Worksheetsôn tập giữa kì 2
Total questions: 186
Worksheet time: 6hrs 12mins
Cấu hình e lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố halogen là:
ns2np4.
ns2p5.
ns2np3.
ns2np6.
Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm chung của các đơn chất Halogen?
Ở điều kiện thường là chất khí.
Có tính oxi hóa mạnh.
Vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.
Tác dụng mạnh với nước
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm halogen là
ns2np3.
(n-1)d5n4s2.
ns2np5.
ns2np1.
Các nguyên tố nhóm halogen được nghiên cứu bao gồm
F, O, Cl, Br.
S, O, Br, I.
F, Cl, Br, I.
Ne, Ar, Br, Kr.
Ở điều kiện thường, clo là chất khí, màu vàng lục, có mùi xốc và nặng hơn không khí
1,25 lần.
2,45 lần.
1,26 lần.
2,25 lần.
Có các nhận xét sau về clo và hợp chất của clo
(1) Nước Gia-ven có khả năng tẩy mầu và sát khuẩn.
(2) Cho giấy quì tím vào dung dịch nước clo thì quì tím chuyển mầu hồng sau đó lại mất mầu.
(3) Trong phản ứng của HCl với MnO2 thì HCl đóng vai trò là chất bị khử.
(4) Trong công nghiệp, Cl2 được điều chế bằng cách điện phân dung dịch NaCl (màng ngăn, điện cực trơ).
Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng là
2
3
4
1
Ở điều kiện thường, đơn chất halogen X là chất rắn và có tính thăng hoa. X là
Flo
Clo
Brom
Iot
Để chuyển 11,2 gam Fe thành FeCl3 thì thể tích khí clo (đktc) cần dùng là
8,96 lít.
3,36 lít.
6,72 lít.
2,24 lít.
Dãy sắp xếp các chất theo chiều giảm dần tính oxi hóa từ trái sang phải là
F2; Cl2; Br2; I2
Br2; Cl2; F2; I2
I2; Br2; Cl2; F2
Cl2; F2; Br2; I2
Trong điều kiện thường, halogen ở thể lỏng là
Flo
Brom
Iot
Clo
Trong thiên nhiên, clo chủ yếu tồn tại dưới dạng
Đơn chất Cl2
Khoáng vật sinvinit (KCl.NaCl)
Muối NaCl có trong nước biển và muối mỏ
Khoáng vật cacnalit (KCl.MgCl2.6H2O)
Trong phản ứng hoá học: Cl2 + 2NaOH ----> NaClO + NaCl; Clo đóng vai trò gì?
Không là chất oxi hoá, không là chất khử
Chất oxi hoá
Vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử
Chất khử
Đổ dung dịch AgNO3 lần lượt vào 4 dung dịch NaF, NaCl, NaBr, NaI thì thấy:
Cả 4 dung dịch đều tạo kết tủa.
Có 3 dung dịch tạo kết tủa và 1 dung dịch không tạo kết tủa.
Có 2 dung dịch tạo kết tủa và 2 dung dịch không tạo kết tủa.
Có 1 dung dịch tạo kết tủa và 3 dung dịch không tạo kết tủa.
Khi mở vòi nước máy, nếu chú ý một chút sẽ phát hiện mùi lạ. Đó là do nước máy còn lưu giữ vết tích của chất diệt trùng. Đó chính là mùi của khí clo và người ta giải thích khả năng diệt khuẩn là do:
clo độc.
clo tác dụng với nước tạo ra HClO, chất này có tính oxi hóa mạnh.
clo có tính oxi hóa mạnh.
một nguyên nhân khác.
Dãy axit nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự tính axit tăng dần?
HCl, HBr, HI, HF.
HF, HCl, HBr, HI.
HI, HBr, HCl, HF.
HBr, HI, HCl, HF
Sẽ quan sát được hiện tượng gì khi ta thêm dần dần nước clo tới dư vào dung dịch KI có chứa sẵn một ít hồ tinh bột?
