Worksheetstrắc nghiệm lịch sử
Total questions: 58
Worksheet time: 44mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Sự kiện nào sau đây làm thay đổi tính chất của cuộc Chiến tranh thế giới thứ hai (1939 – 1945)?
a)
A. Nhật tấn công Mĩ ở Trân Châu cảng.
b)
B. Mĩ ném hai quả bom nguyên tử xuống hai thành phố của Nhật Bản.
c)
C. Phát xít Đức tấn công Ba Lan và lần lượt thôn tính các nước Tây Âu.
d)
D. Quân dân Liên Xô chiến đấu chống phát xít bảo vệ tổ quốc.
2.
Câu 2. Cuộc chiến đấu của quân và dân Việt Nam tại Đà Nẵng (từ tháng 9 – 1858 đến tháng 2 – 1859) đã bước đầu làm thất bại kế hoạch xâm lược Việt Nam nào sau đây của thực dân Pháp?
a)
A. Vừa đánh vừa đàm.
b)
B. Đánh nhanh, thắng nhanh.
c)
C. Đánh lâu dài.
d)
D. Chinh phục từng gói nhỏ.
3.
Câu 3. Năm 1917, sự kiện nào đã làm thay đổi hoàn toàn tình hình đất nước và số phận của hàng triệu con người ở Nga?
a)
A. Cách mạng tháng Mười.
b)
B. Chiến tranh thế giới thứ nhất.
c)
C. Cách mạng tháng hai.
d)
D. Luận cương tháng Tư.
4.
Câu 4. Nguyên nhân dẫn đến sự bùng nổ cuộc Chiến tranh thế giới thứ 2 (1939 – 1945)?
a)
A. Do sự xuất hiện và ngày càng phát triển của xu thế toàn cầu hóa.
b)
B. Do các nước đế quốc chạy đua sản xuất vũ khí nguyên tử.
c)
C. Do những bất đồng sâu sắc về vấn đề nhất thể hóa châu Âu.
d)
D. Do mâu thuẫn giữa các nước phát xít với các nước tư bản dân chủ.
5.
Câu 5. Nội dung nào sau đây là nguyên nhân sâu xa dẫn đến bùng nổ phong trào Cần vương (1885 – 1896)?
a)
A. Triều Nguyễn muốn duy trì hai bản hiệp ước Hácmăng và Patơnốt.
b)
B. Phe chủ hòa trong triều Nguyễn muốn đua Hàm Nghi lên ngôi vua.
c)
C. Nhân dân Bắc kì phản đối lệnh bãi binh của triều Nguyễn.
d)
D. Mâu thuẫn giữa nhân dân Việt Nam với thực dân Pháp phát triển.
6.
Câu 6. Đâu là Nguyên nhân chủ quan dẫn tới sự thất bại của phong trào yêu nước đầu thế kỉ XX ở Việt Nam?
a)
A. Thực dân Pháp còn quá mạnh.
b)
B. Thiếu một đường lối lãnh đạo đúng đắn, phù hợp với thực tiễn lịch sử Việt Nam.
c)
C. Các nước Phương Tây hỗ trợ Pháp bình định Việt Nam.
d)
D. Nhà Nguyễn đã đầu hàng hoàn toàn và làm chỗ dựa cho Pháp.
7.
Câu 7. Trước cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất, xã hội Việt Nam có hai giai cấp cơ bản là
a)
A. địa chủ phong kiến và tư sản.
b)
B. công nhân và nông dân.
c)
C. địa chủ phong kiến và nông dân.
d)
D. địa chủ phong kiến và tiểu tư sản.
8.
Câu 8. Sự kiện nào dưới đây chấm dứt chiến tranh thế giới thứ II?
a)
A. Liên Xô đánh bại chủ lực của Nhật ở Đông Bắc Trung Quốc.
b)
B. Đức kí văn kiện đầu hàng quân Đồng minh.
c)
C. Mĩ ném 2 quả bom nguyên tử xuống 2 thành phố của Nhật.
d)
D. Nhật hoàng tuyên bố đầu hàng Đồng minh không điều kiện.
9.
