WorksheetsGKII Hoa 11
Total questions: 30
Worksheet time: 15mins
Chất nào không tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3?
But-2-in.
But-1-in.
Propin.
Etin.
Hidrocacbon no là những hidrocacbon trong phân tử
chỉ chứa liên kết đơn.
có mạch vòng.
có 1 liên kết đôi C=C.
có 1 liên kết ba CºC.
Trong các chất dưới đây, chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất ?
Etan.
Propan.
Metan.
Butan.
Công thức chung của ankadien là
CnH2n-2 (n > 2).
CnH2n+2 (n > 2).
CnH2n+2 (n >1).
CnH2n-2 (n > 3).
Chất nào sau đây là hiđrocacbon?
CH2O
C2H5Br
CH3COOH.
C6H6
C3H8 có tên gọi là
etan.
butan.
propan.
meta
Hợp chất 2 – metylbutan có công thức cấu tạo là
CH3C(CH3)2CH2CH3.
CH3CH2CH2CH3.
CH3CH(CH3)CH3.
CH3CH(CH3)CH2CH3.
Ankan là những hiđrocacbon no, mạch hở, có công thức chung là
CnH2n-6 (n ≥6).
CnH2n (n ≥2).
CnH2n-2 (n ≥2).
CnH2n+2 (n ≥1).
Trùng hợp butadien hoặc isopren thu được sản phẩm có tính đàn hồi cao, được dùng để sản xuất
keo dán.
chất dẻo.
cao su.
tơ sợi
Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau?
CH3CH2CH2OH, C2H5OH.
C2H5OH, CH3OCH3.
C4H10, C6H6.
CH3OCH3, CH3CHO.
Công thức phân tử của etilen là
C2H4.
C2H6.
CH4.
C2H2.
Chất nào sau đây thuộc loại ankađien liên hợp?
CH2 = CH – CH = CH2.
CH3 – CH = C = CH2.
CH2 = CH – CH2 – CH = CH2.
CH2 = C = CH2.
Khi cho 2-metylbutan tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ mol 1 : 1 thì tạo ra sản phẩm chính là
2-clo-3-metylbutan.
1-clo-3-metylbutan.
1-clo-2-metylbutan.
2-clo-2-metylbutan.
Hóa học hữu cơ là gì?
Ngành hoá học chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon trừ muối cacbonat.
Ngành hoá học chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon, trừ cacbon(II) oxit, cacbon(IV) oxit, muối cacbonat, xianua, cacbua,...
Ngành hoá học chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon, trừ cacbon(II) oxit, cacbon(IV) oxit.
Ngành hoá học chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon.
Anken có các phản ứng đặc trưng là
cộng, thế, tách.
tách, oxi hóa.
thế, oxi hóa, trùng hợp.
cộng, trùng hợp, oxi hóa.
C3H6 có tên thường gọi là
etilen.
propan.
propilen.
propen
X (viết tắt là PE) là một loại nhựa nhiệt dẻo, được sử dụng rộng rãi trên thế giới. X được sản xuất bằng phản ứng trùng hợp các mono etilen.. X là
poli(vinyl clorua).
polipropilen.
polistiren.
polietilen.
So sánh nhiệt độ sôi của các ankan sau: CH4, C4H10, C3H8, C2H6?
CH4 < C4H10 < C2H6 < C3H8.
C2H6 < C3H8 < CH4 < C4H10.
CH4 < C2H6 < C3H8 < C4H10.
CH4 < C3H8 < C4H10 < C2H6.
Dãy nào sau đây là hidrocacbon?
C2H5OH, C4H8, CH4.
CH4, C2H5Cl, CH3NH2.
C6H12O6, C7H9N, CH3Cl.
C2H2, C6H14, C3H6.
Trong phân tử anken
có 1 liên kết đôi C=C.
có 2 liên kết đôi C=C.
chỉ có liên kết đơn.
có 1 liên kết ba CºC.
Trong phòng thí nghiệm và công nghiệp axetilen được điều chế bằng cách chất A ( thành phần chính đất đèn) phản ứng với nước. Chất A là
CaC2.
CH4.
C2H5OH.
Al4C3.
Chất nào có thể tham gia cả 4 phản ứng: Phản ứng cháy trong oxi, phản ứng cộng brom, phản ứng cộng hiđro (xúc tác Ni, to), phản ứng thế với dung dịch AgNO3 /NH3?
CH≡CH.
CH2=CH-CH=CH2.
CH4.
CH2=CH2.
Đặc điểm chung của hợp chất hữu cơ là
nhiệt độ nóng chảy thấp.
phản ứng xảy ra nhanh.
khó cháy
có liên kết ion.
. Định nghĩa nào sau đây là đúng về hiđrocacbon no ?
Hiđrocacbon no là hiđrocacbon có chứa liên kết đơn trong phân tử.
Hiđrocacbon no là hiđrocacbon chỉ có chứa liên kết đơn trong phân tử.
Hiđrocacbon no là hiđrocacbon chỉ có một liên kết đơn trong phân tử.
Hiđrocacbon no là hợp chất hữu cơ chỉ có chứa liên kết đơn trong phân tử .
Ankan là những hidrocacbon no,
mạch hở.
mạch vòng.
mạch thẳng.
mạch vòng và mạch hở.
Buta-1,3-dien và isoprene là ankađien liên hợp. Đặc điển cấu tạo của các hợp chất trên là
ankađien có 2 liên kết đôi C=C cách nhau 1 liên kết đơn.
ankađien có 2 liên kết đôi C=C cách xa nhau.
ankađien có 2 liên kết đôi C=C cách nhau 2 nối đơn.
ankađien có 2 liên kết đôi C=C liền nhau.
Số lượng đồng phân cấu tạo mạch hở ứng với công thức phân tử C4H8 là:
2
3
4
5
Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch brom?
cacbon đioxit.
but –1 –en.
metylpropan.
butan.
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa màu vàng?
CH≡CCH3.
CH3CH2CH3.
CH3-C≡CCH3.
CH2=CH2.
Phản ứng nào sau đây chỉ có ở ankin?
Thế ion kim loại.
Oxi hóa.
Cộng HX.
Cộng H2.
