wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KIỂM TRA CẢI THIỆN ĐIỂM TIN 12

Total questions: 35

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai khi nói về miền?

a)

Hai thuộc tính khác nhau có thể cùng miền

b)

Miền của thuộc tính họ tên thường là kiểu text, dài không quá 30 kí tự.

c)

Miền là kiểu dữ liệu của một thuộc tính.

d)

Các miền của các thuộc tính khác nhau không nhất thiết phải khác nhau

2.

Đặc điểm nào sau đây không là đặc trưng của một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ?

a)

Tên của các quan hệ có thể trùng nhau

b)

Các bộ là phân biệt và thứ tự các bộ không quan trọng

c)

Quan hệ không có thuộc tính đa trị hay phức tạp

d)

Mỗi thuộc tính có một tên phân biệt và thứ tự các thuộc tính là quan trọng

3.

Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau khi nói về khoá chính?

a)

Một bảng có thể có nhiều khoá chính

b)

Mỗi bảng có ít nhất một khoá

c)

Xác định khoá phụ thuộc vào quan hệ logic của các dữ liệu chứ không phụ thuộc vào giá trị các dữ liệu

d)

Nên chọn khoá chính là khoá có ít thuộc tính nhất

4.

Giả sử một bảng có 2 trường SOBH (số bảo hiểm) và HOTEN (họ tên) thì nên chọn trường SOBH làm khoá chính hơn vì :

a)

Trường SOBH là kiểu số, trong khi đó trường HOTEN không phải là kiểu số

b)

Trường SOBH đứng trước trường HOTEN

c)

Trường SOBH là trường có độ dài ngắn hơn

d)

Trường SOBH là duy nhất, trong khi đó trường HOTEN không phải là duy nhất

5.

Câu nào đúng khi nói về CSDL được biểu diễn trong mô hình quan hệ

a)

Không dư thừa và đảm bảo tính nhất quán của dữ liệu.

b)

Dữ liệu dư thừa.

c)

Phụ thuộc vào tài nguyên của máy tính

d)

Lượng dữ liệu rất lớn, khó lưu trữ

6.

Hãy chọn lí giải đúng cho bảng dữ liệu quan hệ sau:

Có các lí giải cho rằng bảng này không phải là một quan hệ, vì:

a)

Tên các thuộc tính bằng tiếng việt.

b)

Không có thuộc tính tên người mượn.

c)

Có thuộc tính phức hợp

d)

Số bản ghi quá ít.

7.

Nếu không đặt khóa chính cho bảng thì máy tự động đặt khóa chính là trường có tên là:

a)

ID kiểu Text

b)

Maso kiểu Autonumber

c)

ID kiểu Autonumber

d)

Maso kiểu Number

8.

Khóa của một bảng là

a)

Toàn bộ thuộc tính của bảng

b)

Một thuộc tính để phân biệt các bộ.

c)

Một số thuộc tính ta chọn tùy thích để phân biệt các bộ.

d)

Một hoặc một số thuộc tính vừa đủ để phân biệt các bộ.

9.

Câu nào đúng trong các câu dưới đây khi nói về khóa chính

a)

Các giá trị của nó phải là duy nhất.

b)

Nó phải được xác định như một trường văn bản.

c)

Nó phải là trường đầu tiên của bảng.

d)

Nó không bao giờ được thay đổi.

10.

Thực chất sự liên kết giữa các bảng được xác lập dựa trên:

a)

Tên của bảng

b)

Thuộc tính khóa

c)

Tên trường

d)

Thuộc tính bất kì

11.

Thao tác nào sau đây không thuộc loại tạo lập CSDL quan hệ?

a)

Tạo cấu trúc bảng

b)

Chọn khoá chính

c)

Ðặt tên bảng và lưu cấu trúc bảng

d)

Nhập dữ liệu ban đầu

12.

