wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập tiếng việt 2 (đề 1)

Total questions: 50

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Trong câu : “ Con trâu ăn cỏ.” từ chỉ hoạt động là:

a)

con trâu

b)

ăn

c)

cỏ

d)

trâu

2.

7. Những từ ngữ nào chỉ hoạt động?

a)

viết bài

b)

quyển sách

c)

cánh đồng lúa chín

d)

quần áo

3.

Từ chỉ hoạt động là:

a)

cầu lông

b)

bảng

c)

chuyền bóng

d)

sợi dây

4.

Câu nào sau đây phù hợp với hình bên dưới?

a)

Hai bạn đang học bài.

b)

Hai bạn đang ngủ.

c)

Hai bạn đang đánh cầu lông.

5.

Câu nào sau đây là câu hỏi?

a)

Năm nay em 7 tuổi.

b)

Em là em của chị Minh.

c)

Em tên gì?

6.

Từ chỉ sự vật nào sau đây là từ chỉ đồ vật?

a)

Bàn học

b)

Ba mẹ

c)

Con heo

d)

Cây đa

7.

Câu nào sau đây có thể dùng dấu chấm cuối câu?

a)

Ba em làm nghề gì

b)

Ba em là giáo viên

c)

Ba em bao nhiêu tuổi

8.

6. Từ nào chỉ sự vật?

a)

chăm chỉ

b)

búp bê

c)

Tưới cây hoa hồng.

d)

phát biểu ý kiến

9.

Cách viết tên riêng nào sau đây là đúng?

a)

hồ gươm

b)

Sông hồng

c)

Sông Hương

d)

Sông đồng Nai

10.

Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

cây táo

b)

sấm sét

c)

hiền lành

d)

leo trèo

11.

Trong câu: "Bạn Hoa chăm chỉ tập viết." có từ nào là từ chỉ đặc điểm?

a)

Bạn Hoa

b)

tập viết

c)

chăm chỉ

12.

Từ nào sau đây KHÔNG phải là từ chỉ đặc điểm?

a)

óng ả

b)

đọc sách

c)

mỏng nhẹ

d)

ác độc

13.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

Mái tóc của ông ............ như mây.

a)

tươi tắn

b)

vui vẻ

c)

hiền hậu

d)

bạc trắng

14.

Trong các từ sau, đâu là từ ngữ chỉ đặc điểm?

a)

quyển vở

b)

con voi

c)

mái tóc

d)

dễ thương

15.

Tìm từ ngữ chỉ đặc điểm trong câu:

"Bàn tay của em bé mũm mĩm."

a)

Bàn tay

b)

em bé

c)

mũm mĩm

16.

Trong các từ sau, đâu là từ ngữ chỉ sự vật?

a)

mái tóc

b)

chạy

c)

uống nước

d)

cao vút

17.

Tìm từ chỉ hoạt động trong câu:

Cô Mai đang giảng bài cho học sinh lớp 2A.

a)

Cô Mai

b)

Giảng bài

c)

Học sinh

d)

Lớp 2A

18.

Câu hỏi cho bộ phận câu được in đậm:

“Chú mèo nhà em đang ngủ trên bàn

Là:

a)

Ở đâu chú mèo đang ngủ?

b)

Chú mèo nhà em đang ngủ?

c)

Chú mèo nhà em đang ngủ ở đâu?

19.

Bộ phận gạch chân nào trả lời cho câu hỏi “Ở đâu?” trong câu sau là đúng:

“Em đi học ở Trường Tiểu học Võ Thị Sáu.”

a)

Em đi học ở Trường Tiểu học Võ Thị Sáu.

b)

Em đi học ở Trường Tiểu học Võ Thị Sáu.

c)

Em đi học ở Trường Tiểu học Võ Thị Sáu.

20.

Câu hỏi cho bộ phận câu được gạch chân trong câu:

“Chim đậu trắng xóa trên những cành cây.

Là:

a)

Trắng xóa ở đâu?

b)

Chim đậu trắng xóa ở đâu?

c)

Chim đậu trắng xóa?

21.

Đây là gì?

a)

Tên các tiết học

b)

Thời gian các tiết học

c)

Các hoạt động trong ngày

d)

Thời khóa biếu

22.

Các từ :

Đọc sách, ăn trưa, tập thể dục, viết bài, học bài

là từ chỉ gì?

a)

Sự vật

b)

Động vật

c)

Hươu cao cổ

d)

Hoạt động

23.

Hãy sắp xếp các từ sau tạo thành câu hoàn chỉnh:

luyện tập/ Em/ thể thao/ ngày /mỗi

a)

Em luyện tập mỗi ngày thể thao

b)

thể thao mỗi ngày luyện tập

c)

Em luyện tập thể thao mỗi ngày

24.

Công việc được nhắc đến trong bài thơ trên là gì?

a)

đánh cá

b)

câu cá

c)

nuôi cá

25.

Điền vần thích hợp vào chỗ trống:

Đêm giao thừa, cả nhà thức kh…... để xem bắn pháo hoa.

a)

uya

b)

uy

c)

ia

26.

