wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập giữa kì 2

Total questions: 186

Worksheet time: 6hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

Cấu hình e lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố halogen là:

a)

ns2np4.

b)

ns2p5.

c)

ns2np3.

d)

ns2np6.

2.

Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm chung của các đơn chất Halogen?

a)

Ở điều kiện thường là chất khí.

b)

Có tính oxi hóa mạnh.

c)

Vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.

d)

Tác dụng mạnh với nước

3.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm halogen là

a)

ns2np3.

b)

(n-1)d5n4s2.

c)

ns2np5.

d)

ns2np1.

4.

Các nguyên tố nhóm halogen được nghiên cứu bao gồm

a)

F, O, Cl, Br.

b)

S, O, Br, I.

c)

F, Cl, Br, I.

d)

Ne, Ar, Br, Kr.

5.

Ở điều kiện thường, clo là chất khí, màu vàng lục, có mùi xốc và nặng hơn không khí

a)

1,25 lần.

b)

2,45 lần.

c)

1,26 lần.

d)

2,25 lần.

6.

Có các nhận xét sau về clo và hợp chất của clo

(1) Nước Gia-ven có khả năng tẩy mầu và sát khuẩn.

(2) Cho giấy quì tím vào dung dịch nước clo thì quì tím chuyển mầu hồng sau đó lại mất mầu.

(3) Trong phản ứng của HCl với MnO2 thì HCl đóng vai trò là chất bị khử.

(4) Trong công nghiệp, Cl2 được điều chế bằng cách điện phân dung dịch NaCl (màng ngăn, điện cực trơ).

Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

7.

Ở điều kiện thường, đơn chất halogen X là chất rắn và có tính thăng hoa. X là

a)

Flo

b)

Clo

c)

Brom

d)

Iot

8.

Để chuyển 11,2 gam Fe thành FeCl3 thì thể tích khí clo (đktc) cần dùng là

a)

8,96 lít.

b)

3,36 lít.

c)

6,72 lít.

d)

2,24 lít.

9.

Dãy sắp xếp các chất theo chiều giảm dần tính oxi hóa từ trái sang phải là

a)

F2; Cl2; Br2; I2

b)

Br2; Cl2; F2; I2

c)

I2; Br2; Cl2; F2

d)

Cl2; F2; Br2; I2

10.

Trong điều kiện thường, halogen ở thể lỏng là

a)

Flo

b)

Brom

c)

Iot

d)

Clo

11.

Trong thiên nhiên, clo chủ yếu tồn tại dưới dạng

a)

Đơn chất Cl2

b)

Khoáng vật sinvinit (KCl.NaCl)

c)

Muối NaCl có trong nước biển và muối mỏ

d)

Khoáng vật cacnalit (KCl.MgCl2.6H2O)

12.

Trong phản ứng hoá học: Cl2 + 2NaOH ----> NaClO + NaCl; Clo đóng vai trò gì?

a)

Không là chất oxi hoá, không là chất khử

b)

Chất oxi hoá

c)

Vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử

d)

Chất khử

13.

Đổ dung dịch AgNO3 lần lượt vào 4 dung dịch NaF, NaCl, NaBr, NaI thì thấy:

a)

Cả 4 dung dịch đều tạo kết tủa.

b)

Có 3 dung dịch tạo kết tủa và 1 dung dịch không tạo kết tủa.

c)

Có 2 dung dịch tạo kết tủa và 2 dung dịch không tạo kết tủa.

d)

Có 1 dung dịch tạo kết tủa và 3 dung dịch không tạo kết tủa.

14.

Khi mở vòi nước máy, nếu chú ý một chút sẽ phát hiện mùi lạ. Đó là do nước máy còn lưu giữ vết tích của chất diệt trùng. Đó chính là mùi của khí clo và người ta giải thích khả năng diệt khuẩn là do:

a)

clo độc.

b)

clo tác dụng với nước tạo ra HClO, chất này có tính oxi hóa mạnh.

c)

clo có tính oxi hóa mạnh.

d)

một nguyên nhân khác.

15.

Dãy axit nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự tính axit tăng dần?

a)

HCl, HBr, HI, HF.

b)

HF, HCl, HBr, HI.

c)

HI, HBr, HCl, HF.

d)

HBr, HI, HCl, HF

16.

Sẽ quan sát được hiện tượng gì khi ta thêm dần dần nước clo tới dư vào dung dịch KI có chứa sẵn một ít hồ tinh bột?

a)

Dung dịch có màu xanh đặc trưng sau đó mất màu xanh.

b)

Không có hiện tượng gì.

c)

Dung dịch chuyển sang màu vàng.

d)

Có hơi màu tím bay lên.

17.

Câu nào sau đây không đúng?

a)

Halogen là những nguyên tố thuộc nhóm VIIA của bảng tuần hoàn.

b)

Các Halogen thể hiện số oxi hóa -1 trong mọi hợp chất.

c)

Các Halogen tồn tại chủ yếu ở dạng hợp chất.

d)

Các Halogen khá giống nhau về tính chất hóa học.

18.

Sục Cl2 vào nước, thu được nước clo màu vàng nhạt. Trong nước clo có chứa các chất là :

a)

Cl2, H2O.

b)

HCl, HClO.

c)

HCl, HClO, H2O.

d)

Cl2, HCl, HClO, H2O.

19.

Chọn dãy gồm các chất đều tác dụng được với Cl2 ?

a)

Các dd: NaOH; NaBr; NaI

b)

. Các dd: KOH; KF, KI

c)

. Na ; H2; N2.

d)

K, CO2, O2

20.

