wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

unit 9-10 g11

Total questions: 61

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.
advanced technology
a)
công nghệ tối tân
b)
đa dạng sinh học
c)

loại bỏ

d)

cơ sở hạ tầng

2.
biodiversity
a)
đa dạng sinh học
b)
cư dân thành thị
c)
bắt đầu từ con số 0
d)
dự đoán
3.
city dweller
a)
cư dân thành thị
b)
phát hiện/ tìm ra
c)
tạo ra
d)
thúc đẩy/ nâng cao
4.
detect
a)
phát hiện/ tìm ra
b)
loại bỏ
c)
cơ sở hạ tầng
d)
chất lượng sống
5.
disposal
a)
loại bỏ
b)
thân thiện với môi trường
c)
sáng tạo
d)
phóng xạ
6.
eco-friendly
a)
thân thiện với môi trường
b)
bắt đầu từ con số 0
c)
không giải quyết được
d)
có thể tái tạo
7.
from scratch
a)
bắt đầu từ con số 0
b)
tạo ra
c)
phát động/ khởi xướng
d)
cảm biến
8.
generate
a)
tạo ra
b)
cơ sở hạ tầng
c)
đáng sống
d)
khu ổ chuột
9.
infrastructure
a)
cơ sở hạ tầng
b)
sáng tạo
c)
giám sát/ kiểm soát
d)
tấm pin năng lượng mặt trời
10.
innovative
a)
sáng tạo
b)
không giải quyết được
c)
lạc quan
d)
dùng năng lượng mặt trời
11.
insoluble
a)
không giải quyết được
b)
phát động/ khởi xướng
c)
đông đúc
d)
bền vữn
12.
launch
a)
phát động/ khởi xướng
b)
đáng sống
c)
bi quan
d)
hội nghị trực tuyến
13.
liveable
a)
đáng sống
b)
giám sát/ kiểm soát
c)
dự đoán
d)
nâng cấp
14.
monitor
a)
giám sát/ kiểm soát
b)
lạc quan
c)
thúc đẩy/ nâng cao
d)
thuộc về đô thị
15.
optimistic
a)
lạc quan
b)
đông đúc
c)
chất lượng sống
d)
tạo ra
16.
overpopulated
a)
đông đúc
b)
bi quan
c)
phóng xạ
d)
cơ sở hạ tầng
17.
pessimistic
a)
bi quan
b)
dự đoán
c)
có thể tái tạo
d)
sáng tạo
18.
prediction
a)
dự đoán
b)
thúc đẩy/ nâng cao
c)
cảm biến
d)
không giải quyết được
19.
promote
a)
thúc đẩy/ nâng cao
b)
chất lượng sống
c)
khu ổ chuột
d)
phát động/ khởi xướng
20.
quality of life
a)
chất lượng sống
b)
phóng xạ
c)
tấm pin năng lượng mặt trời
d)
đáng sống
21.
radiation
a)
phóng xạ
b)
có thể tái tạo
c)
dùng năng lượng mặt trời
d)
giám sát/ kiểm soát
22.
renewable
a)
có thể tái tạo
b)
cảm biến
c)
bền vững
d)
lạc quan
23.
sensor
a)
cảm biến
b)
khu ổ chuột
c)
hội nghị trực tuyến
d)
đông đúc
24.
slum
a)
khu ổ chuột
b)
tấm pin năng lượng mặt trời
c)
nâng cấp
d)
bi quan
25.
solar panel
a)
tấm pin năng lượng mặt trời
b)
dùng năng lượng mặt trời
c)
thuộc về đô thị
d)
công nghệ tối tân
26.
solar-powered
a)
dùng năng lượng mặt trời
b)
bền vững
c)
công nghệ tối tân
d)
đa dạng sinh học
27.
sustainable
a)
bền vững
b)
hội nghị trực tuyến
c)
đa dạng sinh học
d)
cư dân thành thị
28.
teleconferencing
a)
hội nghị trực tuyến
b)
nâng cấp
c)
cư dân thành thị
d)
phát hiện/ tìm ra
29.
upgrade
a)
nâng cấp
b)
thuộc về đô thị
c)
phát hiện/ tìm ra
d)
loại bỏ
30.
urban
a)
thuộc về đô thị
b)
bắt đầu từ con số 0
c)
loại bỏ
d)
thân thiện với môi trường
31.
immune system
a)
hệ miễn dịch
b)
tuổi thọ trung bình
c)
thiền
d)
đau tim
32.
life expectancy
a)
tuổi thọ trung bình
