wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LSVN 1945 - 1950

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Nước Việt Nam sau Cách mạng tháng Tám (1945) phải đối phó với những khó khăn nào ?

a)

A. Nạn đói, nạn dốt và nội phản.

b)

B. Nạn đói, nạn dốt, giặc ngoại xâm.

c)

C. Nạn đói, nạn dốt, ngân sách nhà nước trống rỗng.

d)

D. Nạn đói, nạn dốt, ngân sách nhà nước trống rỗng, ngoại xâm và nội phản.

2.

Thuận lợi cơ bản của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa sau tháng Tám-1945 ở nước ta là

a)

A. nhân dân sẵn sàng bảo vệ thành quả cách mạng.

b)

B. hệ thống xã hội chủ nghĩa hình thành và phát triển.

c)

C. phong trào giải phóng dân tộc đang dâng cao ở các nước thuộc địa phụ thuộc.

d)

D. nhân dân ta giành chính quyền, tin tưởng vào sự lãnh đạo của Đảng, Bác Hồ.

3.

Nhiệm vụ quan trọng nhất mà Đảng và Chính phủ ta phải thực hiện sau khi Cách mạng tháng Tám 1945 thành công là gì?

a)

A. Kiện toàn bộ máy nhà nước.

b)

B. Giải quyết khó khăn về tài chính.

c)

C. Xây dựng và bảo vệ chính quyền cách mạng.

d)

D. Thực hiện đại đoàn kết dân tộc chĩa mũi nhọn vào kẻ thù.

4.

Ý nào sau đây không phản ánh đúng về khó khăn của nước ta sau Cách mạng tháng Tám năm 1945?

a)

A. Nhân dân mới giành được chính quyền.

b)

B. Ngân sách nhà nước lúc này hầu như trống rỗng.

c)

C. Trên cả nước ta còn 6 vạn quân Nhật chờ giải giáp.

d)

D. Các cơ sở công nghiệp của ta chưa kịp phục hồi sản xuất.

5.

Tình hình tài chính nước ta sau thắng lợi của Cách mạng tháng Tám  năm 1945 như thế nào ?

a)

A. Ngân sách nhà nước hầu như trống rỗng.

b)

B. Lệ thuộc vào các ngân hàng của Nhật, Pháp.

c)

C. Nền tài chính quốc gia bước đầu được xây dựng.

d)

D. Bị quân Trung Hoa Dân quốc thao túng, chi phối.

6.

Cuối tháng 8/1945, quân đội các nước Đồng minh nào đã có mặt trên lãnh thổ Việt Nam ?

                                        

                       

a)

A. Anh, Pháp.         

b)

B. Nhật Pháp.

c)

C. Anh, Trung Hoa Dân Quốc.

d)

D. Pháp, Trung Hoa Dân Quốc.

7.

Quân Trung Hoa Dân quốc vào nước ta sau Cách mạng tháng Tám năm 1945 thực chất nhằm mục đích gì ?

          

a)

A. Đánh quân Anh.          

b)

B. Giải giáp quân Nhật.

c)

C. Lật đổ chính quyền cách mạng.       

d)

D. Giúp đỡ chính quyền cách mạng nước ta.

8.

Kẻ thù chính của nhân dân Việt Nam sau Cách mạng tháng Tám 1945 là

                        

                               

a)

A. Trung Hoa Dân quốc.     

b)

B. phát xít Nhật.  

c)

C. Mĩ và thực dân Anh.    

d)

D. thực dân Pháp

9.

Mục tiêu chung của các thế lực phản động trong và ngoài nước đối với nước ta sau cách mạng thánh Tám là

a)

A. đưa thực dân Pháp trở lại Việt Nam.

b)

B. chống phá chính quyền cách mạng Việt Nam.

c)

C. mở đường cho đế quốc Mĩ xâm lược Việt Nam.

d)

D. bảo vệ chính quyền Trần Trọng Kim ở Việt Nam.

10.

Nước ta năm đầu tiên sau cách mạng tháng Tám ở vào tình thế

a)

A. bị các nước đế quốc bao vây và cấm vận.

b)

B. vô cùng khó khăn như “ngàn cân treo sợi tóc”.

c)

C. được sự giúp đỡ của Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa.

d)

D. khủng hoảng nghiêm trọng do hậu quả của chế độ thực dân.

11.