Để phòng bệnh bướu cổ, người ta thường bổ sung vào muối ăn các loại muối chứa nguyên tố

a)

Flo

b)

Clo

c)

Brom

d)

Iot

21.

Cho phản ứng sau:

Cl2 + KOH ---> KCl + KClO3 + H2O

Tổng hệ số (nguyên, tối giản) tất cả các chất trong phương trình phản ứng trên là:

a)

9

b)

18

c)

24

d)

34

22.

Ở điều kiện thường, clo tồn tại ở trạng thái

a)

rắn

b)

lỏng

c)

khí

d)

plasma

23.

Nguyên tử clo có cấu hình electron lớp ngoài cùng là

a)

ns2 np5.

b)

2s2 2p5.

c)

3s2 3p5.

d)

4s2 4p5.

24.

Vị trí của clo trong bảng hệ thống tuần hoàn là

a)

Chu kì 2, nhóm VIIA

b)

Chu kì 7, nhóm VIIA

c)

Chu kì 3 , nhóm VIIA

d)

Chu kì 2, nhóm VA

25.

Clo là chất khí có màu

a)

lục nhạt

b)

đen tím

c)

vàng lục

d)

nâu đỏ

26.

Khí clo nặng hơn không khí

a)

1,2 lần

b)

2,1 lần

c)

2,5 lần

d)

3,1 lần

27.

Clo là phi kim có độ hoạt động hoá học

a)

mạnh hơn photpho, lưu huỳnh nhưng yếu hơn flo.

b)

mạnh hơn photpho, lưu huỳnh và flo.

c)

yếu hơn flo, lưu huỳnh nhưng mạnh hơn brom.

d)

yếu hơn flo, photpho và brom.

28.

Clo có tính

a)

khử mạnh

b)

oxi hóa mạnh

c)

axit mạnh

d)

bazơ mạnh

29.

Dây sắt nung đỏ cháy trong khí clo thu được khói màu nâu đỏ là

a)

FeCl2.

b)

NO2.

c)

Fe(OH)3.

d)

FeCl3.

30.

Phản ứng hóa học giữa hiđro và clo xảy ra ở điều kiện

a)

có chiếu sáng

b)

nhiệt độ thấp

c)

trong bóng tối

d)

trong bóng tối, nhiệt độ thường

31.

Clo được thêm vào nước để diệt khuẩn. Khả năng diệt khuẩn của clo là do

a)

clo độc nên có tính sát trùng

b)

clo có tính oxi hoá mạnh

c)

có HClO chất này có tính oxi hoá mạnh

d)

clo có khả năng phản ứng cao

32.

Cho clo vào nước, thu được nước clo. Biết clo tác dụng không hoàn toàn với nước. Nước clo là hỗn hợp gồm các chất:

a)

HCl, HClO.

b)

HClO, Cl2, H2O.

c)

H2O, HCl, HClO.

d)

H2O, HCl, HClO, Cl2.

33.

Dãn khí clo vào nước, sau đó thêm mẩu giấy quỳ tím vào dung dịch thu được. Hiện tượng quan sát được là gì?

a)

Quỳ tím mất màu.

b)

Quỳ tím chuyển đỏ rồi mất màu.

c)

Quỳ tím chuyển xanh rồi mất màu.

d)

Quỳ tím chuyển đỏ.

34.

Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế clo bằng cách

a)

điện phân nóng chảy NaCl.

b)

cho dung dịch HCl đặc tác dụng với MnO2, đun nóng.

c)

điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.

d)

cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl.

35.

Trong công nghiệp người ta điều chế clo bằng cách?

a)

A. điện phân dung dịch muối ăn bão hoà không có màng ngăn.

b)

B. điện phân dung dịch muối ăn bão hoà trong bình điện phân có màng ngăn xốp.

c)

C. nung nóng muối ăn.

d)

D. điện phân nóng chảy muối ăn.

36.

Trong các phản ứng sau, phản ứng nào viết sai?

a)

A. Fe + Cl2 →FeCl2.

b)

B. Fe + 2HCl→FeCl2 + H2.

c)

C. Cu + S →CuS.

d)

D. 2Al + 6HCl → 2AlCl3 + H2.

37.

Trong số các nguyên tố halogen sau đây, nguyên tố nào có hàm lượng lớn nhất trong vỏ trái đất?

a)

Br

b)

Cl

c)

F

d)

I

38.

Clo không tác dụng với chất nào sau đây?

a)

Cu.

b)

O2.

c)

Fe.

d)

H2O.

39.

Clo thể hiện tính chất gì và nhớ viết PTPU Cl2 với các chất Na, Fe, H2, Cu, H2O và điều chế clo.

a)

Tính oxi hóa mạnh

b)

Tính khử

c)

Tính acid

d)

Tính bazo

40.

Hỗn hợp khí nào sau đây tồn tại trong mọi điều kiện?

a)

H2, N2

b)

O2, H2

c)

H2, Cl2

d)

O2, Cl2

41.

Hỗn hợp Cl2 và H2 tạo thành hỗn hợp nổ mạnh nhất với tỷ lệ số mol tương ứng là

a)

1 : 2

b)

2 : 1

c)

1 : 1

d)

1 : 3

42.

Bình cầu bên chứa khí gì?

a)

CO2CO_2  

b)

COCO  

c)

Cl2Cl_2  

d)

SO2SO_2  

43.

