WorksheetsÔN TẬP KIỂM TRA CẢI THIỆN ĐIỂM TIN 12
Total questions: 35
Worksheet time: 26mins
Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai khi nói về miền?
Hai thuộc tính khác nhau có thể cùng miền
Miền của thuộc tính họ tên thường là kiểu text, dài không quá 30 kí tự.
Miền là kiểu dữ liệu của một thuộc tính.
Các miền của các thuộc tính khác nhau không nhất thiết phải khác nhau
Đặc điểm nào sau đây không là đặc trưng của một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ?
Tên của các quan hệ có thể trùng nhau
Các bộ là phân biệt và thứ tự các bộ không quan trọng
Quan hệ không có thuộc tính đa trị hay phức tạp
Mỗi thuộc tính có một tên phân biệt và thứ tự các thuộc tính là quan trọng
Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau khi nói về khoá chính?
Một bảng có thể có nhiều khoá chính
Mỗi bảng có ít nhất một khoá
Xác định khoá phụ thuộc vào quan hệ logic của các dữ liệu chứ không phụ thuộc vào giá trị các dữ liệu
Nên chọn khoá chính là khoá có ít thuộc tính nhất
Giả sử một bảng có 2 trường SOBH (số bảo hiểm) và HOTEN (họ tên) thì nên chọn trường SOBH làm khoá chính hơn vì :
Trường SOBH là kiểu số, trong khi đó trường HOTEN không phải là kiểu số
Trường SOBH đứng trước trường HOTEN
Trường SOBH là trường có độ dài ngắn hơn
Trường SOBH là duy nhất, trong khi đó trường HOTEN không phải là duy nhất
Câu nào đúng khi nói về CSDL được biểu diễn trong mô hình quan hệ
Không dư thừa và đảm bảo tính nhất quán của dữ liệu.
Dữ liệu dư thừa.
Phụ thuộc vào tài nguyên của máy tính
Lượng dữ liệu rất lớn, khó lưu trữ
Hãy chọn lí giải đúng cho bảng dữ liệu quan hệ sau:
Có các lí giải cho rằng bảng này không phải là một quan hệ, vì:
Tên các thuộc tính bằng tiếng việt.
Không có thuộc tính tên người mượn.
Có thuộc tính phức hợp
Số bản ghi quá ít.
Nếu không đặt khóa chính cho bảng thì máy tự động đặt khóa chính là trường có tên là:
ID kiểu Text
Maso kiểu Autonumber
ID kiểu Autonumber
Maso kiểu Number
Khóa của một bảng là
Toàn bộ thuộc tính của bảng
Một thuộc tính để phân biệt các bộ.
Một số thuộc tính ta chọn tùy thích để phân biệt các bộ.
Một hoặc một số thuộc tính vừa đủ để phân biệt các bộ.
Câu nào đúng trong các câu dưới đây khi nói về khóa chính
Các giá trị của nó phải là duy nhất.
Nó phải được xác định như một trường văn bản.
Nó phải là trường đầu tiên của bảng.
Nó không bao giờ được thay đổi.
Thực chất sự liên kết giữa các bảng được xác lập dựa trên:
Tên của bảng
Thuộc tính khóa
Tên trường
Thuộc tính bất kì
Thao tác nào sau đây không thuộc loại tạo lập CSDL quan hệ?
Tạo cấu trúc bảng
Chọn khoá chính
Ðặt tên bảng và lưu cấu trúc bảng
Nhập dữ liệu ban đầu
Trong quá trình tạo cấu trúc của một bảng, khi tạo một trường, việc nào sau đây không nhất thiết phải thực hiện?
Đặt tên, các tên của các trường cần phân biệt
Chọn kiểu dữ liệu
Đặt kích thước
Mô tả nội dung
Thao tác nào sau đây không phải là thao tác cập nhật dữ liệu?
Nhập dữ liệu ban đầu
Sửa những dữ liệu chưa phù hợp
Thêm bản ghi
Sao chép CSDL thành bản sao dự phòng
Khai thác CSDL quan hệ có thể là:
Tạo bảng, chỉ định khóa chính, tạo liên kết
Đặt tên trường, chọn kiểu dữ liệu, định tính chất trường
Thêm, sửa, xóa bản ghi
Sắp xếp, truy vấn, xem dữ liệu, kết xuất báo cáo
Phát biểu nào về hệ QTCSDL quan hệ là đúng?
Phần mềm dùng để xây dựng các CSDL quan hệ
Phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ
Phần mềm để giải các bài toán quản lí có chứa các quan hệ giữa các dữ liệu
Phần mềm cho phép cập nhật dữ liệu vào CSDL
Chọn tên trường sai quy cách trong các tên sau:
HO!TEN
HỌ TÊN
HO_TEN
HoTen
Khi xác nhận các tiêu chí truy vấn thì hệ QTCSDL sẽ không thực hiện công việc:
Xoá vĩnh viễn 1 số bản ghi không thoả mãn điều kiện trong CSDL
Thiết lập mối quan hệ giữa các bảng để kết xuất dữ liệu
Liệt kê tập con các bản ghi thoả mãn điều kiện
Định vị các bản ghi thoả mãn điều kiện
Chức năng chính của biểu mẫu:
Tạo báo cáo thống kê số liệu
Thực hiện các thao tác thông qua các nút lệnh
Hiển thị và cập nhật dữ liệu
Tạo truy vấn lọc dữ liệu
Khi tạo cấu trúc bảng, tên trường được nhập vào cột nào?