Khó khăn nào lớn nhất đưa chính quyền cách mạng nước ta sau ngày 2/9/1945 vào tình thế "ngàn cân treo sợi tóc"?

a)

A. Ngân quỹ nhà nước trống rỗng.

b)

B. Nạn đói, nạn dốt đang đe doạ nghiêm trọng.

c)

C. Âm mưu và hành động của Trung Hoa Dân quốc và Pháp.

d)

D. Các tổ chức cách mạng trong nước ngóc đầu dậy chống phá cách mạng.

12.

Thắng lợi của cuộc Tổng tuyển cử Quốc hội khóa I (6/1/1946) khẳng định

a)

A. sức mạnh của dân tộc ta.

b)

B. tinh thần yêu nước của nhân dân Việt Nam.

c)

C. đất nước vượt qua giai đoạn khó khăn, thử thách.

d)

D. thể hiện tinh thần yêu nước và khối đoàn kết toàn dân.

13.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng về cuộc Tổng tuyển cử Quốc hội khóa I (6/1/1946)?

a)

A. Bầu được 333 đại biểu.

b)

B. Hơn 90% cử tri trong cả nước đi bỏ phiếu.

c)

C. Bầu ra Chủ tịch nước đầu tiên là Hồ Chí Minh.

d)

D. Lần đầu tiên, nhân dân ta được thực hiện quyền công dân.

14.

Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng ý nghĩa chủ yếu của cuộc Tổng tuyển cử ngày 6/1/1946?

a)

A. Đưa đất nước thoát khỏi tình thế “ngàn cân treo sợi tóc”.

b)

B. Nâng cao uy tín của nước Việt Nam Dân chủ cộng hòa.

c)

C. Khơi dậy tinh thần yêu nước, làm chủ đất nước của nhân dân.

d)

D. Giáng một đòn vào âm mưu xuyên tạc, chia rẽ của kẻ thù đối với chế độ mới.

15.

Ai là Chủ tịch nước trong Chính phủ liên hiệp kháng chiến?

                                   

                           

a)

A. Hồ Chí Minh.         

b)

B. Huỳnh Thúc Kháng.    

c)

C. Nguyễn Hải Thần.          

d)

D. Tôn Đức Thắng.

16.

Để khắc phục tình trạng trống rỗng về ngân sách của chính phủ sau cách mạng tháng Tám, nhân dân ta đã hưởng ứng phong trào

                        

a)

A. “Quỹ độc lập”.             

b)

B. “Ngày đồng tâm”.

c)

C. “Tăng gia sản xuất”.        

d)

  D. “Không một tấc đất bỏ hoang”.

17.

Thực dân Pháp quay trở lại xâm lược Việt Nam với sự hậu thuẫn của

                                      

                                   

a)

A. quân đội Mĩ.      

b)

   B. quân đội Anh.      

c)

C. quân đội Tưởng.    

d)

  D. bọn Việt Quốc, Việt Cách.

18.

Sách lược đối ngoại của Đảng trong thời gian từ tháng 9/1945 đến tháng 2/1946 là

     

      

a)

A. hòa Trung Hoa Dân quốc, đuổi Pháp.  

b)

B. hòa Trung Hoa Dân quốc, đánh Pháp.

c)

C. hòa Pháp, đuổi Trung Hoa Dân quốc. 

d)

D. hòa hoãn với Trung Hoa Dân quốc và Pháp.

19.

Lí do trực tiếp khiến Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa phải chuyển từ đánh Pháp sang hòa hoãn nhân nhượng với Pháp vì

a)

A. Pháp được Anh hậu thuẫn.

b)

B. Pháp được bọn phản động tay sai giúp đỡ.

c)

C. ta tránh tình trạng một lúc đối phó với nhiều kẻ thù.

d)

D. Pháp và Trung Hoa Dân quốc kí Hiệp ước Hoa-Pháp.

20.

Hiệp định Sơ bộ (6/3/1946) công nhận nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa là một quốc gia 

                                                     

a)

A. tự do.   

b)

B. tự trị.     

c)

  C. tự chủ.        

d)

D. độc lập.

21.