Clo là phi kim có độ hoạt động hoá học

a)

mạnh hơn photpho, lưu huỳnh nhưng yếu hơn flo.

b)

mạnh hơn photpho, lưu huỳnh và flo.

c)

yếu hơn flo, lưu huỳnh nhưng mạnh hơn brom.

d)

yếu hơn flo, photpho và brom.

44.

Muối iot là gia vị quan trọng đối với con người, muối iot là muối được bổ sung hóa chất nào?

a)

Iot

b)

KI

c)

KIO3

d)

Có thể KI hoặc KIO3

45.

Hóa chất có tính nhạy sáng (dễ bị phân hủy bởi ánh sang), nó được sử dụng làm chất hiện hình trong phim ảnh. Hóa chất đó là?

a)

AgBr

b)

AgI

c)

AgCl

d)

NaBr

46.
Thuốc thử đặc trưng để nhận biết ra hợp chất halogenua trong dung dịch là:  
a)
AgNO3 
b)
Ba(OH)2 
c)
NaOH
d)
Ba(NO3)2
47.
Brom đóng vai trò gì trong phản ứng hoá học sau:
SO+  Br2  + 2H2O  →  H2SO4 +  2HBr
 
a)
Chất oxi hoá
b)
Chất khử
c)
Vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử
d)
Không là chất oxi hoá, không là chất khử
48.

Chất nào sau đây không tác dụng với khí clo

a)

Fe

b)

Cu

c)

Ag

d)

O2

49.

Loại thuốc này này có chứa nguyên tố halogen nào?

a)

F

b)

Cl

c)

Br

d)

I

50.
Axit có khả năng ăn mòn thủy tinh là:  
a)
HF
b)
HI
c)
HBr
d)
HCl
51.
Dùng bình thuỷ tinh có thể chứa được dãy dung dịch nào sau đây?  
a)
HCl, H2SO4, HF, HNO3
b)
HCl, H2SO4, HF.
c)
H2SO4, HF, HNO3
d)
HCl, H2SO4, HNO3.
52.
Sẽ quan sát được hiện tượng gì khi ta thêm từ từ nước clo vào dung dịch KI có chứa sẵn một ít hồ tinh bột?  
a)
Không có hiện tượng gì. 
b)
Có hơi màu tím bay lên. 
c)
Dung dịch chuyển sang màu vàng. 
d)
Dung dịch chuyển thành màu xanh đặc trưng.
53.
AgNO không xảy ra phản ứng với chất nào sau đây ? 
a)
NaCl   
b)
NaBr
c)
NaF 
d)
NaI
54.
Oxi không phản ứng trực tiếp với chất nào sau đây?
a)
F2
b)
Pb 
c)
 Zn 
d)
 Fe
55.
Trong thực tế, brom được dùng để 
a)
sản xuất dược phẩm 
b)
công nghiệp dầu mỏ, hóa nông 
c)
tráng phim ảnh 
d)
Cả 3 ứng dụng
56.
Ở điều kiện thường chất nào sau đây là khí màu lục nhạt?
a)
F2
b)
Cl2
c)
Br2
d)
I2
57.
Ở điều kiện thường chất nào sau đây là chất lỏng màu đỏ nâu?
a)
F2
b)
Cl2
c)
Br2
d)
I2
58.
Ở điều kiện thường chất nào sau đây là chất rắn màu đen tím?
a)
F2
b)
Cl2
c)
Br2
d)
I2
59.
Hãy chỉ ra câu sai trong các câu sau: Flo là 
a)
phi kim hoạt động hóa học mạnh nhất 
b)
đơn chất có tính oxi hoá mạnh nhất 
c)
nguyên tố bền nhất
d)
nguyên tố có độ âm điện lớn nhất
60.
Để phân biệt dung dịch NaF và dung dịch NaCl, người ta có thể dùng chất thử nào trong các chất sau đây? 
a)
Ba(OH)2
b)
AgNO3 
c)
Ca(OH)2
d)
AgCl
61.
Trong các chất sau  đây, chất nào dùng để nhận biết hồ tinh bột?
a)
F2
b)
Cl2
c)
Br2
d)
I2
62.
Nguồn chủ yếu đđiều chế brom trong công nghiệp là: 
a)
rong biển 
b)
nước biển
c)
muối mỏ 
d)
nguồn khác
63.
Nguồn chủ yếu để điều chế Iot trong công nghiệp là: 
a)
rong biển 
b)
nước biển
c)
muối mỏ 
d)
nguồn khác
64.
Khi đun nóng, iot rắn biến thành hơi, không qua trạng thái lỏng. Hiện tượng này được gọi là 
a)
sự phân hủy 
b)
sự chuyển trạng thái
c)
sự bay hơi 
d)
sự thăng hoa 
65.

Iot là nguyên tố vi lượng quan trọng đối với cơ thể. Nếu thiếu iot có thể bị bứu cổ, thiểu năng, chậm phát triển trí tuệ... Trong công nghiệp iot được điều chế từ?

a)

Nước biển

b)

Rong biển

c)

Muối mỏ

d)

Mỏ iot trong tự nhiên

66.

Sẽ quan sát được hiện tượng gì khi ta thêm dần dần nước clo tới dư vào dung dịch KI có chứa sẵn một ít hồ tinh bột ?

a)

Dung dịch có màu xanh đặc trưng sau đó mất màu xanh.

b)

không có hiện tượng gì.

c)

Dung dịch chuyển sang màu vàng.

d)

Có hơi màu tím bay lên.

67.

Chọn câu sai?

a)

Iot là chất rắn, dạng tinh thể màu đỏ nâu.

b)

Trong công nghiệp, người ta sản xuất iot từ rong biển.

c)

Muối iot dùng để phòng bệnh bứu cổ do thiếu iot.

d)

Iot có tính oxi hóa yếu hơn Clo và Brom.