Trong quá trình tạo cấu trúc của một bảng, khi tạo một trường, việc nào sau đây không nhất thiết phải thực hiện?

a)

Đặt tên, các tên của các trường cần phân biệt

b)

Chọn kiểu dữ liệu

c)

Đặt kích thước      

d)

Mô tả nội dung

13.

Thao tác nào sau đây không phải là thao tác cập nhật dữ liệu?

a)

Nhập dữ liệu ban đầu

b)

Sửa những dữ liệu chưa phù hợp

c)

Thêm bản ghi

d)

Sao chép CSDL thành bản sao dự phòng

14.

Khai thác CSDL quan hệ có thể là:

a)

Tạo bảng, chỉ định khóa chính, tạo liên kết

b)

Đặt tên trường, chọn kiểu dữ liệu, định tính chất trường

c)

Thêm, sửa, xóa bản ghi

d)

Sắp xếp, truy vấn, xem dữ liệu, kết xuất báo cáo

15.

Phát biểu nào về hệ QTCSDL quan hệ là đúng?

a)

Phần mềm dùng để xây dựng các CSDL quan hệ

b)

Phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ

c)

Phần mềm để giải các bài toán quản lí có chứa các quan hệ giữa các dữ liệu

d)

Phần mềm cho phép cập nhật dữ liệu vào CSDL

16.

Chọn tên trường sai quy cách trong các tên sau:

a)

HO!TEN

b)

HỌ TÊN

c)

HO_TEN

d)

HoTen

17.

Khi xác nhận các tiêu chí truy vấn thì hệ QTCSDL sẽ không thực hiện công việc:

a)

Xoá vĩnh viễn 1 số bản ghi không thoả mãn điều kiện trong CSDL

b)

Thiết lập mối quan hệ giữa các bảng để kết xuất dữ liệu

c)

Liệt kê tập con các bản ghi thoả mãn điều kiện

d)

Định vị các bản ghi thoả mãn điều kiện

18.

Chức năng chính của biểu mẫu:

a)

Tạo báo cáo thống kê số liệu

b)

Thực hiện các thao tác thông qua các nút lệnh

c)

Hiển thị và cập nhật dữ liệu

d)

Tạo truy vấn lọc dữ liệu

19.

Khi tạo cấu trúc bảng, tên trường được nhập vào cột nào?

a)

Field name

b)

Data type

c)

Field size

d)

Format

20.

Hãy cho biết ý kiến nào là SAI.:

Với một bảng dữ liệu, hệ QTCSDL cho phép:

a)

Xem mốiliên kết giữa bảng đó với các bảng khác

b)

Xem nội dung các bản ghi

c)

Xem một số trường của mỗi bản ghi

d)

Xem đồng thời cấu trúc và nội dung bản ghi

21.

Bảo mật CSDL là:

a)

Chỉ là các giải pháp kĩ thuật phần mềm

b)

Chỉ là các giải pháp kĩ thuật phần cứng

c)

Quan tâm bảo mật cả dữ liệu và chương trình xử lí dữ liệu

d)

Chỉ quan tâm bảo mật dữ liệu

22.

Chọn các phát biểu sai trong các phát biểu dưới đây?

a)

Hiệu quả bảo mật phụ thuộc rất nhiều vào các chủ trương, chính sách của chủ sở hữu thông tin và ý thức của người dùng.

b)

Hiệu quả của bảo mật chỉ phụ thuộc vào hệ QTCSDL và chương trình ứng dụng

c)

Có thể thực hiện bảo mật bằng giải pháp phần cứng

d)

Bảo mật hạn chế được thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn

23.

Để nâng cao hiệu quả của việc bảo mật, ta cần phải:

a)

Thường xuyên sao chép dữ liệu

b)

Thường xuyên thay đổi các tham số của hệ thống bảo vệ

c)

Thường xuyên nâng cấp phần cứng

d)

Thường xuyên nâng cấp phần mềm

24.

Đối tượng đưa ra các chủ trương, chính sách, điều luật quy định về bảo mật là:

a)

Người phân tích, thiết kế.

b)

Chính phủ

c)

Người quản trị CSDL.

d)

Người dùng

25.