Dung dịch có màu xanh đặc trưng sau đó mất màu xanh.
Không có hiện tượng gì.
Dung dịch chuyển sang màu vàng.
Có hơi màu tím bay lên.
Câu nào sau đây không đúng?
Halogen là những nguyên tố thuộc nhóm VIIA của bảng tuần hoàn.
Các Halogen thể hiện số oxi hóa -1 trong mọi hợp chất.
Các Halogen tồn tại chủ yếu ở dạng hợp chất.
Các Halogen khá giống nhau về tính chất hóa học.
Sục Cl2 vào nước, thu được nước clo màu vàng nhạt. Trong nước clo có chứa các chất là :
Cl2, H2O.
HCl, HClO.
HCl, HClO, H2O.
Cl2, HCl, HClO, H2O.
Chọn dãy gồm các chất đều tác dụng được với Cl2 ?
Các dd: NaOH; NaBr; NaI
. Các dd: KOH; KF, KI
. Na ; H2; N2.
K, CO2, O2
Để phòng bệnh bướu cổ, người ta thường bổ sung vào muối ăn các loại muối chứa nguyên tố
Flo
Clo
Brom
Iot
Cho phản ứng sau:
Cl2 + KOH ---> KCl + KClO3 + H2O
Tổng hệ số (nguyên, tối giản) tất cả các chất trong phương trình phản ứng trên là:
9
18
24
34
Ở điều kiện thường, clo tồn tại ở trạng thái
rắn
lỏng
khí
plasma
Nguyên tử clo có cấu hình electron lớp ngoài cùng là
ns2 np5.
2s2 2p5.
3s2 3p5.
4s2 4p5.
Vị trí của clo trong bảng hệ thống tuần hoàn là
Chu kì 2, nhóm VIIA
Chu kì 7, nhóm VIIA
Chu kì 3 , nhóm VIIA
Chu kì 2, nhóm VA
Clo là chất khí có màu
lục nhạt
đen tím
vàng lục
nâu đỏ
Khí clo nặng hơn không khí
1,2 lần
2,1 lần
2,5 lần
3,1 lần
Clo là phi kim có độ hoạt động hoá học
mạnh hơn photpho, lưu huỳnh nhưng yếu hơn flo.
mạnh hơn photpho, lưu huỳnh và flo.
yếu hơn flo, lưu huỳnh nhưng mạnh hơn brom.
yếu hơn flo, photpho và brom.
Clo có tính
khử mạnh
oxi hóa mạnh
axit mạnh
bazơ mạnh
Dây sắt nung đỏ cháy trong khí clo thu được khói màu nâu đỏ là
FeCl2.
NO2.
Fe(OH)3.
FeCl3.
Phản ứng hóa học giữa hiđro và clo xảy ra ở điều kiện
có chiếu sáng
nhiệt độ thấp
trong bóng tối
trong bóng tối, nhiệt độ thường
Clo được thêm vào nước để diệt khuẩn. Khả năng diệt khuẩn của clo là do
clo độc nên có tính sát trùng
clo có tính oxi hoá mạnh
có HClO chất này có tính oxi hoá mạnh
clo có khả năng phản ứng cao
Cho clo vào nước, thu được nước clo. Biết clo tác dụng không hoàn toàn với nước. Nước clo là hỗn hợp gồm các chất:
HCl, HClO.
HClO, Cl2, H2O.
H2O, HCl, HClO.
H2O, HCl, HClO, Cl2.
Dãn khí clo vào nước, sau đó thêm mẩu giấy quỳ tím vào dung dịch thu được. Hiện tượng quan sát được là gì?
Quỳ tím mất màu.
Quỳ tím chuyển đỏ rồi mất màu.
Quỳ tím chuyển xanh rồi mất màu.
Quỳ tím chuyển đỏ.
Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế clo bằng cách
điện phân nóng chảy NaCl.
cho dung dịch HCl đặc tác dụng với MnO2, đun nóng.
điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.
cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl.
Trong công nghiệp người ta điều chế clo bằng cách?
A. điện phân dung dịch muối ăn bão hoà không có màng ngăn.
B. điện phân dung dịch muối ăn bão hoà trong bình điện phân có màng ngăn xốp.
C. nung nóng muối ăn.
D. điện phân nóng chảy muối ăn.
Trong các phản ứng sau, phản ứng nào viết sai?
A. Fe + Cl2 →FeCl2.
B. Fe + 2HCl→FeCl2 + H2.
C. Cu + S →CuS.
D. 2Al + 6HCl → 2AlCl3 + H2.
Trong số các nguyên tố halogen sau đây, nguyên tố nào có hàm lượng lớn nhất trong vỏ trái đất?
Br
Cl
F
I
Clo không tác dụng với chất nào sau đây?
Cu.
O2.
Fe.
H2O.
Clo thể hiện tính chất gì và nhớ viết PTPU Cl2 với các chất Na, Fe, H2, Cu, H2O và điều chế clo.
Tính oxi hóa mạnh
Tính khử
Tính acid
Tính bazo
Hỗn hợp khí nào sau đây tồn tại trong mọi điều kiện?
H2, N2
O2, H2
H2, Cl2
O2, Cl2
Hỗn hợp Cl2 và H2 tạo thành hỗn hợp nổ mạnh nhất với tỷ lệ số mol tương ứng là
1 : 2
2 : 1
1 : 1
1 : 3
Bình cầu bên chứa khí gì?
CO2
CO
Cl2
SO2
Clo là phi kim có độ hoạt động hoá học
mạnh hơn photpho, lưu huỳnh nhưng yếu hơn flo.
mạnh hơn photpho, lưu huỳnh và flo.
yếu hơn flo, lưu huỳnh nhưng mạnh hơn brom.
yếu hơn flo, photpho và brom.
Muối iot là gia vị quan trọng đối với con người, muối iot là muối được bổ sung hóa chất nào?
Iot
KI
KIO3
Có thể KI hoặc KIO3
Hóa chất có tính nhạy sáng (dễ bị phân hủy bởi ánh sang), nó được sử dụng làm chất hiện hình trong phim ảnh. Hóa chất đó là?
AgBr
AgI
AgCl
NaBr
SO2 + Br2 + 2H2O → H2SO4 + 2HBr
Chất nào sau đây không tác dụng với khí clo
Fe
Cu
Ag
O2
Loại thuốc này này có chứa nguyên tố halogen nào?
F
Cl
Br
I
Iot là nguyên tố vi lượng quan trọng đối với cơ thể. Nếu thiếu iot có thể bị bứu cổ, thiểu năng, chậm phát triển trí tuệ... Trong công nghiệp iot được điều chế từ?
Nước biển
Rong biển
Muối mỏ
Mỏ iot trong tự nhiên
Sẽ quan sát được hiện tượng gì khi ta thêm dần dần nước clo tới dư vào dung dịch KI có chứa sẵn một ít hồ tinh bột ?
Dung dịch có màu xanh đặc trưng sau đó mất màu xanh.
không có hiện tượng gì.
Dung dịch chuyển sang màu vàng.
Có hơi màu tím bay lên.
Chọn câu sai?
Iot là chất rắn, dạng tinh thể màu đỏ nâu.
Trong công nghiệp, người ta sản xuất iot từ rong biển.
Muối iot dùng để phòng bệnh bứu cổ do thiếu iot.
Iot có tính oxi hóa yếu hơn Clo và Brom.
Chất khí màu lục nhạt, chỉ có tính oxi hoá là?
clo
brom
flo
iot
halogen có tính oxi hoá yếu nhất là?
flo
clo
brom
iot
chất chỉ chạm vào da cũng gây bỏng?
flo
clo
brom
iot
chất hầu như không phản ứng với nước?
flo
clo
brom
iot
PTHH nào sau đây viết SAI?