68.
Phản ứng giữa I2 và H2 xảy ra ở điều kiện:  
a)
Ở nhiệt độ 350 – 5000C, xúc tác Pt.
b)
Ở nhiệt độ thường và trong bóng tối.
c)
Đun nóng mạnh. 
d)
Có ánh sáng khuyếch tán. 
69.

Chất khí màu lục nhạt, chỉ có tính oxi hoá là?

a)

clo

b)

brom

c)

flo

d)

iot

70.

halogen có tính oxi hoá yếu nhất là?

a)

flo

b)

clo

c)

brom

d)

iot

71.

chất chỉ chạm vào da cũng gây bỏng?

a)

flo

b)

clo

c)

brom

d)

iot

72.

chất hầu như không phản ứng với nước?

a)

flo

b)

clo

c)

brom

d)

iot

73.

PTHH nào sau đây viết SAI?

a)

F2 + H2O 2HF+O2F_2\ +\ H_2O\rightarrow\ 2HF+O_2

b)

F2+H2OHF+HFOF_2+H_2O\rightarrow HF+HFO

c)

Cl2+H2OHCl+HClOCl_2+H_2O\rightarrow HCl+HClO

d)

Br2+H2OHBr+HBrOBr_2+H_2O\rightarrow HBr+HBrO

74.

PTHH nào sau đây là đúng?

a)

Fe+Cl2FeCl2Fe+Cl_2\rightarrow FeCl_2

b)

Fe+Br2FeBr2Fe+Br_2\rightarrow FeBr_2

c)

Fe+F2FeF2Fe+F_2\rightarrow FeF_2

d)

Fe+I2FeI2Fe+I_2\rightarrow FeI_2

75.

nhận biết IOT bằng?

(a)  

76.

phản ứng hoá học sau Brom thể hiện tính gì?

Br2+ZnZnBr2Br_2+Zn\rightarrow ZnBr_2  

a)

oxi hoá

b)

khử

c)

phi kim

d)

oxi hoá và khử

77.

axit nào có thể KHẮC CHỮ trên THUỶ TINH?

a)

HI

b)

HBr

c)

HCl

d)

HF

78.

Axit yếu nhất trong 4 axit: HF, HCl, HBr, HI là?

a)

HF

b)

HBr

c)

HCl

d)

HI

79.

Ở điều kiện thường, clo tồn tại ở trạng thái

a)

rắn

b)

lỏng

c)

khí

d)

plasma

80.

Nguyên tử clo có cấu hình electron lớp ngoài cùng là

a)

ns2 np5.

b)

2s2 2p5.

c)

3s2 3p5.

d)

4s2 4p5.

81.

Vị trí của clo trong bảng hệ thống tuần hoàn là

a)

Chu kì 2, nhóm VIIA

b)

Chu kì 7, nhóm VIIA

c)

Chu kì 3 , nhóm VIIA

d)

Chu kì 2, nhóm VA

82.

Clo là chất khí có màu

a)

lục nhạt

b)

đen tím

c)

vàng lục

d)

nâu đỏ

83.

Khí clo nặng hơn không khí

a)

1,2 lần

b)

2,1 lần

c)

2,5 lần

d)

3,1 lần

84.

Clo là phi kim có độ hoạt động hoá học

a)

mạnh hơn photpho, lưu huỳnh nhưng yếu hơn flo.

b)

mạnh hơn photpho, lưu huỳnh và flo.

c)

yếu hơn flo, lưu huỳnh nhưng mạnh hơn brom.

d)

yếu hơn flo, photpho và brom.

85.

Clo có tính

a)

khử mạnh

b)

oxi hóa mạnh

c)

axit mạnh

d)

bazơ mạnh

86.

Dây sắt nung đỏ cháy trong khí clo thu được khói màu nâu đỏ là

a)

FeCl2.

b)

NO2.

c)

Fe(OH)3.

d)

FeCl3.

87.

Phản ứng hóa học giữa hiđro và clo xảy ra ở điều kiện

a)

có chiếu sáng

b)

nhiệt độ thấp

c)

trong bóng tối

d)

trong bóng tối, nhiệt độ thường

88.

Clo được thêm vào nước để diệt khuẩn. Khả năng diệt khuẩn của clo là do

a)

clo độc nên có tính sát trùng

b)

clo có tính oxi hoá mạnh

c)

có HClO chất này có tính oxi hoá mạnh

d)

clo có khả năng phản ứng cao

89.

Cho clo vào nước, thu được nước clo. Biết clo tác dụng không hoàn toàn với nước. Nước clo là hỗn hợp gồm các chất:

a)

HCl, HClO.

b)

HClO, Cl2, H2O.

c)

H2O, HCl, HClO.

d)

H2O, HCl, HClO, Cl2.

90.

Dãn khí clo vào nước, sau đó thêm mẩu giấy quỳ tím vào dung dịch thu được. Hiện tượng quan sát được là gì?

a)

Quỳ tím mất màu.

b)

Quỳ tím chuyển đỏ rồi mất màu.

c)

Quỳ tím chuyển xanh rồi mất màu.

d)

Quỳ tím chuyển đỏ.

91.

Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế clo bằng cách

a)

điện phân nóng chảy NaCl.

b)

cho dung dịch HCl đặc tác dụng với MnO2, đun nóng.

c)

điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.

d)

cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl.

92.