Câu 9. Nội dung nào sau đây không phải là tác động của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất (1897 – 1914) của thực dân Pháp ở Đông Dương đối với Việt Nam?
a)
A. Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa được du nhập hoàn chỉnh vào Việt Nam.
b)
B. Nền kinh tế Việt Nam có những chuyển biến theo hướng tư bản chủ nghĩa.
c)
C. Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa bước đầu được du nhập vào Việt Nam.
d)
D. Dẫn đến sự ra đời của các giai cấp và tầng lớp mới trong xã hội Việt Nam.
10.
Câu 10. Mục đích thực dân Pháp tiến hành chương trình khai thác lần thứ nhất nhằm
a)
A. phát triển kinh tế Việt Nam.
b)
B. xây dựng căn cứ quân sự ở Việt Nam.
c)
C. khai hóa văn minh cho dân tộc Việt Nam.
d)
D. vơ vét tài nguyên, bóc lột nhân công.
11.
Câu 11. Nguyên nhân chủ yếu dẫn tới sự thất bại của phong trào Cần Vương là gì?
a)
A. Triều đình đã đầu hàng thực dân Pháp.
b)
B. Thực dân Pháp mạnh và đã củng cố được nền thống trị ở Việt Nam.
c)
C. Thiếu đường lối lãnh đạo đúng đắn và sự chỉ huy thống nhất.
d)
D. Phong trào diễn ra rời rạc, lẻ tẻ.
12.
Câu 12. Sau thất bại trong kế hoạch đánh nhanh thắng nhanh ở Gia Định năm 1859, thực dân Pháp chuyển sang lối đánh nào?
a)
A. “ Đánh chắc, tiến chắc”.
b)
B. “ Đánh lâu dài”.
c)
C. “ Chinh phục từng địa phương”.
d)
D. “Chinh phục từng gói nhỏ”.
13.
Câu 13. Sự kiện nào đánh dấu mốc quân Pháp xâm lược Việt Nam?
a)
A. Sáng 1-9-1858, liên quân Pháp –Tây Ban Nha nổ súng rồi đổ bộ lên bán đảo Sơn Trà.
b)
B. Ngày 17-2-1859, Pháp chiếm thành Gia Định.
c)
C. Chiều 31-8-1858, liên quân Pháp-Tây Ban Nha dàn trận trước cửa biển Đà Nẵng.
d)
D. Hiệp ước Nhâm Tuất (năm1862) được ký kết.
14.
Câu 14. Đặc điểm nào sau đây không thuộc giai đoạn thứ nhất của phong trào Cần vương?
a)
A. Đặt dưới sự lãnh đạo của vua Hàm Nghi, Tôn Thất Thuyết.
b)
B. Phong trào quy tụ thành các trung tâm khởi nghĩa lớn, phát triển theo chiều sâu.
c)
C. Thu hút nhiều thành phần, tầng lớp tham giA.
d)
D. Diễn ra sôi nổi, liên tục trên phạm vi rộng lớn.
15.
Câu 15. Thực dân Pháp bắt đầu tiến hành khai thác thuộc địa từ thời điểm nào?
a)
A. Khi quân nhà Nguyễn thất bại ở Nam Kỳ.
b)
B. Bắt đầu xâm lược Việt Nam.
c)
C. Khi Pháp căn bản hoàn thành xâm lược Việt Nam.
d)
D. Hiệp ước Hác- măng được ký kết.
16.
Câu 16. Tháng 12 – 1940, Hít- le đã thông qua kế hoạch tấn công Liên Xô bằng chiến lược nào sau đây?
a)
A. Chinh phục từng gói nhỏ.
b)
B. Chiến tranh chớp nhoáng.
c)
C. Vừa đánh vừa đàm.
d)
D. Đánh lâu dài.
17.
Câu 17. Phái chủ chiến đã mở cuộc phản công quân Pháp tại những địa điểm nào?
a)
A. Tòa Khâm sứ, trên sông Hương.
b)
B. Đồn Mang Cá, tòa Khâm sứ.
c)
C. Đồn Mang Cá, Đại Nội.
d)
D. Tòa Khâm sứ, Đại Nội.
18.