Nội dung nào dưới đây không được ghi trong Hiệp định Sơ bộ 6/3/1946?

a)

A. Hai bên thực hiện ngừng bắn ngay ở Nam Bộ.

b)

B. Pháp công nhận Việt Nam là một quốc gia tự do.

c)

C. Pháp công nhận Việt Nam là một quốc gia độc lập.

d)

D. Việt Nam thuận cho 15 000 quân Pháp ra Bắc thay thế quân Tưởng và rút dần trong 5 năm.

22.

Nội dung của bản Tạm ước Việt – Pháp là

a)

A. ngừng bắn ngay ở Nam Bộ.

b)

B. nhượng cho Pháp một số quyền lợi chính trị.

c)

C. nhượng bộ thêm cho Pháp một số quyền lợi kinh tế - văn hoá ở Việt Nam.

d)

D. Pháp công nhận Việt Nam có chính phủ tự trị nằm trong  khối Liên Hiệp Pháp.

23.

Việc kí kết Hiệp định sơ bộ tạm hoà với Pháp, chứng tỏ

a)

A. sự suy yếu của lực lượng cách mạng.

b)

B. sự thoả hiệp của Đảng và chính phủ ta.

c)

C. sự thắng lợi của Pháp trên mặt trận ngoại giao.

d)

D. chủ trương đúng đắn và kịp thời của Đảng và Chính phủ.

24.

Đảng và chính phủ đã thực hiện chính sách đối ngoại mềm dẻo sau cách mạng tháng Tám vì lí do nào dưới đây?

a)

A. Pháp được sự giúp đỡ và hậu thuẫn của quân Anh.

b)

B. Kẻ thù còn mạnh, chống phá chính quyền cách mạng .

c)

C. Trung Hoa Dân quốc dùng tay sai để chống phá cách mạng.

d)

D. Chính quyền còn non trẻ, không thể đối phó với nhiều kẻ thù.

25.

Nguyên nhân chủ yếu nào dưới đây làm cho Hội nghị Phông-ten-nơ-blô(9/1946 - Pháp) không có kết quả?

a)

A. Thời gian đàm phán ngắn.

b)

B. Pháp quyết tâm cướp nước ta một lần nữa.

c)

C. Pháp âm mưu kéo dài thêm chiến tranh xâm lược nước ta.

d)

D. Ta chưa nhận được sự đồng tình ủng hộ của bạn bè quốc tế.

26.

Trong các biện pháp giải quyết nạn đói ở Việt Nam sau Cách mạng tháng Tám (1945) của chính phủ cách mạng, biện pháp nào là quan trọng nhất?

     

a)

A. Tăng gia sản xuất. 

b)

B. Tổ chức ngày đồng tâm.

c)

C. Lập hũ gạo tiết kiệm.        

d)

  D. Chia lại ruộng đất cho nông dân.

27.

Sự kiện chủ yếu nào dưới đây diễn ra trong năm 1946 đã đánh dấu củng cố nền móng cho chế độ mới?

a)

A. Thành lập quân đội Quốc gia.

b)

B. Bầu cử Hội đồng Nhân dân các cấp.

c)

C. Thành lập Ủy ban hành chính các cấp.

d)

D. Tổng tuyển cử bầu Quốc hội trong cả nước.

28.

Nhiệm vụ chiến lược mà Đảng ta xác định để giữ vững thành quả cách mạng trong những năm 1945-1946 là

a)

A. thực hiện nền giáo dục mới.

b)

B. thành lập chính phủ chính thức.

c)

C. quyết kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược.

d)

D. củng cố, bảo vệ chính quyền cách mạng, ra sức xây dựng chế độ mới.

29.

Nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa được thành lập năm 1945 là Nhà nước của 

                                   

                    

a)

A. công, nông, binh.   

b)

B. công nhân và nông dân.

c)

C. công nhân và tiểu tư sản.    

d)

   D. toàn thể nhân dân Việt Nam.

30.

"Cứ mười ngày nhịn ăn một bữa (mỗi bữa một bơ), mỗi tháng nhịn ăn ba bữa, đem gạo đó để cứu dân nghèo” là câu nói của ai?

                                                  

                                          

a)

A. Hồ Chí Minh.    

b)

B. Phạm Văn Đồng.   

c)

C. Trường Chinh.     

d)

 D. Tôn Đức Thắng.

31.

Chọn từ, cụm từ đúng nhất điền vào chỗ trống trong câu sau: "Một dân tộc … là một dân tộc…". (Hồ Chí Minh)

                                            

                    

a)

A. ít học/dốt.           

b)

  B. dốt/yếu.                

c)

C. không học tập/dốt.          

d)

D. không học/yếu

32.