Trong công nghiệp người ta điều chế clo bằng cách?

a)

A. điện phân dung dịch muối ăn bão hoà không có màng ngăn.

b)

B. điện phân dung dịch muối ăn bão hoà trong bình điện phân có màng ngăn xốp.

c)

C. nung nóng muối ăn.

d)

D. điện phân nóng chảy muối ăn.

93.

Trong các phản ứng sau, phản ứng nào viết sai?

a)

A. Fe + Cl2 →FeCl2.

b)

B. Fe + 2HCl→FeCl2 + H2.

c)

C. Cu + S →CuS.

d)

D. 2Al + 6HCl → 2AlCl3 + H2.

94.

Trong số các nguyên tố halogen sau đây, nguyên tố nào có hàm lượng lớn nhất trong vỏ trái đất?

a)

Br

b)

Cl

c)

F

d)

I

95.

Clo không tác dụng với chất nào sau đây?

a)

Cu.

b)

O2.

c)

Fe.

d)

H2O.

96.

Clo thể hiện tính chất gì và nhớ viết PTPU Cl2 với các chất Na, Fe, H2, Cu, H2O và điều chế clo.

a)

Tính oxi hóa mạnh

b)

Tính khử

c)

Tính acid

d)

Tính bazo

97.

Hỗn hợp khí nào sau đây tồn tại trong mọi điều kiện?

a)

H2, N2

b)

O2, H2

c)

H2, Cl2

d)

O2, Cl2

98.

Hỗn hợp Cl2 và H2 tạo thành hỗn hợp nổ mạnh nhất với tỷ lệ số mol tương ứng là

a)

1 : 2

b)

2 : 1

c)

1 : 1

d)

1 : 3

99.

Bình cầu bên chứa khí gì?

a)

CO2CO_2  

b)

COCO  

c)

Cl2Cl_2  

d)

SO2SO_2  

100.

Clo là phi kim có độ hoạt động hoá học

a)

mạnh hơn photpho, lưu huỳnh nhưng yếu hơn flo.

b)

mạnh hơn photpho, lưu huỳnh và flo.

c)

yếu hơn flo, lưu huỳnh nhưng mạnh hơn brom.

d)

yếu hơn flo, photpho và brom.

101.

Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ tím ẩm vào bình đựng khí clo là:

a)

Quỳ tím hoá đỏ.

b)

Quỳ tím mất màu.

c)

Quỳ tím hoá xanh.

d)

Quỳ tím hóa đỏ rồi mất màu.

102.
Khi cho axit clohidric đặc, nóng vào MnO2 (rắn), khí sinh ra là khí gì? 
a)
Cl2 
b)
HCl 
c)
H2
d)
O2
103.
Kim loại nào dưới đây tác dụng với dung dịch HCl loãng và tác dụng với khí clo cho cùng loại muối clorua?
a)
Fe
b)
Al 
c)
Ag
d)
Au
104.
Để nhận biết gốc clorua, người ta thường dùng dung dịch 
a)
AgNO3
b)
Quỳ tím 
c)
NaOH 
d)
H2SO4 
105.
Phản ứng hóa học chứng tỏ rằng HCl có tính oxi hóa là : 
a)
2HCl + CuO → CuCl2 + H2
b)
 4HCl + MnO2 →MnCl2 + Cl2 + 2H2O
c)
2HCl + Zn → ZnCl2 + H2 
d)
2 HCl + Mg(OH)2 → MgCl2 + 2H2
106.

Chất nào sau đây không tan trong dung dịch HCl loãng (dư)?

a)

Sắt

b)

Đồng Oxit

c)

Magie hidroxit

d)

Vàng

107.

Thêm dung dịch HCl vào cốc chứa vỏ trứng gà (chứa CaCO3), hiện tượng quan sát được rõ nhất là:

a)

kết tủa đỏ

b)

có khí mùi thối

c)

có khí thoát ra

d)

có kết tủa vàng nhạt

108.

HCl ở trạng thái khí có tên là:

a)

Clo

b)

Clo hidro

c)

Axit clohidric

d)

Hidro clorua

109.

Kim loại tác dụng với dung dịch HCl giải phóng khí Hidro là:

a)

Vàng

b)

Bạc

c)

Đồng

d)

Kẽm

110.

Dung dịch nào sau đây khi nhúng quỳ tím vào sẽ làm quỳ tím hóa thành màu đỏ?

a)

Natri clorua

b)

Axit clohidric

c)

Natri nitrat

d)

Natri hidroxit

111.

Để tạo thành muối FeCl3, người ta dùng phản ứng nào sau đây?

a)

Fe + HCl

b)

Fe2O3 + HCl

c)

FeO + HCl

d)

Fe(OH)2 + HCl

112.

Khí Hidro clorua không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Mùi xốc

b)

Màu lục nhạt

c)

Tan vô hạn trong nước

d)

Nặng hơn không khí

113.

Chất nào sau đây không tan trong dung dịch HCl loãng (dư)?

a)

Sắt

b)

Đồng Oxit

c)

Magie hidroxit

d)

Vàng

114.

Chất nào sau đây dùng để điều chế khí Clo trong phòng thí nghiệm bằng cách tác dụng với HCl đặc?

a)

NaCl

b)

NaNO3

c)

KMnO4

d)

CuO

115.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Hiđroclorua tan rất nhiều trong nước.

b)

Liên kết trong phân tử HCl là liên kết cộng hóa trị có cực.

c)

Hiđroclorua khô làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ.

d)

Hiđroclorua không màu, mùi xốc, nặng hơn không khí.