Câu 18. Các sĩ phu tiến bộ đã đề ra chính sách đổi mới về kinh tế nào sau đây trong cuộc vận động Duy tân ở Trung Kì (1906 – 1908)?
a)
A. Chấn hưng giáo dục, dạy học theo lối mới.
b)
B. Vận động cải cách, trang phục và lối sống.
c)
C. Kêu gọi thực hiện dân quyền, cải thiện dân sinh.
d)
D. Chấn hưng thực nghiệp, lập hội kinh doanh.
19.
Câu 19. Vì sao phong trào Cần vương phát triển qua hai giai đoạn?
a)
A. Do vua Hàm Nghi bị bắt.
b)
B. Do Tôn Thất Thuyết bị bắt.
c)
C. Do Cao Thắng hi sinh.
d)
D. Do Phan Đình Phùng hi sinh.
20.
Câu 20. Phong trào Cần Vương mang tính chất
a)
A. vô sản.
b)
B. tiểu tư sản.
c)
C. phong kiến.
d)
D. tư sản.
21.
Câu 21. Chiến tranh thế giới thứ hai (1939 – 1945) kết thúc với sự thất bại hoàn toàn thuộc về phe nào sau đây?
a)
A. Phát xít.
b)
B. Hiệp Ước.
c)
C. Đồng Minh.
d)
D. Liên Minh.
22.
Câu 22. Nội dung nào sau đây là ý nghĩa của phong trào nông dân Yên Thế (1884 – 1913)?
a)
A. Là phong trào yêu nước đại diện cho khuynh hướng dân chủ tư sản.
b)
B. Chứng tỏ sức mạnh của giai cấp nông dân Việt Nam.
c)
C. Là phong trào yêu nước đại diện cho khuynh hướng vô sản.
d)
D. Là cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong phong trào Cần vương.
23.
Câu 23. Sự kiện buộc Mĩ phải chấm dứt chính sách trung lập và tham gia Chiến tranh thế giới thứ hai là
a)
A. Liên quân Mĩ – Anh giành thắng lợi ở En Alamen.
b)
B. Nhật Bản bất ngờ tập kích căn cứ của Mĩ ở Trân Châu Cảng.
c)
C. Phát xít Đức tấn công Liên Xô.
d)
D. Chiến thắng của Hồng quân Liên Xô ở Xtalingrát.
24.
Câu 24. Sau thành công của Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917, chế độ nào không còn là hệ thống duy nhất trên thế giới và trải qua những bước thăng trầm đầy biến động?
a)
A. Chủ nghĩa đế quốc.
b)
B. Xã hội chủ nghĩa.
c)
C. Chủ nghĩa tư bản.
d)
D. Chế độ quân chủ chuyên chế.
25.
Câu 25. Cuộc kháng chiến của quân dân ta ở Đà Nẵng (từ tháng 8/1958 đến tháng 2/1859) đã
a)
A. bước đầu làm thất bại âm mưu “ chinh phục từng gói nhỏ ” của Pháp.
b)
B. làm thất bại hoàn toàn âm mưu “ đánh nhanh, thắng nhanh ” của Pháp.
c)
C. làm thất bại âm mưu “ chinh phục từng gói nhỏ ” của Pháp.
d)
D. bước đầu làm thất bại âm mưu “ đánh nhanh, thắng nhanh ” của Pháp.
26.
Câu 26. Yếu tố nào sau đây tác động đến sự bùng nổ phong trào Cần vương (1885 – 1896)?
a)
A. Tư tưởng dân chủ tư sản được du nhập vào Việt Nam.
b)
B. Tư tưởng Nho giáo đã hết vai trò lịch sử.
c)
C. Tư tưởng vô sản bắt đầu được du nhập vào Việt Nam.
d)
D. Chiếu Cần vương được ban ra.
27.
Câu 27. Ngày 21/12/1873 gắn liền với chiến thắng nào của nhân dân ta trong cuộc kháng chiến chống Pháp?
a)
A. Chiến thắng Cầu Giấy lần thứ nhất.
b)
B. Chiến thắng tại ô Quan Chưởng.
c)
C. Chiến thắng ở Cầu Giấy lần thứ hai.
d)
D. Chiến thắng ở Nam Định.
28.