F2 + H2O→ 2HF+O2
F2+H2O→HF+HFO
Cl2+H2O→HCl+HClO
Br2+H2O→HBr+HBrO
PTHH nào sau đây là đúng?
Fe+Cl2→FeCl2
Fe+Br2→FeBr2
Fe+F2→FeF2
Fe+I2→FeI2
nhận biết IOT bằng?
(a)
phản ứng hoá học sau Brom thể hiện tính gì?
Br2+Zn→ZnBr2oxi hoá
khử
phi kim
oxi hoá và khử
axit nào có thể KHẮC CHỮ trên THUỶ TINH?
HI
HBr
HCl
HF
Axit yếu nhất trong 4 axit: HF, HCl, HBr, HI là?
HF
HBr
HCl
HI
Ở điều kiện thường, clo tồn tại ở trạng thái
rắn
lỏng
khí
plasma
Nguyên tử clo có cấu hình electron lớp ngoài cùng là
ns2 np5.
2s2 2p5.
3s2 3p5.
4s2 4p5.
Vị trí của clo trong bảng hệ thống tuần hoàn là
Chu kì 2, nhóm VIIA
Chu kì 7, nhóm VIIA
Chu kì 3 , nhóm VIIA
Chu kì 2, nhóm VA
Clo là chất khí có màu
lục nhạt
đen tím
vàng lục
nâu đỏ
Khí clo nặng hơn không khí
1,2 lần
2,1 lần
2,5 lần
3,1 lần
Clo là phi kim có độ hoạt động hoá học
mạnh hơn photpho, lưu huỳnh nhưng yếu hơn flo.
mạnh hơn photpho, lưu huỳnh và flo.
yếu hơn flo, lưu huỳnh nhưng mạnh hơn brom.
yếu hơn flo, photpho và brom.
Clo có tính
khử mạnh
oxi hóa mạnh
axit mạnh
bazơ mạnh
Dây sắt nung đỏ cháy trong khí clo thu được khói màu nâu đỏ là
FeCl2.
NO2.
Fe(OH)3.
FeCl3.
Phản ứng hóa học giữa hiđro và clo xảy ra ở điều kiện
có chiếu sáng
nhiệt độ thấp
trong bóng tối
trong bóng tối, nhiệt độ thường
Clo được thêm vào nước để diệt khuẩn. Khả năng diệt khuẩn của clo là do
clo độc nên có tính sát trùng
clo có tính oxi hoá mạnh
có HClO chất này có tính oxi hoá mạnh
clo có khả năng phản ứng cao
Cho clo vào nước, thu được nước clo. Biết clo tác dụng không hoàn toàn với nước. Nước clo là hỗn hợp gồm các chất:
HCl, HClO.
HClO, Cl2, H2O.
H2O, HCl, HClO.
H2O, HCl, HClO, Cl2.
Dãn khí clo vào nước, sau đó thêm mẩu giấy quỳ tím vào dung dịch thu được. Hiện tượng quan sát được là gì?
Quỳ tím mất màu.
Quỳ tím chuyển đỏ rồi mất màu.
Quỳ tím chuyển xanh rồi mất màu.
Quỳ tím chuyển đỏ.
Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế clo bằng cách
điện phân nóng chảy NaCl.
cho dung dịch HCl đặc tác dụng với MnO2, đun nóng.
điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.
cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl.
Trong công nghiệp người ta điều chế clo bằng cách?
A. điện phân dung dịch muối ăn bão hoà không có màng ngăn.
B. điện phân dung dịch muối ăn bão hoà trong bình điện phân có màng ngăn xốp.
C. nung nóng muối ăn.
D. điện phân nóng chảy muối ăn.
Trong các phản ứng sau, phản ứng nào viết sai?
A. Fe + Cl2 →FeCl2.
B. Fe + 2HCl→FeCl2 + H2.
C. Cu + S →CuS.
D. 2Al + 6HCl → 2AlCl3 + H2.
Trong số các nguyên tố halogen sau đây, nguyên tố nào có hàm lượng lớn nhất trong vỏ trái đất?
