Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý thuyết vật lí cuối học kì 1

Total questions: 36

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây về dòng điện là không đúng

a)

Đơn vị cường độ dòng điện là ampe

b)

cường độ dòng điện được đô bằng Ampe kế

c)

cường độ dòng điện càng lớn thì trong một đơn vị thời gian điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn càng nhiều

d)

Dòng điện không đổi là dòng điện có chiều không thay đổi theo thời gian

2.

Dòng điện không đổi được tính bằng công thức nào ?

a)

I=q2 / t

b)

I=qt

c)

I=q2.t

d)

I=q/t

3.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị của cường độ dòng điện

a)

V

b)

C

c)

A

d)

J

4.

Trong các dụng cụ sau đây,đâu là nguồn điện

a)

quạt

b)

phích cắm

c)

nồi cơm điện

d)

Pin

5.

Trên một viên pin ghi 3V,con số này có ý nghĩa gì

a)

Điện trở của nguồn

b)

Suất diện động của nguồn

c)

công suất của nguồn

d)

Hiệu điện thế của nguồn

6.

Công của dòng điện có đơn vị là

a)

j/s

b)

kWh

c)

W

d)

kVA

7.

Đổi đơn vị: 1 số điện bằng

a)

1wh

b)

10wh

c)

100wh

d)

1000wh

8.

Mỗi đoạn mạch chứa điện trở R,có dòng điện có cường độ I chạy qua.Biểu thức tính tính nhiệt lượng tỏa ra nên điện trở R trong thời gian t là

a)

Q=I2R2t

b)

Q=IR2t

c)

Q=I2Rt

d)

Q=IRT

9.

Điện trở là đại lượng đặc trưng cho

a)

Khả năng tỏa nhiệt của điện trở của vật dẫn

b)

khả năng tăng cường dòng điện của vật dẫn

c)

khả năng tăng cường dòng điện của vật dẫn

d)

khả năng cản trở dòng điện của vật dẫn

10.

Cho một đoạn mạch gồm điện trở R1 và R2 mắc song song .công thức điện trở tương đương của đoạn mạch là

a)

R=R1+R2

b)

R=R1-R2

c)

R=1/R1+1/R2

d)

1/R=1/R1+1/R2

11.

Cho mạch điện gồm nguồn có suất điện động E,điện trở trong r mắc với một điện trở R. Biểu thức nào sau đây là đúng

a)

I=E/R

b)

I=E/R+r

c)

I=E/r

d)

I=R+r/E

12.

Dòng điện là

a)

Dòng chuyển dời có hướng của các điện tích

b)

Dòng chuyển động của các điện tích

c)

Dòng chuyển dời của electron

d)

Dòng chuyển dời của ion dương

13.

Hai đầu đoạn mạch có điện thế không đổi.Nếu điện trở của đoạn mạch giảm hai lần thì công suất của đoạn mạch :

a)

Tăng hai lần

b)

giảm hai lần

c)

không đổi

d)

tăng bốn lần

14.

Nguồn điện tạo ra điện thế giữa hai cực bằng cách :

a)

Tách electron ra khỏi nguyên tử và chuyển electron và ion về các cực của nguồn

b)

sinh ra electron ở cực âm

c)

Sinh ra electron ở cự dương

d)

Làm biến mất eletron ở cực dương

15.

Công suất của nguồn điện được xác định theo công thức

a)

P=EIt

b)

P=UIt

c)

P=EI

d)

P=UI

16.

Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì hiệu đến thế mạch ngoài

a)

Tỉ lệ thuận vưới cường độ dòng điện chạy trong mạch

b)

tăng khi cường độ dòng điện trong mạch tăng

c)

giảm khi cường độ dòng điện trong mạch tăng

d)

tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy trong mạch

17.

Dung cụ đùng dể đo huieuej điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là

a)

vôn kế

b)

nhiệt kế

c)

ampe kế

d)

lực kế

18.

Khi nhiệt độ của dây kim loại tăng,điện trở của nó sẽ

a)

giảm đi

b)

không thay đổi

c)

tăng lên

d)

ban đầu tăng lên theo nhiệt độ nhưng sau đó lại giảm dần

19.

kim loại dẫn điện tốt vì

a)

mật độ electron tự do trong kim loại rất lớn

b)

khoảng cách giữa các ion nút mạng trong kim loại rất lớn

c)

Gía tị điện tích chứa trong mỗi electron tự do của kim loại lớn hơn ở các chất khác

d)

mật độ các ion tự do lớn

20.

Nguyên nhân gây ra điện trở của kim loại là :

a)

Do sự va chạm cảu các electron với các ion( +) ở các nút mạng

b)

Do sự va chạm cảu các ion ( + ) ở các nút mạng với nhau

c)

Do sự va chạm của các electron với nhau

d)

Cả B và C đúng

21.