Câu 28. Ý nghĩa của phong trào Cần Vương là
a)
A. buộc thực dân Pháp trao trả độc lập.
b)
B. tạo tiền đề cho sự xuất hiện trào lưu dân tộc chủ nghĩa đầu thế kỉ XX.
c)
C. thổi bùng lên ngọn lửa đấu tranh cứu nước trong nhân dân.
d)
D. củng cố chế độ phong kiến Việt Nam.
29.
Câu 29. Trong những năm 1897 – 1914, thực dân Pháp đã có hoạt động nào sau đây ở Việt Nam?
a)
A. Khai thác thuộc địa.
b)
B. Buộc triều Nguyễn kí các hiệp ước đầu hàng.
c)
C. Bắt đầu thực hiện công cuộc bình định vũ trang.
d)
D. Xâm lược vũ trang.
30.
Câu 30. Hệ quả lớn nhất trong chính sách cai trị của thực dân Pháp với Việt Nam sau cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất là
a)
A. phong trào yêu nước phát triển mạnh.
b)
B. nền kinh tế phát triển rõ rệt.
c)
C. cơ cấu kinh tế ít nhiều có sự biến chuyển, cơ cấu xã hội biến đổi sâu sắc.
d)
D. công nghiệp phát triển.
31.
Câu 31. Địa điểm nào sau đây là nơi Nguyễn Ái Quốc ra đi tìm đường cứu nước năm 1911?
a)
A. Cảng nhà Rồng.
b)
B. Cảng Cam ranh.
c)
C. Cảng Đã Nẵng.
d)
D. Cảng Hải Phòng.
32.
Câu 32. Trong những năm 1929 – 1933, kinh tế các nước tư bản có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Khủng hoảng.
b)
B. Phát triển xen kẽ suy thoái.
c)
C. Phát triển mạnh mẽ.
d)
D. Phát triển “thần kì”.
33.
Câu 33. Sau khi xé bỏ hòa ước Véc-xai, nước Đức phát xít hướng tới mục tiêu gì?
a)
A. Chuẩn bị đánh bại Liên Xô.
b)
B. Chuẩn bị chiếm vùng Xuy-đét và Tiệp Khắc.
c)
C. Thành lập một nước Đại Đức bao gồm toàn bộ châu Âu.
d)
D. Chuẩn bị xâm lược các nước Tây Âu.
34.
Câu 34. Thực dân Pháp chiếm được 6 tỉnh Nam Kì (1867) là do nguyên nhân cơ bản nào?
a)
A. Nhà Thanh giúp Pháp ngăn cản cuộc kháng chiến của nhân dân ta.
b)
B. Phong trào đấu tranh của quần chúng nhân dân không quyết liệt.
c)
C. Nhà Nguyễn bạc nhược mang nặng tư tưởng chủ hòa, thất bại.
d)
D. Lực lượng Pháp mạnh vũ khí hiện đại.
35.
Câu 35. Nhà Nguyễn ký hiệp ước Nhâm Tuất 1862 với Pháp trong hoàn cảnh nào?
a)
A. Quân dân ta đã giành chiến thắng Cầu Giấy lần thư nhất.
b)
B. Phong trào kháng chiến của ta dâng cao, quân giặc bối rối.
c)
C. Pháp đã chiếm xong 6 tỉnh Nam Kì.
d)
D. Phong trào kháng chiến của nhân dân Nam Kì phát triển mạnh.
36.
Câu 36. Lực lượng xã hội nào sau đây mới xuất hiện ở Việt Nam do tác động của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp (1897 – 1914)?
a)
A. Công nhân.
b)
B. Nông dân.
c)
C. Đại địa chủ.
d)
D. Trung địa chủ.
37.
Câu 37. Ngày 22- 6 -1941, diễn ra sự kiện nào trong Chiến tranh thế giới thứ hai?
a)
A. Nhật tấn công hạm đội Mĩ ở Trân Châu Cảng.
b)
B. Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc ở châu Âu.
c)
C. Hội nghị Ianta được tổ chức.
d)
D. Đức bất ngờ tấn công Liên Xô.
38.