Chú công nhân kh...… vác thùng hàng.

a)

uân

b)

uyên

c)

uyêt

27.

Từ nào là từ chỉ sự vật?

a)

viết bài

b)

học trò

c)

tặng

d)

mỉm cười

28.

Câu dùng để giới thiệu là:

a)

Tuấn là cậu bé ngoan.

b)

Cậu bé ấy rất ngoan.

c)

Cậu bé đấy đang làm gì?

d)

Tuấn đang học bài.

29.

Từ nào là từ chỉ sự vật?

a)

viết bài

b)

học trò

c)

tặng

d)

mỉm cười

30.

Cách viết tên riêng nào sau đây là đúng?

a)

hồ gươm

b)

Sông hồng

c)

Sông Hương

d)

Sông đồng Nai

31.

Dòng nào dưới đây gồm các từ chỉ đặc điểm?

a)

ngoan ngoãn, chăm chỉ, xinh xắn

b)

vẽ tranh, cẩn thận, nhẹ nhàng

c)

yêu quý, tự tin, khóc

32.

Đâu là cặp từ trái nghĩa trong các cặp từ dưới đây:

a)

xinh đẹp - dễ thương

b)

nhỏ bé - to lớn

c)

bố mẹ - ba má

d)

ồn ào - ầm ĩ

33.

Trái nghĩa với ốm yếu là:

a)

xanh xao

b)

khoẻ mạnh

c)

nhỏ bé

d)

vui vẻ

34.

Câu "Chim sơn ca hót ríu rít.” được cấu tạo theo mẫu nào trong 3 mẫu dưới đây?

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu hoạt động

c)

Câu nêu đặc điểm

35.

Câu sau thuộc kiểu câu nào?

Mẹ em rất xinh đẹp và dịu dàng.

a)

Câu nêu hoạt động

b)

Câu giới thiệu

c)

Câu nêu đặc điểm

36.

Câu này thuộc mẫu câu gì?

Ngôi trường là ngôi nhà thứ hai.

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu hoạt động

c)

Câu nêu đặc điểm

37.

Giải câu đố sau:

To như núi nhẹ như bông

Chẳng ai thả cũng lững lờ trên không?

a)

Núi

b)

mây

c)

hoa

d)

bông

e)

cây

38.

Câu nào dưới đây là câu nêu hoạt động

a)

Mẹ em rất xinh đẹp.

b)

Bố em đang là quần áo.

c)

Ông em là bộ đội.

39.

Tìm từ khác với các từ còn lại:

bố mẹ, yêu thương, quý mến, yêu quý.

a)

bố mẹ

b)

yêu thương

c)

quý mến

d)

yêu quý

40.

Tìm từ viết sai chính tả

ngôi nhà, sắp sếp, khúc gỗ, cái tủ.

a)

Sắp sếp

b)

khúc gỗ

c)

cái tủ

d)

ngôi nhà

41.

Tìm câu nêu đặc điểm

a)

Bố em là bác sĩ.

b)

Mẹ em đang đi bộ.

c)

Chiếc tất rất nhỏ.

42.

Tìm từ khác với các từ còn lại:

Bố mẹ, anh chị, ông bà, quý mến

a)

quý mến

b)

bố mẹ

c)

anh chị

d)

ông bà

43.

Đỏ đậm là từ chỉ gì?

a)

Hoạt động

b)

Sự vật

c)

Đặc điểm

44.

Yêu mến là từ chỉ gì?

a)

ĐẶC ĐIỂM

b)

SỰ VẬT

c)

HOẠT ĐỘNG

45.

Câu đố dưới đây nhắc đến con vật nào?


Con gì tuy bé

Mà biết lo xa

Tha thức ăn về

Phòng khi mưa bão.

a)
b)
c)
d)
46.

Đọc khổ thơ sau:


Bên cửa lớp học

Có cây bàng già

Tán lá xoè ra

Như ô xanh mướt.


Trong khổ thơ trên, bên cửa lớp học có cái gì?

a)

Chậu hoa

b)

Cái ô

c)

Cây bàng già

d)

Cái quạt

47.

Đọc khổ thơ sau:


Bàng ghé cửa lớp

Nghe cô giảng bài

Mỗi buổi sớm mai

Quên ngày mưa nắng.


Trong khổ thơ trên, bàng ghé cửa lớp làm gì?

a)

Để chơi.

b)

Để nghe cô giảng bài.

c)

Để được tưới nước.

d)

Để được chăm sóc.

48.

Đọc khổ thơ sau:


Bàng ghé cửa lớp

Nghe cô giảng bài

Mỗi buổi sớm mai

Quên ngày mưa nắng.


Trong khổ thơ trên, có mấy tiếng chứa vần ang?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

49.

Em hãy tìm từ viết đúng chính tả?

a)

khai giảng

b)

khoai giảng

c)

khay giảng

d)

khoay giảng

50.

Người chuyên sáng tác âm nhạc là:

a)

nhạc sĩ

b)

họa sĩ

c)

ca sĩ