wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

li

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Suất điện động cảm ứng trong mạch kín tỉ lệ với

a)

độ lớn của từ thông qua mạch.

b)

tốc độ biến thiên của từ thông qua mạch.

c)

độ lớn của cảm ứng từ.

d)

thời gian xảy ra sự biến thiên từ thông qua mạch

2.

Một khung dây có diện tích 𝑆 đặt trong từ trường đều, cảm ứng từ B\overrightarrow{B}  hợp với pháp tuyến mặt phẳng khung dây một góc 𝛼. Từ thông qua khung dây làn

a)

Φ = 𝐵𝑆cos𝛼.

b)

Φ = 𝐵𝑆sin𝛼.

c)

Φ = 𝐵𝑆.

d)

Φ = 𝐵𝑆tan𝛼.

3.

Đơn vị của từ thông là

a)

Tesla (T).

b)

Ampe (A).

c)

Vêbe (Wb).

d)

Vôn(V)

4.

Máy phát điện hoạt động theo nguyên tắc dựa trên

a)

Hiện tượng mao dẫn

b)

Hiện tượng cảm ứng điện từ

c)

Hiện tượng nhiệt điện

d)

Hiện tượng khúc xạ ánh sáng

5.

Một đoạn dây dẫn MN có chiều dài l chuyển động trong từ trường đều (cảm ứng từ B\overrightarrow{B} với vận tốc v\overrightarrow{v} . Biết v\overrightarrow{v}  B\overrightarrow{B} cùng vuông góc với MN, đồng thời v\overrightarrow{v} vuông góc với B\overrightarrow{B} . Độ lớn của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung là 

a)

 ec\left|e_c\right|  BlvBlv  

b)

 ec\left|e_c\right|  Bvl\frac{Bv}{l}  

c)

 ec\left|e_c\right|  1Blv\frac{1}{Blv}  

d)

 ec\left|e_c\right|  Bv2lBv^2l   

6.

Dòng điện Fu-cô là dòng điện cảm ứng được sinh ra trong khối vật dẫn khi vật dẫn

a)

đứng yên trong từ trường hoặc được đặt trong từ trường không đổi theo thời gian

b)

được đặt vào hai đầu một hiệu điện thế không đổi theo thời gian.

c)

được đặt vào hai đầu một hiệu điện thế biến đổi theo thời gian

d)

chuyển động trong từ trường hoặc được đặt trong từ trường biến đổi theo thời gian.

7.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về dòng Fu-cô?

a)

Dòng điện Fu-cô trong máy biến thế là dòng điện có lợi.

b)

Dòng Fu-cô là dòng điện tự cảm xuất hiện trong khối vật dẫn.

c)

Để hạn chế dòng Fu-cô trong khối vật dẫn ta phải làm giảm điện trở khối vật dẫn.

d)

Hiện tượng xuất hiện dòng Fu-cô thực chất là hiện tượng cảm ứng điện từ.

8.

Đơn vị của độ tự cảm của ống đây là

a)

vêbe (Wb).

b)

henri (H).

c)

vôn (V).

d)

tesla (T)

9.

Một ống dây có hệ số tự cảm L. Khi có dòng điện có cường độ i chạy qua ống dây thì từ thông xuyên qua

nó là

a)

ϕ\phi = LiLi

b)

ϕ=Li2\phi=Li^2

c)

ϕ=0,5Li\phi=0,5Li

d)

ϕ=Li2\phi=Li^2

10.

Một ống dây có chiều dài được quấn với mật độ n (vòng/m). Ống dây có thể tích V. Hệ số tự cảm của ống

dây là

a)

L=4π.107n2VL=4\pi.10^{-7}n^2V

b)

L=4π.107nVL=4\pi.10^{-7}nV

c)

L=4.107n2VL=4.10^{-7}n^2V

d)

L=4.107nVL=4.10^{-7}nV

11.

Một ống dây có độ tự cảm L. Trong khoảng thời gian ∆𝑡, cường độ dòng điện trong mạch biến thiên một

lượng ∆𝑖 thì trong mạch xuất hiện suất điện động tự cảm

a)

etc=L ΔiΔte_{tc}=-L\ \frac{\Delta i}{\Delta t}

b)

etc=L ΔtΔie_{tc}=-L\ \frac{\Delta t}{\Delta i}

c)

etc=L Δi2Δte_{tc}=-L\ \frac{\Delta i^2}{\Delta t}

d)

etc=L ΔiΔt2e_{tc}=-L\ \frac{\Delta i}{\Delta t^2}

12.

Chiết suất tuyệt đối của một môi trường là chiết suất tỉ đối của môi trường đó so vớ

a)

chính nó.

b)

chân không.

c)

không khí.

d)

nước.

13.

Khi tia sáng truyền từ môi trường (1) có chiết suất n1 sang môi trường (2) có chiết suất n2 với góc tới i thì góc khúc xạ là r. Chọn biểu thức đúng

a)

 n1n_1 sinr =  n2sinin_2\sin i  

b)

 n1sini =n2sinrn_1\sin i\ =n_2\sin r  

c)

 n1cosr=n2cosin_1\cos r=n_2\cos i  

d)

 n1tanr=n2tanin_1\tan r=n_2\tan i  

14.