Câu 38. Cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất (1897 – 1914) của thực dân Pháp có tác động nào sau đây đối với cách mạng Việt Nam?
a)
A. Làm cho phong trào công nhân chuyển sang đấu tranh tự giác.
b)
B. Tạo điều kiện cho sự hình thành khuynh hướng cứu nước mới.
c)
C. Dẫn đến sự ra đời của giai cấp tiểu tư sản.
d)
D. Dẫn đến sự ra đời của giai cấp tư sản.
39.
Câu 39. Phan Đình Phùng đã lãnh đạo cuộc khởi nghĩa nào sau đây trong phong trào Cần vương cuối thế kỉ XIX?
a)
A. Bãi Sậy.
b)
B. Hùng Lĩnh.
c)
C. Hương Khê.
d)
D. Ba Đình.
40.
Câu 40. Tư tưởng cơ bản của hội Duy Tân là thiết lập chế độ
a)
A. Xã hội chủ nghĩa.
b)
B. quân chủ chuyên chế.
c)
C. quân chủ lập hiến.
d)
D. phát xít.
41.
Câu 41. Trận đánh có tính chất bước ngoặt của Hồng quân Liên Xô chuyển từ phòng thủ sang tiến công là
a)
A. Trận Xtalingrát.
b)
B. Trận Mátxcơva.
c)
C. Trận công phá Béclin.
d)
D. Trận Cuốcxcơ.
42.
Câu 42. Sau thất bại trận Cầu Giấy lần thứ hai (19/5/1883) thực dân Pháp làm gì?
a)
A. Càng củng cố quyết tâm xâm chiếm toàn bộ Việt Nam.
b)
B. cho quân rút khỏi Hà Nội để bảo toàn lực lượng.
c)
C. Tăng viện binh từ Pháp sang để tái chiếm Hà Nội.
d)
D. Tiến hành đàn áp, khủng bố nhân dân ta.
43.
Câu 43. Năm 1883, triều đình nhà Nguyễn đã kí với thực dân Pháp bản hiệp ước nào sau đây?
a)
A. Patơnốt.
b)
B. Hácmăng.
c)
C. Nhâm Tuất.
d)
D. Giáp Tuất.
44.
Câu 44. Vì sao phong trào đấu tranh của công nhân Việt Nam trong những năm đầu thế kỉ XX còn mang nặng tính tự phát?
a)
A. Vì họ chưa quan tâm đến việc đấu tranh đòi các quyền tự do dân chủ.
b)
B. Vì sự đàn áp dã man của thực dân Pháp.
c)
C. Vì họ đấu tranh chỉ đòi quyền lợi về kinh tế.
d)
D. Vì họ đấu tranh chưa mạnh mẽ kiên quyết.
45.
Câu 45. Sự kiện nào sau đây diễn ra trong thời kì lịch sử thế giới hiện đại (1917 – 1945)?
a)
A. Mĩ phát động cuộc chiến tranh lạnh.
b)
B. Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ.
c)
C. Trật tự thế giới hai cực Ianta sụp đổ.
d)
D. Chế độ xã hội chủ nghĩa ở Liên Xô sụp đổ.
46.
Câu 46. Đối với các nhà yêu nước tiền bối, Nguyễn Tất Thành có thái độ như thế nào?
a)
A. Tán thành con đường cứu nước của họ.
b)
B. Không tán thành con đường cứu nước của họ.
c)
C. Khâm phục tinh thần yêu nước, nhưng không tán thành con đường cứu nước của họ.
d)
D. Khâm phục tinh thần yêu nước của họ.
47.
Câu 47. Âm mưu của thực dân Pháp khi tấn công Đà Nẵng là
a)
A. biến Đà Nẵng thành thị trường độc chiếm của Pháp.
b)
B. chiếm Đà Nẵng để lập một tô giới riêng của Pháp.
c)
C. chiếm Đà Nẵng làm căn cứ rồi tấn công ra Huế.
d)
D. thực hiện kế hoạch đánh nhanh thắng nhanh.
48.