116.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Dung dịch HCl là chất lỏng có màu vàng lục, mùi xốc.

b)

Khí HCl tan nhiều trong nước tạo thành dung dịch axit.

c)

Ở 200C, dung dịch HCl đặc nhất có nồng độ 37%.

d)

Dung dịch HCl đặc "bốc khói" trong không khí ẩm.

117.

Thuốc thử để nhận biết ion clorua có trong dung dịch muối clorua hoặc dung dịch axit clohiđric là

a)

qùy tím.

b)

dung dịch AgNO3.

c)

dung dịch Ca(OH)2

d)

dung dịch BaCl2.

118.

Ứng dụng của muối clorua nào sau đây sai?

a)

KCl dùng làm phân kali.

b)

BaCl2 dùng để chống mục vì có khả năng diệt khuẩn.

c)

AlCl3 dùng làm chất xúc tác trong tổng hợp hữu cơ.

d)

NaCl còn là nguyên liệu quan trọng đối với ngành CN hóa chất để điều chế Cl2, H2, NaOH, nước giaven.

119.

Dãy chất nào sau đây đều phản ứng được với dung dịch HCl?

a)

NaOH, Al2O3, Fe, CaCO3, MnO2.

b)

Fe(OH)3, Cu, NaHCO3, Fe2O3, KMnO4.

c)

CuO, Ca(OH)2, Al, Na2SO4, K2Cr2O7.

d)

Cu(OH)2, CaO, Ag, CaCO3, MnO2.

120.

Trong phòng thí nghiệm người ta thường điều chế khí HCl bằng cách

a)

clo hoá các hợp chất hữu cơ

b)

đun nóng dung dịch HCl đặc.

c)

cho clo tác dụng với hiđro.

d)

cho NaCl rắn tác dụng với H2SO4 đặc.

121.

Trong các cặp chất sau đây, cặp chất nào có thể phản ứng với nhau?

a)

NaCl và KNO3.

b)

Na2S và HCl.

c)

BaCl2 và HNO3.

d)

Cu(NO3)2 và HCl.

122.
Chọn phương trình phản ứng đúng : 
a)
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2.
b)
Fe + 3HCl → FeCl3 + 3/2 H2 . 
c)
3Fe + 8HCl → FeCl2 + FeCl3 + 4H2 . 
d)
Cu + 2HCl → CuCl2 + H2 
123.
Dung dịch axit HCl đậm đặc có hiện tượng:
a)
bốc khói
b)
kết tủa
c)
màu xanh
d)
không có hiện tượng
124.
Tính chất hóa học của axit HCl là:  
a)
tính axit mạnh 
b)
tính khử 
c)
tính oxi hoá
d)
tính khử và
tính axit mạnh 
125.
Nhận xét nào sau đây về hiđro clorua là không đúng?  
a)
Là chất khí ở điều kiện thường 
b)
Có mùi xốc 
c)
Có tính axit
d)
Tan tốt trong nước   
126.
Để nhận biết gốc clorua, người ta thường dùng dung dịch 
a)
AgNO3
b)
Quỳ tím 
c)
NaOH 
d)
H2SO4 
127.

Nhận xét nào sau đây không chính xác?

a)

Hiđroclorua tan rất nhiều trong nước.

b)

Liên kết trong phân tử HCl là liên kết cộng hóa trị có cực.

c)

Hiđroclorua khô làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ.      

d)

Hiđroclorua không màu, mùi xốc, nặng hơn không khí.

128.

Cho các chất sau : NaOH (1), Zn (2), Ag (3), Al(OH)3 (4), Na2SO4 (5). Axit HCl tác dụng được với các chất nào ở ngay điều kiện thường?

a)

(1), (2), (4).

b)

(3), (4), (5).

c)

(1), (2), (3), (4).

d)

(1), (2), (3).

129.

Đổ dung dịch AgNO3 vào dung dịch axit nào sau đây sẽ thu được kết tủa trắng?

a)

HI

b)

HCl

c)

HBr

d)

HF

130.

Trong các phản ứng sau, phản ứng nào sai?

a)

Cu(OH)2 + 2HCl → CuCl2 + 2H2O.

b)

Cu + 2HCl → CuCl2 + H2.

c)

CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O.

d)

AgNO3 + HCl → AgCl + HNO3.

131.

Cho 15 gam một kim loại hóa trị II phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được 8,4 lít H2 (đktc). Kim loại đó là?

a)

Ba = 137

b)

Ca = 40

c)

Mg = 24

d)

Fe = 56

132.

Cho 10,5g hỗn hợp bột Mg, Fe tác dụng với dung dịch HCl dư thấy có 0,4g khí H2 bay ra. Khối lượng muối thu được sau phản ứng là

a)

17,6g

b)

17,8g

c)

24,7g

d)

25,1g

133.

Số oxi hóa của Cl trong HCl là

a)

+1

b)

-1

c)

0

d)

-2

134.
Để điều chế khí HCl trong công nghiệp, dùng cách nào trong các cách dưới đây? 
a)
Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn. 
b)
Đốt khí hiđro và khí clo. 
c)
Cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl. 
d)
Cho HCl đặc tác dụng với MnO2, đun nóng.
135.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố halogen là:

a)

ns2np4

b)

ns2np5

c)

ns2np3

d)

ns2np6

136.

Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế Clo bằng cách

a)

Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn

b)

Điện phân nóng chảy NaCl

c)

Cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl

d)

Cho dung dịch HCl đặc tác dụng với MnO2, đun nóng

137.

Hidroclorua là chất

a)

rắn ở nhiệt độ thường

b)

lỏng ở nhiệt độ thường

c)

khí ở nhiệt độ thường, tan nhiều trong nước

d)

khí ở nhiệt độ thường, tan ít trong nước

138.