Chủ tịch Hồ Chí Minh trước khi sang Pháp đã dặn Huỳnh Thúc Kháng : "Dĩ bất biến ứng vạn biến". Theo em, cái "bất biến" của dân tộc ta trong thời điểm này là gì ?

                                 

a)

A. Hòa bình.

b)

 B. Độc lập. 

c)

 C. Tự do. 

d)

D. Tự chủ.

33.

Đêm ngày 19/12/1946, ở Hà Nội diễn ra sự kiện gì ?

a)

A. Trung đoàn Thủ đô được thành lập.

b)

B. Cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp bùng nổ.

c)

C. Ban Thường vụ Trung ương Đảng ra chỉ thị « Toàn dân kháng chiến ».

d)

D. Hội nghị bất thường Ban Thường vụ Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương mở rộng họp và quyết định phát động cả nước kháng chiến.

34.

Địa danh tiêu biểu cho cả nước trong những ngày đầu toàn quốc kháng chiến chống Pháp là

                

a)

A. Hải Phòng.        

b)

B. Nam Định                   

c)

C. thủ đô Hà Nội.    

d)

D. Sài Gòn – Chợ Lớn.

35.

Hành động trắng trợn nhất của Pháp sau Hiệp định Sơ bộ (6/3/1946) và Tạm ước (14/9/1946) là

a)

A. khiêu khích, tiến công ở Hải Phòng, Lạng Sơn.

b)

B. gây ra những cuộc xung đột vũ trang ở Hà Nội.

c)

C. tiến công các vùng tự do ở Nam Bộ và Nam Trung Bộ.

d)

D. gửi tối hậu thư đòi Chính phủ ta giải tán lực lượng chiến đấu, để cho quân Pháp làm nhiệm vụ giữ gìn trật tự ở Hà Nội.

36.

Cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp xâm lược đã bùng nổ do

a)

A. những hành động ngang ngược của Tưởng và tay sai.

b)

B. được Mĩ giúp sức, thực dân Pháp đã nổ súng xâm lược nước ta.

c)

C. quân Pháp được quân Anh che chở nên đã nổ súng xâm lược nước ta.

d)

D. những hành động phá hoại Hiệp định sơ bộ (6/3/1946) và Tạm ước Việt – Pháp (14/9/1946) của thực dân Pháp.

37.

Hiệu lệnh chiến đấu trong toàn thủ đô Hà Nội, mở đầu cho cuộc kháng chiến toàn quốc là

a)

A. Pháp ném bom Hà Nội.

b)

B. quân dân Hà Nội phá nhà máy xe lửa.

c)

C. nhà máy nước Hà Nội ngừng hoạt động.

d)

D. tối 19/2/196, công nhân nhà máy Yên Phụ phá máy, Hà Nội mất điện.

38.

Tác giả của tác phẩm “Kháng chiến nhất định thắng lợi” là

                                                  

                                        

a)

A. Hồ Chí Minh.        

b)

B. Võ Nguyên Giáp. 

c)

C. Phạm Văn Đồng. 

d)

D. Trường Chinh.

39.

Lực lượng nào của ta giữ vai trò chủ yếu khi tiến hành cuộc chiến đấu ở Hà Nội?

                                            

                                

a)

A. Vệ quốc quân.   

b)

B. Cứu quốc quân.

c)

C. Trung đoàn Thủ đô.       

d)

D. Việt Nam giải phóng quân.

40.

Nội dung cơ bản của đường lối kháng chiến chống Pháp là

a)

A. toàn dân, toàn diện, trường kì và tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế.

b)

B. toàn diện, trường kì, tự lực cánh sinh và tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế.

c)

C. toàn dân, trường kì, tự lực cánh sinh và tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế.

d)

D. toàn dân, toàn diện, trường kì, tự lực cánh sinh và tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế.

41.

Pháp mở cuộc tấn công Việt Bắc vào thu đông 1947 vì

a)

A. Pháp vừa nhận được viện binh.

b)

B. muốn tiêu diệt cơ quan đầu não kháng chiến của ta.

c)

C. muốn giải quyết mâu thuẫn giữa tập trung và phân tán quân.

d)

D. Pháp chuyển từ chiến lược “tằm ăn dâu” sang chiến lược “đánh nhanh thắng nhanh”.

42.

