)

\

38.

Đoạn lệnh sau có kết quả bao nhiêu?

int maint()

{  int a,b,c;

a =b=c=10;

cout<<c;

   return 0;}

a)

10

b)

Một giá trị bất kỳ

c)

Lỗi biên dịch

d)

7

39.

Trong C++, phép toán 13%2 cho kết quả là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

40.

Hãy đưa ra kết quả trong đoạn lệnh:

x = 1;

While (x<3)

{ cout << “COVID 19”; x = x+1;}

a)

X>=5

b)

Không có kết quả

c)

COVID 19

d)

COVID 19 COVID 19

41.

Trong C++, hãy cho biết tên nào sau đây là hợp lệ?

a)

_1baitap

b)

1baitap

c)

So nguyen

d)

Tất cả đều đúng

42.

Đoạn lệnh sau có kết quả bao nhiêu?

int maint()

{ int a,b;

a =b=15;

cout<<++a

return 0; }

a)

15

b)

11

c)

7

d)

16

43.

Trong C++ để khai báo biến kiểu số thực ta dùng kiêủ dữ liệu nào?

a)

char

b)

string

c)

int

d)

float

44.

Cho câu lệnh sau int songuyen[10]. Mảng này có tên là gì?

a)

Songuyen

b)

int      

c)

10

d)

Số nguyên

45.

Cho cậu lệnh sau string songuyen[10]. Mảng này có dữ liệu là?

a)

int

b)

string

c)

float

d)

A.    Char