wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTHK 2- k12

Total questions: 40

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Mô hình phổ biến để xây dựng cơ sở dữ liệu quan hệ là

a)

Mô hình dữ liệu quan hệ

b)

Mô hình cơ sở dữ liệu

c)

Mô hình phân cấp

d)

Mô hình hướng đối tượng

2.

Trong mô hình quan hệ, về mặt cấu trúc thì dữ liệu được thể hiện trong các:

a)

Bảng (Table)

b)

Cột (Field)

c)

Hàng (Record)

d)

Báo cáo (Report)

3.

Phát biểu nào về hệ QTCSDL quan hệ là đúng?

a)

Phần mềm dùng để xây dựng các CSDL quan hệ

b)

Phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ

c)

Phần mềm để giải các bài toán quản lí có chứa các quan hệ giữa các dữ liệu

d)

Phần mềm cho phép cập nhật dữ liệu vào CSDL

4.

Đặc điểm nào sau đây không là đặc trưng của một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ?

a)

Tên của các quan hệ có thể trùng nhau

b)

Các bộ là phân biệt và thứ tự các bộ không quan trọng

c)

Quan hệ không có thuộc tính đa trị hay phức tạp

d)

Mỗi thuộc tính có một tên phân biệt và thứ tự các thuộc tính là quan trọng

5.

Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau khi nói về khoá chính?

a)

Một bảng có thể có nhiều khoá chính

b)

Mỗi bảng có ít nhất một khoá

c)

Xác định khoá phụ thuộc vào quan hệ logic của các dữ liệu chứ không phụ thuộc vào giá trị các dữ liệu

d)

Nên chọn khoá chính là khoá có ít thuộc tính nhất

6.

Câu nào đúng trong các câu dưới đây đối với khóa chính?

a)

Các giá trị của nó phải là duy nhất

b)

Nó phải được xác định như một trường văn bản

c)

Nó phải là trường đầu tiên của bảng

d)

Nó không bao giờ được thay đổi

7.

TRONG MỘT CSDL THƯỜNG CÓ MẤY BẢNG?

a)

1 Bảng

b)

2 Bảng

c)

3 Bảng

d)

Tùy theo yêu cầu

8.

TRONG ACCESS MẪU HỎI (FORM) LÀ ĐỐI TƯỢNG

a)

Lọc dữ liệu theo yêu cầu

b)

Nhập và hiển thị dữ liệu

c)

Định dạng và in ấn dữ liệu

d)

Cả 3 đáp án trên

9.

Nguồn dữ liệu cho báo cáo được lấy từ đâu?

a)

Từ bảng

b)

Từ mẫu hỏi

c)

Từ biểu mẫu

d)

Từ bảng và mẫu hỏi

10.

TRONG ACCESS CÓ MẤY CHẾ ĐỘ LÀM VIỆC VỚI MỘT ĐỐI TƯỢNG

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

11.

Thuật ngữ dùng để chỉ cơ sở dữ liệu

a)

Database

b)

DBS

c)

Data

d)

Databases

12.

Sau khi thiết lập tính toàn vẹn trong liên kết giữa các bảng, khi cập nhật dữ liệu trong CSDL quan hệ thì…

a)

Phải nhập dữ liệu cho bảng tham chiếu trước, bảng chính sau

b)

Phải nhập dữ liệu cho bảng chính trước, bảng tham chiếu sau

c)

Không bắt buộc, có thể nhập cho bảng tùy ý

d)

Phải nhập dữ liệu cho bảng có ít thông tin trước

13.

Vấn đề nào không phải đặc trưng của mô hình cơ sở dữ liệu quan hệ?

a)

Cấu trúc của CSDL

b)

Các thao tác, phép toán trên CSDL

c)

Các ràng buộc toàn vẹn dữ liệu

d)

Dữ liệu nhập trong bảng

14.

Thao tác nào sau đây không thuộc loại Tạo lập CSDL quan hệ?

a)

Tạo cấu trúc bảng

b)

Chọn khóa chính

c)

Đặt tên và lưu cấu trúc bảng

d)

Cập nhật dữ liệu vào bảng

15.

Cho các thao tác sau:

B1: Tạo bảng

B2: Đặt tên và lưu cấu trúc

B3: Chọn khóa chính cho bảng

B4: Tạo liên kết giữa các bảng

Khi tạo lập CSDL quan hệ ta thực hiện lần lượt các bước sau:

a)

B1-B3-B4-B2

b)

B2-B1-B2-B4

c)

B1-B3-B2-B4

d)

B1-B2-B3-B4

16.

Khai thác CSDL quan hệ là:

a)

Tạo bảng, chỉ định khóa chính, tạo liên kết

b)

Đặt tên trường, chọn kiểu dữ liệu, định tính chất trường

c)

Thêm, sửa, xóa bản ghi

d)

Sắp xếp bản ghi, truy vấn, xem dữ liệu, kết xuất báo cáo

17.

Hai bảng trong một CSDL quan hệ được liên kết với nhau bởi các khóa. Điều khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Các khóa liên kết phải là khóa chính của mỗi bảng

b)

Trong các khóa liên kết phải có ít nhất một khóa là khóa chính ở một bảng nào đó

c)

Trong các khóa liên kết có thể không có khóa chính nào tham gia

d)

Khóa liên kết ở hai bảng có thể khác kiểu dữ liệu

18.