Ở điều kiện thường, nguyên tố halogen nào tồn tại ở trạng thái lỏng

a)

Flo

b)

Clo

c)

Brom

d)

Iot

139.

Cho m gam Zn tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 3,36 lít khí H2 (đktc). Tính m?

a)

16,8 g

b)

8,4 g

c)

19,5 g

d)

9,75 g

140.

Hòa tan 4,8 gam kim loại R hóa trị II phải dùng 200ml dung dịch HCl 2M. Tìm tên R?

a)

Mg (24)

b)

Fe (56)

c)

Zn (65)

d)

Ca (40)

141.

Tính thể tích khí Clo cần dùng ở đktc để phản ứng hết với 5,6g Fe?

a)

2,24 lít

b)

3,36 lít

c)

4,48 lít

d)

5,6 lít

142.

Dãy kim loại nào sau đây gồm các kim loại đều tác dụng với dung dịch HCl?

a)

Cu, Al, Fe.

b)

Zn, Ag, Fe.

c)

Mg, Al, Zn.

d)

Al, Fe, Ag.

143.

Dãy axit nào sau đây được sắp xếp đúng theo thứ tự tính axit giảm dần?

a)

HCl, HBr, HI, HF.

b)

HBr, HI, HF, HCl.

c)

HI, HBr, HCl, HF.

d)

HF, HCl, HBr, HI.

144.

Chọn phương trình phản ứng đúng :

a)

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2.

b)

Fe + 3HCl → FeCl3 + 3/2 H2 .

c)

3Fe + 8HCl → FeCl2 + FeCl3 + 4H2

d)

Cu + 2HCl → CuCl2 + H2 .

145.

Dung dịch axit HCl đặc nhất ở 20oC có nồng độ:

a)

27%

b)

47%

c)

37%

d)

33%

146.

Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các đơn chất halogen?

a)

Ở điều kịên thường là chất khí.

b)

Tác dụng mạnh với nước.

c)

Vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử.

d)

Có tính oxi hoá mạnh.

147.

Trong hợp chất, nguyên tố Flo chỉ thể hiện số oxi hóa là

a)

0.

b)

+1.

c)

-1.

d)

+3.

148.

Trong các phản ứng sau, phản ứng nào sai?

a)

Zn + 2HCl ---> ZnCl2 + H2.

b)

Cu + 2HCl ---> CuCl2 + H2.

c)

CuO + 2HCl ---> CuCl2 + H2O.

d)

AgNO3 + HCl ---> AgCl + HNO3.

149.

Trong các halogen sau đây, halogen có tính oxi hóa mạnh nhất là

a)

Brom.

b)

Clo.

c)

Iot.

d)

Flo.

150.

Chất nào sau đây

không tác dụng với dung dịch HCl?

a)

Al.

b)

KMnO4

c)

Cu(OH)2.

d)

Ag

151.

Chất nào sau đây không tan trong dung dịch HCl loãng (dư)?

a)

Sắt

b)

Đồng Oxit

c)

Magie hidroxit

d)

Vàng

152.

Thêm dung dịch HCl vào cốc chứa vỏ trứng gà (chứa CaCO3), hiện tượng quan sát được rõ nhất là:

a)

kết tủa đỏ

b)

có khí mùi thối

c)

có khí thoát ra

d)

có kết tủa vàng nhạt

153.

Chất nào sau đây dùng để điều chế khí Clo trong phòng thí nghiệm bằng cách tác dụng với HCl đặc?

a)

NaCl

b)

NaNO3

c)

KMnO4

d)

CuO

154.

HCl ở trạng thái khí có tên là:

a)

Clo

b)

Clo hidro

c)

Axit clohidric

d)

Hidro clorua

155.

Kim loại tác dụng với dung dịch HCl giải phóng khí Hidro là:

a)

Vàng

b)

Bạc

c)

Đồng

d)

Kẽm

156.

Dung dịch nào sau đây khi nhúng quỳ tím vào sẽ làm quỳ tím hóa thành màu đỏ?

a)

Natri clorua

b)

Axit clohidric

c)

Natri nitrat

d)

Natri hidroxit

157.

Cho 15,8 gam KMnO4 tác dụng hết với HCl đặc. Thể tích khí clo thu được ở đktc là

a)

0,56 lít.

b)

2,24 lít.

c)

11,2 lít.

d)

5,6 lít.

158.

Cho 8 gam hỗn hợp bột kim loại Mg và Fe tác dụng hết với dung dịch HCl dư thấy thoát ra 5,6 lít khí H2 (đktc). Khối lượng muối tạo ra trong dung dịch là

a)

29,75 gam.

b)

17,81 gam.

c)

25,75 gam.

d)

25,57 gam.

159.
Để nhận biết gốc clorua, người ta thường dùng dung dịch 
a)
AgNO3
b)
Quỳ tím 
c)
NaOH 
d)
H2SO4 
160.
Để phân biệt 2 dung dịch mất nhãn : KNO3 và KCl, ta chỉ cần dùng thuốc thử 
a)
Na2CO3
b)
BaCl2 
c)
AgNO3 
d)
MgSO4 
161.
Dung dịch axit HCl đậm đặc có hiện tượng:
a)
bốc khói
b)
kết tủa
c)
màu xanh
d)
không có hiện tượng
162.
Tính chất hóa học của axit HCl là:  
a)
tính axit mạnh 
b)
tính khử 
c)
tính oxi hoá
d)
tính khử và
tính axit mạnh 
163.