Câu 48. Tuy đã hoàn thành về cơ bản công cuộc bình định Việt Nam, thực dân Pháp vẫn gặp phải sự phản kháng quyết liệt của lực lượng nào?
a)
A. Một số quan lại yêu nước và nhân nhân ở Trung Kì.
b)
B. Một số quan lại, văn thân, sĩ phu yêu nước và nhân dân trong cả nước.
c)
C. Một số quan lại yêu nước và nhân nhân ở Nam Kì.
d)
D. Một số quan lại, văn thân, sĩ phu yêu nước ở Bắc kì.
49.
Câu 49. Phan Châu Trinh là đại diện tiêu biểu cho xu hướng đấu tranh nào sau đây ở Việt Nam đầu thế kỉ XX?
a)
A. Cải cách.
b)
B. Bạo động.
c)
C. Ngoại giao.
d)
D. Vũ trang.
50.
Câu 50. Trong những năm Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914 – 1918), thực dân Pháp thực hiện chính sách nào sau đây ở Việt Nam?
a)
A. Chỉ đẩy mạnh xuất khẩu.
b)
B. tăng cường độc quyền.
c)
C. Chỉ tăng cường thu thuế.
d)
D. Nới lỏng độc quyền.
51.
Câu 51. Trong giai đoạn từ năm 1858 đến năm 1888 phong trào Cần vương được đặt dưới sự chỉ huy của ai?
a)
A. Tôn Thất Thuyết và Nguyễn Văn Tường.
b)
B. Nguyễn Văn Tường và Trần Xuân Soạn.
c)
C. Hàm Nghi và Tôn Thất Thuyết.
d)
D. Nguyễn Đức Nhuận và Đoàn Doãn Địch.
52.
Câu 52. Sự kiện nào sau đây không diễn ra trong thời kì lịch sử thế giới hiện đại (1917 – 1945)?
a)
A. Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc.
b)
B. Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ.
c)
C. Cuộc đại khủng hoảng kinh tế thừa ở các nước tư bản.
d)
D. Trật tự thế giới hai cực Ianta sụp đổ.
53.
Câu 53. Cuộc khởi nghĩa nào tiêu biểu nhất trong phong trào Cần vương?
a)
A. Khởi nghĩa Hương Khê.
b)
B. Khởi nghĩa Ba Đình.
c)
C. Khởi nghĩa Yên Thế.
d)
D. Khởi nghĩa Bãi Sậy.
54.
Câu 54. Năm 1884, triều đình nhà Nguyễn đã kí với thực dân Pháp bản hiệp ước nào sau đây?
a)
A. Hácmăng.
b)
B. Giáp Tuất.
c)
C. Nhâm Tuất.
d)
D. Patơnốt.
55.
Câu 55. Nội dung nào sau đây là điểm chung của xu hướng bạo động và xu hướng cải cách trong phong trào yêu nước ở Việt Nam đầu thế kỉ XX?
a)
A. Đều chủ trương dựa vào Nhật để giành độc lập.
b)
B. Đều do giai cấp tư sản dân tộc tổ chức và lãnh đạo.
c)
C. Đều chịu ảnh hưởng của tư tưởng dân chủ tư sản.
d)
D. Đều chủ trương dựa vào Pháp để giành độc lập.
56.
Câu 56. Tổ chức nào sau đây do Phan Bội Châu thành lập vào năm 1912?
a)
A. An Nam cộng sản đảng.
b)
B. Việt Nam Quang phục hội.
c)
C. Đông Dương cộng sản đảng.
d)
D. Việt Nam Quốc dân đảng.
57.
Câu 57. Xu hướng cách mạng của Phan Bội Châu là
a)
A. bạo động.
b)
B. chính trị.
c)
C. cải cách.
d)
D. bất bạo động.
58.
Câu 58. Hoàng Hoa Thám đã lãnh đạo phong trào đấu tranh nào sau đây trong những năm cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX?
a)
A. Phong trào cải cách duy tân ở Trung kì.
b)
B. Phong trào Đông Du.
c)
C. Phong trào đấu tranh chống thuế ở Trung kì.
d)
D. Phong trào nông dân Yên Thế.
100 %