Br
Cl
F
I
Clo không tác dụng với chất nào sau đây?
Cu.
O2.
Fe.
H2O.
Clo thể hiện tính chất gì và nhớ viết PTPU Cl2 với các chất Na, Fe, H2, Cu, H2O và điều chế clo.
Tính oxi hóa mạnh
Tính khử
Tính acid
Tính bazo
Hỗn hợp khí nào sau đây tồn tại trong mọi điều kiện?
H2, N2
O2, H2
H2, Cl2
O2, Cl2
Hỗn hợp Cl2 và H2 tạo thành hỗn hợp nổ mạnh nhất với tỷ lệ số mol tương ứng là
1 : 2
2 : 1
1 : 1
1 : 3
Bình cầu bên chứa khí gì?
CO2
CO
Cl2
SO2
Clo là phi kim có độ hoạt động hoá học
mạnh hơn photpho, lưu huỳnh nhưng yếu hơn flo.
mạnh hơn photpho, lưu huỳnh và flo.
yếu hơn flo, lưu huỳnh nhưng mạnh hơn brom.
yếu hơn flo, photpho và brom.
Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ tím ẩm vào bình đựng khí clo là:
Quỳ tím hoá đỏ.
Quỳ tím mất màu.
Quỳ tím hoá xanh.
Quỳ tím hóa đỏ rồi mất màu.
Chất nào sau đây không tan trong dung dịch HCl loãng (dư)?
Sắt
Đồng Oxit
Magie hidroxit
Vàng
Thêm dung dịch HCl vào cốc chứa vỏ trứng gà (chứa CaCO3), hiện tượng quan sát được rõ nhất là:
kết tủa đỏ
có khí mùi thối
có khí thoát ra
có kết tủa vàng nhạt
HCl ở trạng thái khí có tên là:
Clo
Clo hidro
Axit clohidric
Hidro clorua
Kim loại tác dụng với dung dịch HCl giải phóng khí Hidro là:
Vàng
Bạc
Đồng
Kẽm
Dung dịch nào sau đây khi nhúng quỳ tím vào sẽ làm quỳ tím hóa thành màu đỏ?
Natri clorua
Axit clohidric
Natri nitrat
Natri hidroxit
Để tạo thành muối FeCl3, người ta dùng phản ứng nào sau đây?
Fe + HCl
Fe2O3 + HCl
FeO + HCl
Fe(OH)2 + HCl
Khí Hidro clorua không có đặc điểm nào sau đây?
Mùi xốc
Màu lục nhạt
Tan vô hạn trong nước
Nặng hơn không khí
Chất nào sau đây không tan trong dung dịch HCl loãng (dư)?
Sắt
Đồng Oxit
Magie hidroxit
Vàng
Chất nào sau đây dùng để điều chế khí Clo trong phòng thí nghiệm bằng cách tác dụng với HCl đặc?
NaCl
NaNO3
KMnO4
CuO
Phát biểu nào sau đây sai?
Hiđroclorua tan rất nhiều trong nước.
Liên kết trong phân tử HCl là liên kết cộng hóa trị có cực.
Hiđroclorua khô làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ.
Hiđroclorua không màu, mùi xốc, nặng hơn không khí.
Phát biểu nào sau đây sai?
Dung dịch HCl là chất lỏng có màu vàng lục, mùi xốc.
Khí HCl tan nhiều trong nước tạo thành dung dịch axit.
Ở 200C, dung dịch HCl đặc nhất có nồng độ 37%.
Dung dịch HCl đặc "bốc khói" trong không khí ẩm.
Thuốc thử để nhận biết ion clorua có trong dung dịch muối clorua hoặc dung dịch axit clohiđric là
qùy tím.
dung dịch AgNO3.
dung dịch Ca(OH)2
dung dịch BaCl2.
Ứng dụng của muối clorua nào sau đây sai?
KCl dùng làm phân kali.