Field name
Data type
Field size
Format
Hãy cho biết ý kiến nào là SAI.:
Với một bảng dữ liệu, hệ QTCSDL cho phép:
Xem mốiliên kết giữa bảng đó với các bảng khác
Xem nội dung các bản ghi
Xem một số trường của mỗi bản ghi
Xem đồng thời cấu trúc và nội dung bản ghi
Bảo mật CSDL là:
Chỉ là các giải pháp kĩ thuật phần mềm
Chỉ là các giải pháp kĩ thuật phần cứng
Quan tâm bảo mật cả dữ liệu và chương trình xử lí dữ liệu
Chỉ quan tâm bảo mật dữ liệu
Chọn các phát biểu sai trong các phát biểu dưới đây?
Hiệu quả bảo mật phụ thuộc rất nhiều vào các chủ trương, chính sách của chủ sở hữu thông tin và ý thức của người dùng.
Hiệu quả của bảo mật chỉ phụ thuộc vào hệ QTCSDL và chương trình ứng dụng
Có thể thực hiện bảo mật bằng giải pháp phần cứng
Bảo mật hạn chế được thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn
Để nâng cao hiệu quả của việc bảo mật, ta cần phải:
Thường xuyên sao chép dữ liệu
Thường xuyên thay đổi các tham số của hệ thống bảo vệ
Thường xuyên nâng cấp phần cứng
Thường xuyên nâng cấp phần mềm
Đối tượng đưa ra các chủ trương, chính sách, điều luật quy định về bảo mật là:
Người phân tích, thiết kế.
Chính phủ
Người quản trị CSDL.
Người dùng
Việc lưu biên bản hệ thống cho biết:
Thông tin về số lần truy cập cuối cùng: nội dung, người truy cập, thời điểm truy cập,…
Bảng phân quyền truy cập
Cách nhận dạng người dùng
Tên và mật khẩu của người dùng
Nhận dạng người dùng để:
Cung cấp đúng những yêu cầu và quản lí những truy cập bất hợp pháp
Quản lí vân tay khi sử dụng máy tính
Quản lí người sử dụng
Quản lí người lạ truy cập vào dữ liệu
Tác dụng của việc nén dữ liệu là:
Làm giảm kích thước của bảng
Đảm bảo tính nhất quán dữ liệu
Giảm chi phí thiết kế
Giảm dung lượng lưu trữ
Đối với nhóm người có quyền truy cập ở mức cao thì cơ chế nhận dạng tối ưu nhất là cơ chế nào?
Lập bảng phân quyền truy cập
Nhận dạng người dùng
Mã hóa thông tin
Phân quyền truy cập
Hãy chọn phương án ghép sai. Mã hóa thông tin nhằm mục đích:
giảm khả năng rò rỉ thông tin trên đường truyền
giảm dung lượng lưu trữ thông tin
tăng cường tính bảo mật khi lưu trữ
để đọc thông tin được nhanh và thuận tiện hơn
Câu nào sai trong các câu dưới đây?
Hệ quản trị CSDL không cung cấp cho người dùng cách thay đổi mật khẩu
Nên định kì thay đổi mật khẩu
Thay đổi mật khẩu để tăng cường khả năng bào vệ mật khẩu
Hệ quản trị CSDL cung cấp cho người dùng cách thay đổi mật khẩu
Câu nào sai trong các câu dưới đây?
Các thông tin quan trọng và nhạy cảm nên lưu trữ dưới dạng mã hóa
Mã hóa thông tin để giảm khả năng rò rì thông tin
Nén dữ liệu cũng góp phần tăng cường tính bảo mật của dữ liệu
Các thông tin được an toàn tuyệt đối sau khi đã được mã hóa
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về tác dụng của việc lưu biên bản hệ thống?
Biên bản hệ thống giúp người quản trị phát hiện những truy cập không bình thường.
Biên bản hệ thống giúp giảm khả năng rò rĩ thông tin.
Biên bản hệ thống sẽ ghi lại số lần truy cập
Lưu biên bản là một trong những giải pháp bảo mật thông tin
Khi xem điểm thi đại học thì học sinh, phụ huynh học sinh có quyền nào sau đây khi xem điểm số?
K
Đ
Đ, B
Đ, B, S
Phát biểu nào dưới đây không phải là bảo mật trong hệ thống cơ sở dữ liệu?
Ngăn chặn truy cập không được phép
Hạn chế tối đa các sai sót của người dùng
Thông tin bảo đảm không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn
Ai cũng có thể truy cập vào cơ sở dữ liệu
Các công cụ kiểm tra và điều khiển truy cập KHÔNG có cơ sở dữ liệu để đảm bảo chức năng nào dưới đây?
phát hiện và ngăn chặn truy cập không được phép, duy trì tính nhất quán của dữ liệu.
tổ chức và điều khiển truy cập đồng thời để đảm bảo các ràng buộc có tính toàn vẹn và tính nhất quán.
Khôi phục cơ sở dữ liệu khi có sự cố phần cứng hoặc phần mềm, quản lý các mô tả dữ liệu.
Cập nhật và khai thác CSDL theo yêu cầu của những người dùng.