Hiện tượng khúc xạ là hiện tượng

a)

chùm tia sáng bị đổi phương đột ngột khi truyền xiên góc qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

b)

chùm tia sáng bị giảm cường độ khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

c)

chùm tia sáng bị hắt lại môi trường cũ khi truyền tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

d)

chùm tia sáng bị thay đổi màu sắc khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

15.

Ánh sáng truyền trong môi trường có chiết suất n1, tới mặt phân cách với môi trường có chiết suất

n2 (n2 < n1). Công thức xác định góc tới giới hạn để xảy phản xạ toàn phần là

a)

sinigh=n2n1\sin i_{gh}=\frac{n_2}{n_1}

b)

sinigh=n1n2\sin i_{gh}=\frac{n_1}{n_2}

c)

sinigh=1n1\sin i_{gh}=\frac{1}{n_1}

d)

sinigh=1n2\sin i_{gh}=\frac{1}{n_2}

16.

Một chùm tia sáng hẹp truyền từ môi trường (1) chiết suất n1 tới mặt phẳng phân cách với môi trường

(2) chiết suất n2 (n1 > n2). Nếu tia khúc xạ truyền gần sát mặt phân cách hai môi trường trong suốt thì có thể kết

luận

a)

góc tới bằng góc tới giới hạn phản xạ toàn phần

b)

góc tới lớn hơn góc phản xạ toàn phần

c)

không còn tia phản xạ

d)

chùm tia phản xạ rất mờ

17.

Khung dây phẳng có diện tích 0,01m2 đặt trong từ trường đều có 𝐵 = 0,2𝑇. Khi vecto cảm ứng từ  \overrightarrow{B}  
hợp với pháp tuyến của khung một góc 60∘ thì từ thông qua khung dây là

a)

 103 Wb10^{-3}\ Wb  

b)

 2.103 Wb2.10^{-3}\ Wb  

c)

 23 .103 Wb2\sqrt{3\ }.10^{-3}\ Wb  

d)

 3.103 Wb\sqrt{3}.10^{-3}\ Wb  

18.

Khung dây phẳng có diện tích 0,01m2 đặt trong từ trường đều có 𝐵 = 0,4T. Khi vecto cảm ứng từ \overrightarrow{B}  
hợp với pháp tuyến của khung một góc 60∘ thì từ thông qua khung dây là

a)

 2.103 Wb2.10^{-3\ }Wb  

b)

 103 Wb10^{-3}\ Wb  

c)

 23.103 Wb2\sqrt{3}.10^{-3}\ Wb  

d)

 3.103 Wb\sqrt{3}.10^{-3}\ Wb  

19.

Từ thông qua khung dây có diện tích S đặt trong từ trường đều đạt giá trị cực đại khi các đường sức từ

hợp với vectơ pháp tuyến của mặt phẳng khung dây một góc

a)

90∘.

b)

0∘.

c)

180∘.

d)

45∘

20.

Từ thông qua khung dây có diện tích S đặt trong từ trường đều đạt giá trị bằng không khi các đường sức

từ hợp với hợp với vectơ pháp tuyến của mặt phẳng khung dây một góc

a)

90∘.

b)

0∘.

c)

180∘.

d)

45∘

21.

Khi từ thông qua một cuộn dây gồm 100 vòng dây biến thiên, suất điện động cảm ứng xuất hiện trên mỗi

vòng dây là 0,02mV. Suất điện động cảm ứng xuất hiện trên cuộn dây có giá trị là

a)

2 mV.

b)

0,2 mV.

c)

20 mV.

d)

2V.

22.

Khi từ thông qua một cuộn dây gồm 100 vòng dây biến thiên, suất điện động cảm ứng xuất hiện trên cuộn

dây là 4mV. Suất điện động cảm ứng xuất hiện trên mỗi vòng dây có giá trị là

a)

4 mV.

b)

0,04 mV.

c)

40 mV.

d)

4V.

23.

Cho một đoạn dây dẫn MN chuyển động trong một từ trường đều với vận tốc ( vuông góc với

MN). Biết góc hợp giữa với các đường sức từ là . Độ lớn suất điện động cảm ứng xuất hiện trong MN sẽ lớn

nhất khi

a)

θ=0\theta=0

b)

θ=180°\theta=180\degree

c)

θ=90°\theta=90\degree

d)

θ=150°\theta=150\degree

24.

Một thanh dây dẫn dài 0,2 m tịnh tiến trong từ trường đều, cảm ứng từ B = 5.10-4 T. Vectơ vận tốc của

thanh vuông góc với vectơ cảm ứng từ và có độ lớn 5 m/s. Độ lớn suất điện động cảm ứng trong thanh là

a)

5.104V5.10^{-4}V

b)

5.103V5.10^{-3}V

c)

7,5.104V7,5.10^{-4}V

d)

7,5.103V7,5.10^{-3}V

25.