Hãy xác định tên của viên tướng Pháp đã đề ra kế họach tấn công Việt Bắc 1947

                                          

a)

A. Rơve.

b)

 B. Bôlae.    

c)

  C. Đácgiăngliơ.     

d)

  D. Đơlát đơ Tátxinhi

43.

Ý nghĩa lớn nhất của chiến thắng Biên Giới thu - đông năm 1950 là

a)

A. chứng tỏ quân đội ta đã trưởng thành.

b)

B. chứng minh sự vững chắc của căn cứ địa Việt Bắc.

c)

C. ta giành quyền chủ động trên chiến trường chính Bắc Bộ.

d)

D. là chiến dịch tiến công lớn đầu tiên của ta giành thắng lợi.

44.

Chiến thuật của Pháp khi tấn công Việt Bắc là

a)

A. bao vây, triệt đường tiếp tế của ta.

b)

B. tạo hai gọng kìm khép lại ở Đài Thị.

c)

C. cho quân dù bất ngờ tấn công Việt Bắc.

d)

D. tạo hai gọng kìm từ Thất Khê và Cao Bằng lên.

45.

Theo kế hoạch Rơve, thực dân Pháp tăng cường hệ thống phòng ngự trên đường số 4 nhằm mục đích gì?

a)

A. Củng cố vùng chiếm đóng ở biên giới phía Bắc.

b)

B. Chia cắt chiến trường hai nước Việt Nam và Lào.

c)

C. Ngăn chặn sự liên lạc giữa Việt Bắc với đồng bằng liên khu III, IV.

d)

D. Khóa chặt biên giới Việt-Trung, ngăn chặn sự liên lạc của ta với thế giới.

46.

Khi thực dân Pháp tiến công lên Việt Bắc vào thu đông 1947, Đảng ta đã có chỉ thị.

a)

A. “đánh nhanh thắng nhanh”.

b)

B. “ phải phòng ngự trước, tiến công sau”.

c)

C. “ phải thực hiện tiến công chiến lược lên biên giới”.

d)

D. “ phải phá tan cuộc hành quân mùa đông của giặc Pháp”.

47.

Những chiến thắng lớn của ta trong chiến dịch Việt Bắc – thu đông 1947 là

                  

           

a)

A. Chiêm Hóa, Đài Thị, Thất Khê.   

b)

B. Khe Lau, Bông Lau, Cao Bằng.

c)

C. Đoan Hùng, Khe Lau, Bông Lau.     

d)

   D. Đôngkhê, Đoan Hùng, Bông Lau.

48.

Kết quả lớn nhất mà quân dân ta đạt được trong chiến dịch Việt Bắc – thu đông là

a)

B. bảo vệ vững chắc căn cứ địa Việt Bắc.

b)

C. bộ đội chủ lực của ta trưởng thành hơn trong chiến đấu.

c)

A. tiêu diệt nhiều sinh lực địch.

d)

D. làm phá sản kế họach “đánh nhanh thắng nhanh”, buộc địch chuyển sang đánh lâu dài với ta.

49.

Sau thất bại tại Việt Bắc năm 1947, thực dân Pháp đã thay đổi chiến lược chiến tranh ở Đông Dương, chuyển từ

a)

A. vừa đánh vừa đàm sang đánh lâu dài.

b)

B. đánh lâu dài sang đánh nhanh thắng nhanh.

c)

C. đánh nhanh thắng nhanh sang đánh lâu dài.

d)

D. đánh nhanh thắng nhanh sang vừa đánh vừa đàm.

50.

Nội dung nào không thể hiện mục tiêu của ta trong chiến dịch Biên giới thu - đông 1950?

a)

A. Giam chân địch ở vùng rừng núi.

b)

B. Mở rộng, củng cố căn cứ địa Việt Bắc.

c)

C. Khai thông đường biên giới Việt - Trung.

d)

D. Tiêu diệt một bộ phận quan trọng sinh lực địch.

51.

Chiến dịch Biên Giới  bắt đầu vào thời gian nào? Ở đâu?

                      

                       

a)

A. Ngày 6/9/1950 – Cao Bằng.      

b)

B. Ngày 16/9/1950 – Đông Khê.

c)

C. Ngày 16/9/1950 – Thất Khê.    

d)

D. Ngày 22/10/1950 – Lạng Sơn.

52.

