wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÓA 12

Total questions: 27

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Vật thể tự nhiên là

a)

hộp bút.

b)

máy điện thoại.

nồi cơm điện.

mặt trời.

c)

nồi cơm điện.

d)

mặt trời.

2.

Chất tinh khiết là chất

a)

có tính chất không đổi.

có lẫn thêm vài chất khác.

gồm những phân tử đồng dạng.         

không lẫn tạp chất.

b)

có lẫn thêm vài chất khác.

c)

gồm những phân tử đồng dạng.         

không lẫn tạp chất.

d)

không lẫn tạp chất.

3.

Nguyên tử được cấu tạo bởi các hạt

a)

p và n.

b)

n và e

c)

e và p

n, p và e

d)

n, p và e

4.

Trong hạt nhân nguyên tử, thì gồm những hạt nào?

a)

Proton,electron

b)

Proton, notron

c)

Electron  

d)

Proton,electron, notron

5.

8 Cl có nghĩa là gì?

a)

 8 chất clo.

b)

8 nguyên tố Clo.         

c)

8 phân tử clo. 

d)

8 nguyên tử clo.

6.

Năm phân tử hiđro viết là:

a)

5H  

b)

5H2

H2

5 h2

c)

H2

d)

5 h2

7.

So sánh nguyên tử Mg (magie) với nguyên tử C (cacbon), ta thấy:

a)

Nguyên tử Mg nặng hơn nguyên tử C 2 lần.

b)

Nguyên tử Mg nhẹ hơn nguyên tử C 2 lần

c)

Nguyên tử Mg nặng hơn nguyên tử C 3 lần

d)

Nguyên tử Mg nhẹ hơn nguyên tử C 3 lần.

8.

Đơn chất là những chất được tạo nên từ bao nhiêu nguyên tố hóa học?

a)

A. Từ 2 nguyên tố.

b)

B. Từ 3 nguyên tố.

C. Từ 4 nguyên tố trở lên.

D. Từ 1 nguyên tố.

c)

C. Từ 4 nguyên tố trở lên.

d)

D. Từ 1 nguyên tố.

9.

Từ một nguyên tố hóa học có thể tạo nên bao nhiêu đơn chất?

a)

A. Chỉ 1 đơn chất.

b)

B. Chỉ 2 đơn chất.

c)

C. Chỉ 3 đơn chất.

d)

D. Tùy thuộc vào tính chất của nguyên tố hóa học đó.

10.

Phân tử khối là khối lượng của phân tử tính bằng đơn vị nào?

a)

A. Gam

B. Kilogam

C. Gam hoặc kilogam

D. Đơn vị Cacbon

b)

B. Kilogam

c)

C. Gam hoặc kilogam

d)

D. Đơn vị Cacbon

11.

Ý nghĩa của công thức hóa học là ?

a)

A. Nguyên tố nào tạo ra chất

B. Phân tử khối của chất

C. Số nguyên tử mỗi nguyên tố có trong 1 phân tử của chất

D. Tất cả đáp án

b)

B. Phân tử khối của chất

c)

C. Số nguyên tử mỗi nguyên tố có trong 1 phân tử của chất

d)

D. Tất cả đáp án

12.

Hai phân tử nitơ được viết dưới dạng kí hiệu là:

a)

A. 2N.

b)

B. 4N.

c)

C. 2N2.

d)

D. N4.

13.

Mỗi công thức hóa học của một chất cho chúng ta biết

a)

A. nguyên tố nào tạo ra chất

B. số nguyên tử của mỗi nguyên tố có trong một phân tử của chất

C. phân tử khối của chất

D. Cả ba ý trên

b)

B. số nguyên tử của mỗi nguyên tố có trong một phân tử của chất

c)

C. phân tử khối của chất

D. Cả ba ý trên

d)

D. Cả ba ý trên

14.

Hoá trị của Al trong các hợp chất AlCl3 (biết Cl có hoá trị I) là

a)

A. I

B. II

C. III

D. IV

b)

B. II

c)

C. III

d)

D. IV

15.

Xđ hóa trị của mỗi nguyên tố có trong các hợp chất sau đây, biết trong các hợp chất H có hóa trị I còn O có hóa trị II. 

a/ KH, H2S, CH4 

b/ FeO, Ag2O, SiO2

a)

A. a/ KI, SII, CIV b) FeII, AgII, SiIV

B. a/ KI, SII, CIV b) FeIII, AgII, SiIV

C. a/ KI, SII ,CIV b) FeII, AgI, SiIV

D. a/ KI, SII, CIV b) FeIII, AgI, SiIV

b)

B. a/ KI, SII, CIV b) FeIII, AgII, SiIV

C. a/ KI, SII ,CIV b) FeII, AgI, SiIV

D. a/ KI, SII, CIV b) FeIII, AgI, SiIV

c)

C. a/ KI, SII ,CIV b) FeII, AgI, SiIV

d)

D. a/ KI, SII, CIV b) FeIII, AgI, SiIV

16.

Phân tử khối của Cl2 là:

a)

A. 35,5 đvC.

b)

B. 36,5 đvC.

C. 71 đvC.

D. 73 đvC.

c)

C. 71 đvC.

d)

D. 73 đvC.

17.

Phân tử khối của H2SO4 là:

a)

A. 9 đvC.

B. 50 đvC.

C. 96  đvC.

D. 98 đvC.

b)

B. 50 đvC.

C. 96  đvC.

D. 98 đvC.

c)

C. 96  đvC.

D. 98 đvC.

d)

D. 98 đvC.

18.

Vật thể nhân tạo là

a)

con trâu.

b)

con sông.

xe đạp.

con người.

c)

xe đạp.

d)

con người.

19.

Dãy gồm toàn CTHH của oxit là:

a)

CuO, Ag2O, PbO, HCl, CO

b)

CO, CaO, NaOH, BaSO4

c)

PbO, HCl, CO, CaO

d)

CuO, Ag2O, PbO, CO, CaO

20.

Dãy gồm toàn CTHH viết sai là:

a)

Fe3O2, KO

b)

Al2O3, CuO

c)

CaO, Al2O3.

d)

Na2O, Al2O3.

21.

Dãy chất gồm các oxit axit là:

a)

CO2, SO2, NO, P2O5.

b)

CO2, SO3, Na2O, NO2.

c)

SO2, P2O5, CO2, SO3.

d)

H2O, CO, NO, Al2O3.

22.

Dãy chất gồm các oxit bazơ:

a)

CuO, NO, MgO, CaO.

b)

CuO, CaO, MgO, Na2O.

c)

CaO, CO2, K2O, Na2O.

d)

K2O, FeO, P2O5, Mn2O7.

23.

Tên gọi củaAl2O3 là:

a)

Nhôm oxit

b)

Đi nhôm tri oxit

c)

Nhôm (III) oxit

d)

Nhôm (II) oxit.

24.

Biết N có hoá trị III, hãy chọn công thức hoá học phù hợp với qui tác hoá trị trong đó có các công thức sau:

a)

NO

b)

N2O

c)

N2O3

d)

NO2

25.

Phản ứng nào dưới đây không phải là phản ứng hoá hợp:

a)

3Fe + 3O2 -> Fe3O4

b)

3S +2O2 - > 2SO2

c)

CuO +H2 -> Cu + H2O

d)

2P + 2O2 - > P2O5

26.

Oxit phi kim nào dưới đây không phải là oxit axit?

a)

SO2

b)

SO3

c)

NO

d)

N2O5

27.

Oxit nào dưới đây là oxit ba zơ?

a)

CO2

b)

Cu2O

c)

NO

d)

P2O5