BaCl2 dùng để chống mục vì có khả năng diệt khuẩn.
AlCl3 dùng làm chất xúc tác trong tổng hợp hữu cơ.
NaCl còn là nguyên liệu quan trọng đối với ngành CN hóa chất để điều chế Cl2, H2, NaOH, nước giaven.
Dãy chất nào sau đây đều phản ứng được với dung dịch HCl?
NaOH, Al2O3, Fe, CaCO3, MnO2.
Fe(OH)3, Cu, NaHCO3, Fe2O3, KMnO4.
CuO, Ca(OH)2, Al, Na2SO4, K2Cr2O7.
Cu(OH)2, CaO, Ag, CaCO3, MnO2.
Trong phòng thí nghiệm người ta thường điều chế khí HCl bằng cách
clo hoá các hợp chất hữu cơ
đun nóng dung dịch HCl đặc.
cho clo tác dụng với hiđro.
cho NaCl rắn tác dụng với H2SO4 đặc.
Trong các cặp chất sau đây, cặp chất nào có thể phản ứng với nhau?
NaCl và KNO3.
Na2S và HCl.
BaCl2 và HNO3.
Cu(NO3)2 và HCl.
tính axit mạnh
Nhận xét nào sau đây không chính xác?
Hiđroclorua tan rất nhiều trong nước.
Liên kết trong phân tử HCl là liên kết cộng hóa trị có cực.
Hiđroclorua khô làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ.
Hiđroclorua không màu, mùi xốc, nặng hơn không khí.
Cho các chất sau : NaOH (1), Zn (2), Ag (3), Al(OH)3 (4), Na2SO4 (5). Axit HCl tác dụng được với các chất nào ở ngay điều kiện thường?
(1), (2), (4).
(3), (4), (5).
(1), (2), (3), (4).
(1), (2), (3).
Đổ dung dịch AgNO3 vào dung dịch axit nào sau đây sẽ thu được kết tủa trắng?
HI
HCl
HBr
HF
Trong các phản ứng sau, phản ứng nào sai?
Cu(OH)2 + 2HCl → CuCl2 + 2H2O.
Cu + 2HCl → CuCl2 + H2.
CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O.
AgNO3 + HCl → AgCl + HNO3.
Cho 15 gam một kim loại hóa trị II phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được 8,4 lít H2 (đktc). Kim loại đó là?
Ba = 137
Ca = 40
Mg = 24
Fe = 56
Cho 10,5g hỗn hợp bột Mg, Fe tác dụng với dung dịch HCl dư thấy có 0,4g khí H2 bay ra. Khối lượng muối thu được sau phản ứng là
17,6g
17,8g
24,7g
25,1g
Số oxi hóa của Cl trong HCl là
+1
-1
0
-2
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố halogen là:
ns2np4
ns2np5
ns2np3
ns2np6
Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế Clo bằng cách
Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn
Điện phân nóng chảy NaCl
Cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl
Cho dung dịch HCl đặc tác dụng với MnO2, đun nóng
Hidroclorua là chất
rắn ở nhiệt độ thường
lỏng ở nhiệt độ thường
khí ở nhiệt độ thường, tan nhiều trong nước
khí ở nhiệt độ thường, tan ít trong nước
Ở điều kiện thường, nguyên tố halogen nào tồn tại ở trạng thái lỏng
Flo
Clo
Brom
Iot
Cho m gam Zn tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 3,36 lít khí H2 (đktc). Tính m?
16,8 g
8,4 g
19,5 g
9,75 g
Hòa tan 4,8 gam kim loại R hóa trị II phải dùng 200ml dung dịch HCl 2M. Tìm tên R?
Mg (24)
Fe (56)
Zn (65)
Ca (40)
Tính thể tích khí Clo cần dùng ở đktc để phản ứng hết với 5,6g Fe?
2,24 lít
3,36 lít
4,48 lít
5,6 lít
Dãy kim loại nào sau đây gồm các kim loại đều tác dụng với dung dịch HCl?