Chiến dịch nào dưới đây thể hiện cách đánh điểm diệt viện của ta ?

a)

A. Chiến dịch hòa bình.

b)

B. Chiến dịch Tây Bắc.

c)

C. Chiến dịch Việt Bắc thu đông 1947.

d)

D. Chiến dịch Biên giới thu - đông 1950.

53.

Chiến dịch nào dưới đây thể hiện cách đánh du kích ngắn ngày của ta?

                          

               

a)

A. Cuộc chiến đấu ở các đô thị.      

b)

B. Chiến dịch Điện Biên Phủ 1954.

c)

C. Chiến dịch Việt Bắc thu đông 1947.     

d)

D. Chiến dịch Biên giới thu đông 1950.

54.

Với việc đề ra kế hoạch Rơ-ve vai trò của Mĩ đối với cuộc chiến tranh ở Đông Dương như thế nào?

a)

A. Không can thiệp vào Đông Dương.

b)

B. Hất cẳng Pháp độc chiếm Đông Dương.

c)

C. Bắt đầu trực tiếp xâm lược vào Đông Dương.

d)

D. Can thiệp sâu và dính líu trực tiếp vào chiến tranh Đông Dương.

55.

Tính chủ động của quân ta và Pháp trong hai chiến dịch Việt Bắc thu- đông 1947, Biên giới thu - đông 1950 là

a)

A. Pháp đều chủ động đánh ta.

b)

B. ta đều chủ động đánh Pháp.

c)

C. Pháp chủ động trong chiến dịch Việt Bắc, ta chủ động trong chiến dịch Biên giới.

d)

D. Pháp chủ động trong chiến dịch Biên giới, ta chủ động trong chiến dịch Việt Bắc.

56.

Trong chiến dịch Việt Bắc thu - đông 1947 và chiến dịch Biên giới thu- đông 1950 ta đều thực hiện nhiệm vụ

a)

A. bảo vệ hậu phương của ta.

b)

B. bảo vệ căn cứ địa Việt Bắc.

c)

C. mở đường khai thông sang Trung Quốc.

d)

D. giành thế chủ động trên chiến trường Đông Dương.

57.

Tình thế của Pháp sau hai chiến dịch Việt Bắc thu - đông 1947 và Biên giới thu - đông 1950 là

a)

A. thua cuộc, Pháp phải đàm phán kí Hiệp định Giơ-ne-vơ.

b)

B. Pháp vẫn giữ vững quyền chủ động trên chiến trường.

c)

C. càng đánh càng thua, sa lầy vào cuộc chiến tranh Đông Dương.

d)

D. càng có lợi thế, bao vây tăng cường hơn nữa căn cứ địa Việt Bắc.

58.

Yếu tố nào sau đây không phản ánh bước phát triển cao hơn của chiến dịch Biên giới so với chiến dịch Việt Bắc?

a)

A. Ta chủ động mở chiến dịch.

b)

B. Phương thức tác chiến đa dạng.

c)

C. Pháp buộc phải chuyển sang đánh lâu dài với ta.

d)

D. Ta giành quyền chủ động trên chiến trường chính Bắc Bộ.

59.

Hãy sắp xếp các sự kiện sau theo đúng trình tự thời gian:

1. Ta tiêu diệt hoàn toàn cụm cứ điểm Đông khê.

2. Quân ta chặn đánh địch làm cho hai cánh quân không gặp được nhau.

3. Quân ta nổ súng đánh vào Đông Khê.

4. Đường số 4 được giải phóng.

                                                 

a)

A. 1,2,3,4.    

b)

B. 3,1,2,4.

c)

C. 2,3,4,1.     

d)

  D. 4,3,2,1.

60.

Đoạn trích "Bất kì đàn ông, đàn bà, bất kì người già, người trẻ, không chia tôn giáo, đảng phái, dân tộc. Hễ là người Việt Nam thì phải đứng lên đánh thực dân Pháp để cứu Tổ quốc" thể hiện nội dung nào của đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp của Đảng ta?

                        

                

a)

A. Toàn dân kháng chiến.   

b)

B. Toàn diện kháng chiến.

c)

C. Trường kì kháng chiến.        

d)

   D. Tự lực cánh sinh kháng chiến.