wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tiếng việt

Total questions: 31

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Dì Hạnh gọi hai chị em Mơ là gì ?

a)

ngỗng trời

b)

vịt

c)

vịt trời

d)

ngỗng

2.

Câu 2: Thái độ của mọi người trong nhà như thế nào khi mẹ Mơ sinh em gái ?

a)

vui

b)

buồn

c)

không vui lắm

d)

rất vui

3.

Câu 3: Trong khi bọn con trai còn mải đá bóng thì Mơ đã làm gì giúp mẹ ?

a)

tưới rau

b)

chẻ củi

c)

nấu cơm

d)

.Cả A, B và C đều đúng

4.

Câu 4: Hành động dũng cảm nhất của Mơ là gì ?

a)

tưới rau

b)

chẻ củi

c)

nấu cơm

d)

cứu em Hoan thoát chết đuối

5.

Câu 5: Sau chuyện Mơ cứu em Hoan thoát chết, dì Hạnh đánh giá Mơ như thế nào ?

a)

Bằng hai đứa con trai.

b)

Bằng hai mươi đứa con trai.

c)

Hơn một trăm đứa con trai.

d)

Bằng một trăm đứa con trai.

6.

Câu 6: Qua những việc làm, hành động của Mơ cho thấy Mơ là người như thế nào ?

a)

Học giỏi, ngoan ngoãn, chăm làm

b)

Chăm làm, dũng cảm, tự tin

c)

Hiếu thảo, đảm đang, dũng cảm

d)

Học giỏi, chăm làm, ngoan ngoãn, hiếu thảo, dũng cảm.

7.

Câu 7: Bài “Con gái” thuộc chủ điểm nào ?

a)

Nhớ nguồn

b)

Nam và nữ

c)

Người công dân

d)

Những chủ nhân tương lai

8.

Câu 8: Nội dung bài “Con gái” ý nói gì ?

a)

Phê phán tư tưởng lạc hậu: trọng nam khinh nữ.

b)

Khen ngợi bé Mơ học giỏi, chăm làm, dũng cảm cứu bạn.

c)

Làm thay đổi quan niệm lạc hậu của cha mẹ về việc sinh con gái.

d)

Cả A, B và C đều đúng.

9.

Câu 9: Em hiểu câu thành ngữ, tục ngữ dưới đây thế nào ?

“Trai mà chi, gái mà chi

Sinh con có nghĩa có nghì là hơn.”


.....................................................................................................


.....................................................................................................


.....................................................................................................


.....................................................................................................

(a)  

10.

Câu 10: Nêu tác dụng của dấu phẩy trong câu sau: “Bố đi công tác xa, Mơ làm hết mọi việc trong nhà giúp mẹ.”


.....................................................................................................


.....................................................................................................

(a)  

11.

Câu 11: Phân tích chủ ngữ, vị ngữ và xác định kiểu câu trong câu sau “Tan học, các bạn trai còn mải đá bóng thì Mơ đã về cặm cụi tưới rau rồi chẻ củi, nấu cơm giúp mẹ.”

...................................................................................................


...................................................................................................


...................................................................................................


...................................................................................................

(a)  

12.

Khoanh tròn vào chữ cái trước từ có tiếng bảo mang nghĩa : “giữ, chịu trách nhiệm”.

a)

bảo kiếm

b)

bảo toàn

c)

bảo ngọc

d)

gia bảo

13.

Câu nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

Vào mùa hè, Thanh được đi du lịch ngỉ ngơi cùng gia đình.

b)

Vào mùa hè, Thanh được đi du lịch nghỉ ngơi cùng gia đình.

c)

CẢ hai câu đều sai

d)

CẢ hai câu đều đúng

14.

Từ nào sau đây viết đúng: hoa xen, tre trúc, sen lẫn

a)

hoa xen

b)

tre trúc

c)

sen lẫn

15.

Từ ngữ nào dưới đây thể hiện vẻ đẹp bên ngoài của con người?

a)

tươi tắn

b)

nhân hậu

c)

nết na

16.