b)
thúc đẩy, cải thiện, tăng
c)
quá trình lão hóa
d)
bệnh tim
33.
boost
a)
thúc đẩy, cải thiện, tăng
b)
phương thuốc tự nhiên
c)
dinh dưỡng
d)
suy tim
34.
natural remedy
a)
phương thuốc tự nhiên
b)
thiền
c)
cholesterol
d)
đơn thuốc
35.
meditation
a)
thiền
b)
quá trình lão hóa
c)
truyền nhiễm
d)
châm cứu
36.
ageing process
a)
quá trình lão hóa
b)
dinh dưỡng
c)
góp phần vào
d)
quá trình luyện tập
37.
nutrition
a)
dinh dưỡng
b)
cholesterol
c)
xem/ quy cái gì là kết quả của
d)
có nguy cơ, trong tình trạng nguy hiểm
38.
cholesterol
a)
cholesterol
b)
truyền nhiễm
c)
chất
d)
chống lão hóa
39.
infectious
a)
truyền nhiễm
b)
góp phần vào
c)
ngon miệng/ thèm ăn
d)
chống lại mụn
40.
contribute to sth
a)
góp phần vào
b)
xem/ quy cái gì là kết quả của
c)
béo phì
d)
luợng ăn/uống vào
41.
attribute sth to sth/sb
a)
xem/ quy cái gì là kết quả của
b)
chất
c)
làm giảm
d)
trường thọ, sống lâu
42.
substance
a)
chất
b)
ngon miệng/ thèm ăn
c)
không bị căng thẳng
d)
chất lượng cuộc sống
43.
appetite
a)
ngon miệng/ thèm ăn
b)
béo phì
c)
đau tim
d)
biện pháp trị liệu
44.
obesity
a)
béo phì
b)
làm giảm
c)
bệnh tim
d)
kéo dài thời gian/sự sống
45.
relieve
a)
làm giảm
b)
không bị căng thẳng
c)
suy tim
d)
thuộc chế độ ăn uống, thuộc chế độ ăn kiêng
46.
stress-free
a)
không bị căng thẳng
b)
đau tim
c)
đơn thuốc
d)
khu ổ chuột
47.
heart attack
a)
đau tim
b)
bệnh tim
c)
châm cứu
d)
tấm pin năng lượng mặt trời
48.
heart disease
a)
bệnh tim
b)
suy tim
c)
quá trình luyện tập
d)
dùng năng lượng mặt trời
49.
heart failure
a)
suy tim
b)
đơn thuốc
c)
có nguy cơ, trong tình trạng nguy hiểm
d)
bền vững
50.
prescription
a)
đơn thuốc
b)
châm cứu
c)
chống lão hóa
d)
hội nghị trực tuyến
51.
acupuncture
a)
châm cứu
b)
quá trình luyện tập
c)
chống lại mụn
d)
nâng cấp
52.
workout
a)
quá trình luyện tập
b)
có nguy cơ, trong tình trạng nguy hiểm
c)
luợng ăn/uống vào
d)
thuộc về đô thị
53.
be at risk
a)
có nguy cơ, trong tình trạng nguy hiểm
b)
chống lão hóa
c)
trường thọ, sống lâu
d)
hệ miễn dịch
54.
anti-ageing
a)
chống lão hóa
b)
chống lại mụn
c)
chất lượng cuộc sống
d)
tuổi thọ trung bình
55.
anti-acne
a)
chống lại mụn
b)
luợng ăn/uống vào
c)
biện pháp trị liệu
d)
thúc đẩy, cải thiện, tăng
56.
intake
a)
luợng ăn/uống vào
b)
trường thọ, sống lâu
c)
kéo dài thời gian/sự sống
d)
phương thuốc tự nhiên
57.
longevity
a)
trường thọ, sống lâu
b)
chất lượng cuộc sống
c)
thuộc chế độ ăn uống, thuộc chế độ ăn kiêng
d)
thiền
58.
living standard
a)
chất lượng cuộc sống
b)
biện pháp trị liệu
c)
phóng xạ
d)
quá trình lão hóa
59.
treatment
a)
biện pháp trị liệu
b)
kéo dài thời gian/sự sống
c)
có thể tái tạo
d)
đáng sống
60.
prolong
a)
kéo dài thời gian/sự sống
b)
thuộc chế độ ăn uống, thuộc chế độ ăn kiêng
c)
cảm biến
d)
giám sát/ kiểm soát
61.
dietary
a)
thuộc chế độ ăn uống, thuộc chế độ ăn kiêng
b)
hệ miễn dịch
c)
khu ổ chuột
d)
lạc quan