Cho một lượng Fe tác dụng vừa đủ với V (ml) dung dịch HCl 2M, sau phản ứng thu được 4,48 lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là

a)

A. 350.

b)

B. 200.

c)

C. 300.

d)

D. 150.

164.

Vị trí của lưu huỳnh trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là

a)

ô số 16, chu kì 3, nhóm VIIA.

b)

ô số 8, chu kì 3, nhóm VIA.

c)

ô số 8, chu kì 3, nhóm VA.

d)

ô số 16, chu kì 3, nhóm VIA.

165.

Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất hóa học của lưu huỳnh?

a)

chỉ có tính oxi hóa.

b)

chỉ có tính khử.

c)

có cả tính oxi hóa và tính khử.

d)

không có tính oxi hóa và không có tính khử.

166.

Cho các phản ứng hóa học sau:

S + O2 → SO2

S + 3F2 → SF6

S + Hg → HgS

S + 6HNO3 (đặc) → H2SO4 + 6NO2 + 2H2O

Trong các phản ứng trên, số phản ứng trong đó S thể hiện tính khử là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

167.

Chất nào phản ứng với lưu huỳnh ở nhiệt độ thường

a)

Oxi.

b)

Kẽm

c)

dd NaOH

d)

Thủy ngân

168.

Số oxi hóa của lưu huỳnh trong các chất: H2S, S, SO3, SO2, NaHSO4, FeS, FeS2 lần lượt là:

a)

-2, 0, +6, +4, +4, -2, -1.

b)

-2, 0, +6, +4, +6, -2, -1.

c)

-2, 0, +6, +6, +4, -1, -2

d)

-2, 0, +4, +6, +6, -2, -1.

169.

Sản phẩm tạo thành khi lưu huỳnh phản ứng với sắt là

a)

Fe2S3

b)

FeS

c)

FeS2

d)

Fe4S3

170.

1. Số oxi hóa cao nhất của lưu huỳnh là bao nhiêu:

a)

+2

b)

+4

c)

+6

d)

+8

171.

2. Nguyên tố lưu huỳnh có số hiệu nguyên tử là 16. Vị trí của lưu huỳnh trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là

a)

Chu kì 3, nhóm VIA.

b)

Chu kì 5, nhóm VIA.

c)

Chu kì 3, nhóm IVA.

d)

Chu kì 5, nhóm IVA

172.

Lưu huỳnh tác dụng với axit sunfuric đặc, nóng:

S + 2H₂SO₄ → 3SO₂ + 2H₂O

Trong phản ứng này, tỉ lệ nguyên tử lưu huỳnh bị khử và số nguyên tử lưu huỳnh bị oxi hoá là:

a)

1 : 2.

b)

1 : 3.

c)

3 : 1

d)

2 : 1

173.

Dãy đơn chất nào sau đây có tính oxi hóa khử:

a)

Cl2 , O3, S.

b)

S, Cl2, Br2.

c)

Na, F2, S.

d)

Br2, O2, Ca.

174.

Hơi thủy ngân rất dộc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thủy ngân thì chất bột được dùng để rắc lên thủy ngân rồi gom lại là

a)

vôi sống

b)

cát

c)

muối ăn

d)

lưu huỳnh

175.

Lưu huỳnh có thể tồn tại ở những trạng thái số oxi hoá nào ?

a)

-2; +4; +5; +6

b)

-3; +2; +4; +6

c)

-2; 0; +4; +6

d)

+1 ; 0; +4; +6

176.

S vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa trong phản ứng nào sau đây ?

a)

S + O₂ → SO₂

b)

S + 6HNO₃ → H₂SO₄ + 6NO₂ + 2H₂O

c)

S + Mg → MgS

d)

S + 6NaOH → 2Na₂S + Na₂SO₃ + 3H₂O

177.

Kí hiệu hóa học của lưu huỳnh là

a)

S

b)

L

c)

Lh

d)

Sh

178.

Các số oxi hóa phổ biến của S trong hợp chất (tích vào các số oxi hóa tương ứng)

a)

-2

b)

+4

c)

+6

d)

-1

e)

+1

179.

Nguyên tử khối của lưu huỳnh là

a)

16

b)

32

c)

64

d)

128

180.

Trong các phản ứng, lưu huỳnh có thể thể hiện tính chất nào dưới đây? (tích vào các phương án đúng)

a)

Tính axit

b)

Tính bazo

c)

Tính oxi hóa

d)

Tính khử

181.

Sản phẩm của phản ứng giữa lưu huỳnh và hidro là

a)

HS

b)

SH

c)

H2S

d)

HS2

182.

Sản phẩm phản ứng giữa lưu huỳnh và oxi là

a)

SO

b)

SOS

c)

SO2

d)

SO3

183.

Sản phẩm phản ứng giữa lưu huỳnh và natri là

a)

NaS

b)

NaS2

c)

Na2S3

d)

Na2S

184.

Trong phản ứng giữa lưu huỳnh và nhôm, lưu huỳnh thể hiện tính

a)

oxi hóa

b)

khử

c)

axit

d)

bazo

185.

Lưu huỳnh có thể tác dụng với axit sunfuric đặc nóng, sản phẩm thu được là

a)

SO2 + H2O

b)

SO3 + H2O

c)

H2S + H2O

d)

S + H2O

186.

Lưu huỳnh có thể tác dụng với axit sunfuric đặc nóng. Trong phản ứng này, lưu huỳnh thể hiện tính

a)

oxi hóa

b)

khử

c)

axit

d)

bazo