Từ ngữ nào thể hiện nét đẹp trong tâm hồn, tính cách của con người?

a)

cân đối

b)

diụ dàng

c)

xinh xắn

17.

Tiếng " tài" trong các từ: tài giỏi, tài nghệ, tài ba, tài đức có nghĩa là:

a)

có khả năng hơn người bình thường

b)

có nghĩa là tiền của

c)

cả hai đáp án trên

18.

Nội dung câu tục ngữ: " Cái nết đánh chết cái đẹp." có nghĩa là:

a)

Đề cao vẻ đẹp bên ngoài của con người

b)

Đề cao vẻ đẹp bên trong của con người

c)

Đề cao cả vẻ đẹp bên trong và bên ngoài của con người

19.

Từ "vạm vỡ" chỉ:

a)

Hoạt động có lợi cho sức khỏe

b)

Đặc điểm của cơ thể khỏe mạnh

c)

Cả hai đáp án trên

20.

Từ còn thiếu trong câu:

"...... ta làm nên tất cả

Có sức người sỏi đá cũng thành cơm."

a)

anh em

b)

bản thân

c)

bàn tay

21.

Những từ trái nghĩa với trung thực là:

a)

Điêu ngoa, gian dối, thẳng thắn

b)

Gian lận, gian dối, xảo trá

c)

Gian dối, chính trực, bộc trực

d)

Gian dối, dối trá, thành thật

22.

Câu tục ngữ " Đói cho sạch, rách cho thơm" có nghĩa là:

a)

Dù đói rách, khổ sở chúng ta cũng cần phải sống trong sạch và lương thiện.

b)

Dù đói khổ chúng ta cũng phải sạch sẽ.

c)

Dù đói khổ chúng ta cũng cần phải thơm tho.

d)

Chúng ta cần phải giúp đỡ những người đói rách, khổ sở.

23.

Những dòng nào sau đây toàn là từ ghép:

a)

Ghi nhớ, tưởng nhớ, nô nức

b)

Thanh cao, mộc mạc, cứng cáp

c)

Bàn ghế, yêu thương, lao xao

d)

Quần áo, bình minh, dẻo dai

24.

Tiếng "nhân" có nghĩa là "người" trong các dòng nào sau đây?

a)

Nhân dân, nhân hậu, nhân tài

b)

Nhân dân, công nhân, nhân đức

c)

Công nhân, nhân dân, nhân loại

d)

Công nhân, nhân dân, nhân từ

25.

Những từ "nhân" có nghĩa "lòng thương người" là:

a)

Nhân dân, nhân từ, nhân tài

b)

Nhân dân, nhân cộng, nhân đức

c)

Nhân đức, nhân từ, nhân nghĩa

d)

Công nhân, nhân chứng, bệnh nhân

26.

Xét về mặt từ loại, từ không thuộc nhóm: “nhút nhát, gian dối, nhân hậu, nhân tài” là từ:

a)

NHÚT NHÁT

b)

NHÂN TÀI

c)

NHÂN HẬU

d)

GIAN DỐI

27.

Khi muốn giới thiệu về sự vật hay đưa ra một nhận định về một sự việc nào đó, ta dùng kiểu câu nào ?

a)

CÂU HỎI

b)

CÂU KỂ

c)

CÂU CẢM

d)

CÂU KHIẾN

28.

Từ “thông minh” thuộc từ loại nào?

a)

Danh từ

b)

Tính từ

c)

Động từ

d)

Đại từ

29.

Nhóm từ nào dưới đây không phải là nhóm các từ láy:

a)

mơ màng, mát mẻ, mũm mĩm

b)

mồ mả, máu mủ, mơ mộng

c)

mờ mịt, may mắn, mênh mông

d)

mênh mang, mụ mị, mỡ màng

30.

Từ ngữ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

xuất xắc

b)

xuất sắc

c)

suất sắc

d)

suất xắc

31.

Thành ngữ, tục ngữ nào nói về tính “chăm chỉ” ?

a)

Chín bỏ làm mười.

b)

Dầm mưa dãi nắng.

c)

Thức khuya dậy sớm.

d)

Đứng mũi chịu sào.