Mô hình phổ biến để xây dựng CSDL quan hệ là:

a)

Mô hình phân cấp

b)

Mô hình dữ liệu quan hệ

c)

Mô hình hướng đối tượng

d)

Mô hình cơ sở quan hệ

19.

Khẳng định nào là đúng nhất khi nói về khoá?

a)

Khoá là tập hợp tất cả các thuộc tính trong bảng đủ để phân biệt được các cá thể

b)

Khoá là tập hợp tất cả các thuộc tính kiểu Text của bảng

c)

Khoá chỉ là một thuộc tính trong bảng được chọn làm khoá

d)

Khoá phải là trường Số thứ tự

20.

Khi nhập dữ liệu cho bảng, trường khóa chính phải tuân thủ qui định nào

a)

Giá trị nhập vào có thể trùng nhau

b)

Giá trị của mọi bộ tại khóa chính không được để trống

c)

Giá trị tại khóa chính phải chọn kiểu Text

d)

Giá trị tại khóa chính kiểu Auto Number thì nhập số liên tiếp

21.

Trong CSDL Quan Hệ, thuật ngữ "Quan Hệ" để chỉ:

a)

Bảng

b)

Kiểu Dữ liệu

c)

Hàng

d)

Cột

22.

Trong CSDL Quan Hệ, thuật ngữ "Bộ" để chỉ:

a)

Bảng

b)

Kiểu Dữ liệu

c)

Hàng

d)

Cột

23.

Trong CSDL Quan Hệ, thuật ngữ "Thuộc Tính" để chỉ:

a)

Bảng

b)

Kiểu Dữ Liệu

c)

Hàng

d)

Cột

24.

Trong CSDL Quan Hệ, thuật ngữ "Miền" để chỉ:

a)

Bảng

b)

Kiểu Dữ liệu

c)

Hàng

d)

Cột

25.
Trong Access, có các chế độ làm việc với đối tượng là: 1. Chế độ thiết kế 2.Chế độ biểu mẫu.3. Chế độ trang dữ liệu.
a)
1
b)
2
c)
1, 3 .
d)
1,2
26.
Trong Access để tạo một cơ sở dữ liệu mới, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng:
a)
Chọn lệnh Create Table in Design View
b)
Chọn lệnh File > Open rồi chọn tệp cần mở
c)
Chọn lệnh Create Table by using wizrd
d)
Chọn lệnh File > New > Blank Database
27.
Trong Access, nếu một bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, muốn chuyển sang chế độ thiết kế, ta chọn lệnh
a)
Record/Filter/ Filter by Form
b)
View/ Design view
c)
Record/Sort/Sort Decending
d)
Record/Filter/ Filter by selection
28.
Các công việc thường gặp khi xử lí thông tin của một tổ chức là
a)
Tạo lập hồ sơ
b)
Cập nhật hồ sơ
c)
Khai thác hồ sơ
d)
3 đáp án đều đúng
29.
Các yêu cầu cơ bản của hệ CSDL : 1.Tính cấu trúc –2. tính toàn vẹn – 3.tính nhất quán -– 4 tính an toàn và bảo mật thông tin – 5tính độc lập . 6 Tính không dư thừa
a)
1,2,3
b)
3,4,5
c)
1,2,3,4,5
d)
1,2,3,4,5,6
30.
Phần đuôi của tên tập tin trong Access là
a)
TEXT
b)
DOC
c)
XLS
d)
MDB
31.
Trong Access, đối tượng cơ sở chứa thông tin về một chủ thể xác định là
a)
Table.
b)
Report.
c)
Query.
d)
Form.
32.
Chọn kiểu dữ liệu nào cho truờng học phí
a)
Memo.
b)
Number.
c)
Currency.
d)
Query.
33.
Hệ quản trị CSDL là
a)
Phần mềm lưu trữ một CSDL
b)
Phần mềm dùng tạo lập, cập nhật và khai thác thông tin trong một CSDL.
c)
Phần mềm dùng tạo lập CSDL
d)
Phần mềm để thao tác và xử lý các đối tượng thông tin trong CSDL
34.
Trong định nghĩa kiểu dữ liệu, kiểu dữ liệu Long Text là gì?
a)
Tự động đánh số
b)
Kiểu văn bản ngắn
c)
Kiểu văn bản dài
d)
Kiểu văn bản
35.
Trong Access, mỗi hàng của một bảng được gọi là.
a)
tiêu đề bảng
b)
bản ghi
c)
Trường
d)
Mẫu hỏi
36.
Chọn kiểu dữ liệu nào cho truờng điểm Toán, Lý....
a)
Yes/No
b)
Currency
c)
Number
d)
AutoNumber
37.
Microsof Access là
a)
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu
b)
Phần mềm quản lý cơ sở dữ liệu
c)
Phần mềm bảng tính
d)
Hệ điều hành
38.
Trong Access, ta có thể sử dụng đối tượng biểu mẫu để
a)
Lập báo cáo
b)
Sửa cấu trúc bảng
c)
Tính toán cho các trường
d)
Nhập dữ liệu
39.

Các đối tượng chính của Access là

a)

Table, Form, Field, Query

b)

Field, Record, Table, Query

c)

Table, Query, Form, Report

d)

Query, Table, Wizard, Form

40.
Trong Access, đối tượng giúp nhập thông tin thuận tiện là:
a)
Table.
b)
Form.
c)
Report.
d)
Query.