Việc lưu biên bản hệ thống cho biết:

a)

Thông tin về số lần truy cập cuối cùng: nội dung, người truy cập, thời điểm truy cập,…

b)

Bảng phân quyền truy cập

c)

Cách nhận dạng người dùng

d)

Tên và mật khẩu của người dùng

26.

Nhận dạng người dùng để:

a)

Cung cấp đúng những yêu cầu và quản lí những truy cập bất hợp pháp

b)

Quản lí vân tay khi sử dụng máy tính

c)

Quản lí người sử dụng

d)

Quản lí người lạ truy cập vào dữ liệu

27.

Tác dụng của việc nén dữ liệu là:

a)

Làm giảm kích thước của bảng

b)

Đảm bảo tính nhất quán dữ liệu

c)

Giảm chi phí thiết kế

d)

Giảm dung lượng lưu trữ

28.

Đối với nhóm người có quyền truy cập ở mức cao thì cơ chế nhận dạng tối ưu nhất là cơ chế nào?

a)

Lập bảng phân quyền truy cập

b)

Nhận dạng người dùng

c)

Mã hóa thông tin

d)

Phân quyền truy cập

29.

Hãy chọn phương án ghép sai. Mã hóa thông tin nhằm mục đích:

a)

giảm khả năng rò rỉ thông tin trên đường truyền

b)

giảm dung lượng lưu trữ thông tin

c)

tăng cường tính bảo mật khi lưu trữ

d)

để đọc thông tin được nhanh và thuận tiện hơn

30.

Câu nào sai trong các câu dưới đây?

a)

Hệ quản trị CSDL không cung cấp cho người dùng cách thay đổi mật khẩu

b)

Nên định kì thay đổi mật khẩu

c)

Thay đổi mật khẩu để tăng cường khả năng bào vệ mật khẩu

d)

Hệ quản trị CSDL cung cấp cho người dùng cách thay đổi mật khẩu

31.

Câu nào sai trong các câu dưới đây?

a)

Các thông tin quan trọng và nhạy cảm nên lưu trữ dưới dạng mã hóa

b)

Mã hóa thông tin để giảm khả năng rò rì thông tin

c)

Nén dữ liệu cũng góp phần tăng cường tính bảo mật của dữ liệu

d)

Các thông tin được an toàn tuyệt đối sau khi đã được mã hóa

32.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về tác dụng của việc lưu biên bản hệ thống?

a)

Biên bản hệ thống giúp người quản trị phát hiện những truy cập không bình thường.

b)

Biên bản hệ thống giúp giảm khả năng rò rĩ thông tin.

c)

Biên bản hệ thống sẽ ghi lại số lần truy cập

d)

Lưu biên bản là một trong những giải pháp bảo mật thông tin

33.

Khi xem điểm thi đại học thì học sinh, phụ huynh học sinh có quyền nào sau đây khi xem điểm số?

a)

K

b)

Đ

c)

Đ, B

d)

Đ, B, S

34.

Phát biểu nào dưới đây không phải là bảo mật trong hệ thống cơ sở dữ liệu?

a)

Ngăn chặn truy cập không được phép

b)

Hạn chế tối đa các sai sót của người dùng

c)

Thông tin bảo đảm không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn

d)

Ai cũng có thể truy cập vào cơ sở dữ liệu

35.

Các công cụ kiểm tra và điều khiển truy cập KHÔNG có cơ sở dữ liệu để đảm bảo chức năng nào dưới đây?

a)

phát hiện và ngăn chặn truy cập không được phép, duy trì tính nhất quán của dữ liệu.

b)

tổ chức và điều khiển truy cập đồng thời để đảm bảo các ràng buộc có tính toàn vẹn và tính nhất quán.

c)

Khôi phục cơ sở dữ liệu khi có sự cố phần cứng hoặc phần mềm, quản lý các mô tả dữ liệu.

d)

Cập nhật và khai thác CSDL theo yêu cầu của những người dùng.