Cu, Al, Fe.
Zn, Ag, Fe.
Mg, Al, Zn.
Al, Fe, Ag.
Dãy axit nào sau đây được sắp xếp đúng theo thứ tự tính axit giảm dần?
HCl, HBr, HI, HF.
HBr, HI, HF, HCl.
HI, HBr, HCl, HF.
HF, HCl, HBr, HI.
Chọn phương trình phản ứng đúng :
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2.
Fe + 3HCl → FeCl3 + 3/2 H2 .
3Fe + 8HCl → FeCl2 + FeCl3 + 4H2
Cu + 2HCl → CuCl2 + H2 .
Dung dịch axit HCl đặc nhất ở 20oC có nồng độ:
27%
47%
37%
33%
Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các đơn chất halogen?
Ở điều kịên thường là chất khí.
Tác dụng mạnh với nước.
Vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử.
Có tính oxi hoá mạnh.
Trong hợp chất, nguyên tố Flo chỉ thể hiện số oxi hóa là
0.
+1.
-1.
+3.
Trong các phản ứng sau, phản ứng nào sai?
Zn + 2HCl ---> ZnCl2 + H2.
Cu + 2HCl ---> CuCl2 + H2.
CuO + 2HCl ---> CuCl2 + H2O.
AgNO3 + HCl ---> AgCl + HNO3.
Trong các halogen sau đây, halogen có tính oxi hóa mạnh nhất là
Brom.
Clo.
Iot.
Flo.
Chất nào sau đây
không tác dụng với dung dịch HCl?
Al.
KMnO4
Cu(OH)2.
Ag
Chất nào sau đây không tan trong dung dịch HCl loãng (dư)?
Sắt
Đồng Oxit
Magie hidroxit
Vàng
Thêm dung dịch HCl vào cốc chứa vỏ trứng gà (chứa CaCO3), hiện tượng quan sát được rõ nhất là:
kết tủa đỏ
có khí mùi thối
có khí thoát ra
có kết tủa vàng nhạt
Chất nào sau đây dùng để điều chế khí Clo trong phòng thí nghiệm bằng cách tác dụng với HCl đặc?
NaCl
NaNO3
KMnO4
CuO
HCl ở trạng thái khí có tên là:
Clo
Clo hidro
Axit clohidric
Hidro clorua
Kim loại tác dụng với dung dịch HCl giải phóng khí Hidro là:
Vàng
Bạc
Đồng
Kẽm
Dung dịch nào sau đây khi nhúng quỳ tím vào sẽ làm quỳ tím hóa thành màu đỏ?
Natri clorua
Axit clohidric
Natri nitrat
Natri hidroxit
Cho 15,8 gam KMnO4 tác dụng hết với HCl đặc. Thể tích khí clo thu được ở đktc là
0,56 lít.
2,24 lít.
11,2 lít.
5,6 lít.
Cho 8 gam hỗn hợp bột kim loại Mg và Fe tác dụng hết với dung dịch HCl dư thấy thoát ra 5,6 lít khí H2 (đktc). Khối lượng muối tạo ra trong dung dịch là
29,75 gam.
17,81 gam.
25,75 gam.
25,57 gam.
tính axit mạnh
Cho một lượng Fe tác dụng vừa đủ với V (ml) dung dịch HCl 2M, sau phản ứng thu được 4,48 lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là
A. 350.
B. 200.
C. 300.
D. 150.
Vị trí của lưu huỳnh trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là
ô số 16, chu kì 3, nhóm VIIA.
ô số 8, chu kì 3, nhóm VIA.
ô số 8, chu kì 3, nhóm VA.
ô số 16, chu kì 3, nhóm VIA.
Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất hóa học của lưu huỳnh?
chỉ có tính oxi hóa.
chỉ có tính khử.
có cả tính oxi hóa và tính khử.
không có tính oxi hóa và không có tính khử.
