wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ENGLISH 12 21.3

Total questions: 103

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Côn trùng (n)

(a)  

2.

Những loài đang trong mối nguy hiểm (n)

(a)  

3.

Toàn cầu (n)

(a)  

4.

Tàn phá (v)

(a)  

5.

Loài hiếm (n)

(a)  

6.

Sự phá rừng (n)

(a)  

7.

Ban hành (v)

(a)  

8.

Đẩy nhiều loài đến bờ vực tuyệt chủng (cụm từ)

(a)  

9.

Nâng cao nhận thức con người (cụm từ)

(a)  

10.

Bị đẩy đến bờ vực (v3)

(a)  

11.

Tổn thương, mất (v)

(a)  

12.

Tổn thương, mất (n)

(a)  

13.

Lời ích từ (v,n)

(a)  

14.

Dễ bị tổn thương

(a)  

15.

Bảo vệ ai khỏi điều gì

(a)  

16.

Tồn tại (v)

(a)  

17.

Sự tồn tại (n)

(a)  

18.

Hợp pháp (adj)

(a)  

19.

Bất hợp pháp (adj)

(a)  

20.

Rùa trên cạn (n)

(a)  

21.

Cơ bản (adj)

(a)  

22.

Sự khai thác (n)

(a)  

23.

Đập nước (n)

(a)  

24.

Nhiệt độ (n)

(a)  

25.

Sự đa dạng sinh học (n)

(a)  

26.

Danh sách đỏ (n)

(a)  

27.

Hành động (v)

(a)  

28.

SĂN BẮT (N)

(a)  

29.

Khủng hoảng (n)

(a)  

30.

Thiết yếu (adj)

(a)  

31.

Răng hở (n)

(a)  

32.

Bắt nguồn từ - kèm giới từ

(a)  

33.

Con khỉ đột (n)

(a)  

34.

cause=?

(a)  

35.

Con báo (n)

(a)  

36.

Con tê giác (n)

(a)  

37.

Bị đe dọa với sự tuyệt chủng (v3)

(a)  

38.

Dẫn đến mất cân bằng sinh học (cụm từ)

(a)  

39.

Nỗ lực (cụm từ)

(a)  

40.

pollution (n)=?

(a)  

41.

Bảo tồn, bảo vệ (v)

(a)  

42.

Nuốt, đọc ngấu nghiến (v)

(a)  

43.

nếm, đọc thử (v)

(a)  

44.

Đọc lướt (v)

(a)  

45.

Nhai, đọc nghiền ngẫm (v)

(a)  

46.

Tiêu hóa, đọc và suy ngẫm (v)

(a)  

47.

Tóm lại, tóm tắt

(a)  

48.

Thuộc về -kèm giới từ

(a)  

49.

Khó để đặt xuống (adj)

(a)  

50.

Khó để cầm lên lần nữa (adj)

(a)  

51.

Khoa học giả tưởng (n)

(a)  

52.

unbelievable (adj)

(a)  

53.

Tính cách (n)

(a)  

54.

Nói về đề tại đọc sách

(a)  

55.

actually=?

(a)  

56.

Nguồn tuyệt vời (cụm từ)

(a)  

57.

Môn bóng nước (n)

(a)  

58.

Thanh ngang (n)

(a)  

59.

Thủ môn (n)

(a)  

60.

Chạy, bơi nước rút (v)

(a)  

61.

Can thiệp (v)

(a)  

62.

Sự di chuyển (n)

(a)  

63.

Lỗi (trong thể thao)(n)

(a)  

64.

Đẩy ra, loại ra, từ chối (v)

(a)  

65.

¼ (n)

(a)  

66.

Trọng tài (n)

(a)  

67.

Lặn có bình khí (n)

(a)  

68.

Chèo thuyền (n)

(a)  

69.

Trừ ra, ngoại trừ (n)

(a)  

70.

3 phút them giờ (n)

(a)  

71.

Diễn ra (v)

(a)  

72.

Tinh thần (n)

(a)  

73.

Sự hợp tác (n)

(a)  

74.

Trong vòng nguy hiểm (cụm từ)

(a)  

75.

Quốc gia tham dự (n)

(a)  

76.

Bao gồm (v)- kèm giới từ

(a)  

77.

Xếp hạng (v)

(a)  

78.

Trao tặng (v)

(a)  

79.

Sự kiện (n)

(a)  

80.

thúc đẩy, đẩy nhanh (v)

(a)  

81.

Nhiều năng lượng (adj)

(a)  

82.

conduct=?

(a)  

83.

Trở nên tuyệt chủng (cụm từ)

(a)  

84.

bản đề xuất (n)

(a)  

85.

Điền kinh, thể thao (n)

(a)  

86.

Phá vỡ kỉ lục (cụm từ)

(a)  

87.

Đoàn kết (n)

(a)  

88.

Trong tinh thần hung phấn (cụm từ)

(a)  

89.

Bị choáng (adj)

(a)  

90.

Kêu gọi (v)

(a)  

91.

Bệnh dịch (n)

(a)  

92.

Song thần (n)

(a)  

93.

Thảm họa (n)

(a)  

94.

Người lính (n)

(a)  

95.

Sự khẩn cấp (n)

(a)  

96.

Cách kiếm sống (n)

(a)  

97.

Hiệp định (n)

(a)  

98.

tán thành (v)

(a)  

99.

việc sinh con (n)

(a)  

100.

công việc nội trợ (n)

(a)  

101.

sự tham gia (n)

(a)  

102.

mất liên lạc (v)

(a)  

103.

nổi giận (v)

(a)