Một ống dây có hệ số tự cảm 0,2 H. Khi cho dòng điện có cường độ 4 A chạy qua ống dây thì từ thông

xuyên qua ống dây là

a)

20 Wb.

b)

0,8 Wb

c)

0,05 Wb

d)

0,16 Wb

26.

Một ống dây có hệ số tự cảm 0,2 H. Khi cho dòng điện có cường độ 5 A chạy qua ống dây thì từ thông

xuyên qua ống dây là

a)

25 Wb.

b)

0,2 Wb.

c)

0,04 Wb

d)

1 Wb.

27.

Một ống dây có chiều dài được quấn với mật độ 2000 (vòng/m). Ống dây có thể tích 3.104 m3 . Hệ số tự

cảm của ống dây là

a)

1,5.103H1,5.10^{-3}H

b)

0,48.103H0,48.10^{-3}H

c)

0,75.103H0,75.10^{-3}H

d)

0,24.103H0,24.10^{-3}H

28.

Một ống dây có chiều dài được quấn với mật độ 3000 (vòng/m). Ống dây có thể tích  2.104 m32.10^{-4\ }m^3   . Hệ số tự

cảm của ống dây là

a)

0,36.103H0,36.10^{-3}H

b)

0,72.103H0,72.10^{-3}H

c)

1,13.103H1,13.10^{-3}H

d)

2,26.103H2,26.10^{-3}H

29.

Một ống dây có độ tự cảm  2.10^{-4\ }H  . Trong khoảng thời gian 5.10-3 s, cường độ dòng điện trong mạch
biến thiên một lượng 2 A thì trong mạch xuất hiện suất điện động tự cảm có độ lớn 

a)

0,08 V.

b)

0,8 V. 

c)

0,05 V

d)

0,5 V.

30.

Một ống dây có độ tự cảm 2.10-4 H. Trong khoảng thời gian 2.10-3 s, cường độ dòng điện trong mạch

biến thiên một lượng 5 A thì trong mạch xuất hiện suất điện động tự cảm có độ lớn

a)

0,08 V

b)

0,8 V.

c)

0,05 V

d)

0,5 V.

31.

Tia sáng truyền xiên góc từ môi trường chiết quang kém với góc tới i sang môi trường chiết quang hơn

thì góc khúc xạ là r, khi đó

a)

𝑖 < 𝑟.

b)

𝑖 > r

c)

𝑖 = 𝑟.

d)

𝑖 ≤ 𝑟.

32.

Tia sáng truyền xiên góc từ môi trường chiết quang hơn với góc tới i sang môi trường chiết quang kém

thì góc khúc xạ là r, khi đó

a)

𝑖 < 𝑟.

b)

𝑖 > 𝑟.

c)

𝑖 = 𝑟.

d)

𝑖 ≤ 𝑟.

33.

Chiếu một ánh sáng đơn sắc từ chân không vào một khối chất trong suốt với góc tới 45 thì góc khúc xạ
bằng 30∘ . Chiết suất của môi trường này là 

a)

 2\sqrt{2}  

b)

 3\sqrt{3}  

c)

2

d)

 32\frac{\sqrt{3}}{2}  

34.

Chiếu một ánh sáng đơn sắc từ khối chất trong suốt với góc tới 30∘ ra không khí thì góc khúc xạ bằng
60 . Chiết suất của môi trường này là

a)

 2\sqrt{2}  

b)

 3\sqrt{3}  

c)

2

d)

 32\frac{\sqrt{3}}{2}  

35.

Tốc độ ánh sáng trong chân không là 3.108 m/s. Thủy tinh có chiết suất 1,5. Tốc độ truyền ánh sáng

trong thủy tinh là

a)

200km/s

b)

200000km/s

c)

2000km/s

d)

20000 km/s

36.

Tốc độ ánh sáng trong chân không là 3.108 m/s. Nước có chiết suất 4/3. Tốc độ truyền ánh sáng trong

nước là

a)

225000 km/s

b)

522000 km/s

c)

225000 m/s

d)

22500 km/s

37.

Trong sợi quang chiết suất của phần lõi

a)

luôn bé hơn chiết suất của phần trong suốt xung quanh.

b)

luôn bằng chiết suất của phần trong suốt xung quanh.

c)

luôn lớn hơn chiết suất của phần trong suốt xung quanh.

d)

có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn phần môi trường xung quanh

38.

Khi ánh sáng đi từ nước có chiết suất n = 4/3 sang không khí, góc giới hạn phản xạ toàn phần có giá trị

a)

igh=41°48i_{gh}=41\degree48'

b)

igh=48°35i_{gh}=48\degree35'

c)

igh=62°44i_{gh}=62\degree44'

d)

igh=38°26i_{gh}=38\degree26'

39.

Góc tới giới hạn phản xạ toàn phần của thuỷ tinh đối với nước là 60o . Chiết suất của nước là 4/3. Chiết

suất của thuỷ tinh là

a)

n = 1,5.

b)

n = 1,54.

c)

n = 1,6.

d)

n = 1,62.