Cho các phản ứng hóa học sau:
S + O2 → SO2
S + 3F2 → SF6
S + Hg → HgS
S + 6HNO3 (đặc) → H2SO4 + 6NO2 + 2H2O
Trong các phản ứng trên, số phản ứng trong đó S thể hiện tính khử là
1
2
3
4
Chất nào phản ứng với lưu huỳnh ở nhiệt độ thường
Oxi.
Kẽm
dd NaOH
Thủy ngân
Số oxi hóa của lưu huỳnh trong các chất: H2S, S, SO3, SO2, NaHSO4, FeS, FeS2 lần lượt là:
-2, 0, +6, +4, +4, -2, -1.
-2, 0, +6, +4, +6, -2, -1.
-2, 0, +6, +6, +4, -1, -2
-2, 0, +4, +6, +6, -2, -1.
Sản phẩm tạo thành khi lưu huỳnh phản ứng với sắt là
Fe2S3
FeS
FeS2
Fe4S3
1. Số oxi hóa cao nhất của lưu huỳnh là bao nhiêu:
+2
+4
+6
+8
2. Nguyên tố lưu huỳnh có số hiệu nguyên tử là 16. Vị trí của lưu huỳnh trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là
Chu kì 3, nhóm VIA.
Chu kì 5, nhóm VIA.
Chu kì 3, nhóm IVA.
Chu kì 5, nhóm IVA
Lưu huỳnh tác dụng với axit sunfuric đặc, nóng:
S + 2H₂SO₄ → 3SO₂ + 2H₂O
Trong phản ứng này, tỉ lệ nguyên tử lưu huỳnh bị khử và số nguyên tử lưu huỳnh bị oxi hoá là:
1 : 2.
1 : 3.
3 : 1
2 : 1
Dãy đơn chất nào sau đây có tính oxi hóa khử:
Cl2 , O3, S.
S, Cl2, Br2.
Na, F2, S.
Br2, O2, Ca.
Hơi thủy ngân rất dộc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thủy ngân thì chất bột được dùng để rắc lên thủy ngân rồi gom lại là
vôi sống
cát
muối ăn
lưu huỳnh
Lưu huỳnh có thể tồn tại ở những trạng thái số oxi hoá nào ?
-2; +4; +5; +6
-3; +2; +4; +6
-2; 0; +4; +6
+1 ; 0; +4; +6
S vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa trong phản ứng nào sau đây ?
S + O₂ → SO₂
S + 6HNO₃ → H₂SO₄ + 6NO₂ + 2H₂O
S + Mg → MgS
S + 6NaOH → 2Na₂S + Na₂SO₃ + 3H₂O
Kí hiệu hóa học của lưu huỳnh là
S
L
Lh
Sh
Các số oxi hóa phổ biến của S trong hợp chất (tích vào các số oxi hóa tương ứng)
-2
+4
+6
-1
+1
Nguyên tử khối của lưu huỳnh là
16
32
64
128
Trong các phản ứng, lưu huỳnh có thể thể hiện tính chất nào dưới đây? (tích vào các phương án đúng)
Tính axit
Tính bazo
Tính oxi hóa
Tính khử
Sản phẩm của phản ứng giữa lưu huỳnh và hidro là
HS
SH
H2S
HS2
Sản phẩm phản ứng giữa lưu huỳnh và oxi là
SO
SOS
SO2
SO3
Sản phẩm phản ứng giữa lưu huỳnh và natri là
NaS
NaS2
Na2S3
Na2S
Trong phản ứng giữa lưu huỳnh và nhôm, lưu huỳnh thể hiện tính
oxi hóa
khử
axit
bazo
Lưu huỳnh có thể tác dụng với axit sunfuric đặc nóng, sản phẩm thu được là
SO2 + H2O
SO3 + H2O
H2S + H2O
S + H2O
Lưu huỳnh có thể tác dụng với axit sunfuric đặc nóng. Trong phản ứng này, lưu huỳnh thể hiện tính
oxi hóa
khử
axit
bazo