Phát biểu nào sau đây là không đúng

a)

Ht tải điện trong kim loại là electron

b)

Dòng điện trong kim loiaj tuân theo định luật iim nếu nhiệt độ trong kim loại được giữ không đổi

c)

Hạt tải điện trong kim loại là ion dương và ion âm

d)

Dòng điện chạy qua dây dẫn kim loại gây ra tác dụng nhiệt

22.

Khi nhiệt độ cảu khối kim loại tăng lên 2 lần thì điện trở suất của nó

a)

Tăng 2 lần

b)

giảm 2 lần

c)

không đổi

d)

chưa đủ dữ kiện để xác định

23.

Bản chất của hiện tượng dương cực tan là

a)

Cực cương của bình điện phân bị tăng nhiệt độ tới mức nóng chảy

b)

cực dương của bình điện phân bị mài mòn cơ học

c)

Cực dương của bình điện phân bị tác dụng hóa học tạo thành chất điện phân và tan vào dung dịch

d)

cực dương của bình điện phân bị bay hơi

24.

Bản chất dòng điện trong chất điện phân là

a)

dòng ion ương dịch chuyển theo chiều điện trường

b)

dòng ion âm dịch chuyển nguocj wchieeuf điệnt rường

c)

dòng electron dịch chuyển ngược chiều điện trường

d)

dòng ion dương và dòng ion âm chuyển động có hướng theo 2 chiều ngược nhau

25.

không khí ở điều kiện bình thường không dẫn điệnv fi

a)

cadc phân tử chất khí không thể chuyển động thành dòng

b)

các phân tử chất khí khong chứa các hạt mang điện

c)

các phân tử chất khí luôn chuyển động hỗn loạn không ngừng

d)

các phân tử chất khí luôn trung hòa về điện,trong chất khí không có hạt tải

26.

Dòng điện trong chất khí là dòng chuyển dời có hướng của

a)

các ion dương

b)

ion âm

c)

ion dương và ion âm

d)

ion dương,ion âm và các electron tự do

27.

chất bán dẫ không được ứng dụng để

a)

làm tranzito

b)

làm tụ điện

c)

làm pin mặt trời

d)

làm di ốt

28.

phát biểu nào sau đây là dúng

a)

dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dịch có hướng của các ion âm,electrong đi về anot và ion dương đi về catot

b)

dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dịch có hướng của các electron đi về anot và các ion dương đi về catot

c)

dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dịch có hướng của các ion âm đi về anot và các ion dương đi về catot

d)

dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dịch có hướng cảu các electron đi về từ catot về anot ,khi catot bị nung nóng

29.

Hiện tượng siêu dẫn là hiện tượng

a)

điện trở của vật dẫn giảm xuống giá trị rất nhỏ khi nhiệt độ giảm xuống thấp

b)

điện trở của vật giảm xuống rất nhỏ khi điện trở của nó đạt giá trị đủ cao

c)

Điện trở của vật giảm xuống bằng không khi nhiệt độ của vật nhỏ hơn một giá trị nhiệt độ nhất định

d)

Điện trở của vật bằng không khi nhiệt độ bằng 0K

30.

Domnfg điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của

a)

các ion dương

b)

các ion âm

c)

các electron

d)

các nguyên tử

31.

Theo định luật OM cho toàn mạch thì cường độ dòng điện cho toàn mạch :

a)

tỉ lệ nghịch với suất điện độngc ủa nguồn

b)

tỉ lệ nghịch với điện trở trong của nguồn

c)

tỉ lệ nghịch với điện trở ngoài của mạch

d)

tỉ lệ nghịch vưới tổng điện trở trong của nguồn và điện trở ngoài

32.

Cho một mạch điện có nguồn điện không đổi.Khi điện trở ngoài tăng hai alanf thì cường độ dòng điện trong mạch chính

a)

giảm 2 lần

b)

tăng hai lần

c)

không đổi

d)

chưa đủ dữ kiện để xác định

33.

Cho một đoạn mạch gồm hai điện trở R1 và R2 mắc song song và mắc vào một hiệu điện thế không đổi.Nếu giảm trị số của điện trở R2 thì

a)

độ sút thế trên R2 giảm

b)

Dòng điện qua R1 không đổi

c)

dòng điện qua R1 tăng lên

d)

công suất tiêu thụ trên R2 giảm

34.

Công suất tiêu thụ của đoạn mạch có đơn vị là

a)

J

b)

kWh

c)

W

d)

V

35.

Trong mạch điện chỉ có điện trở thuần không đổi,nếu muốn tăng công suất tỏa nhiệt lên bốn lần thì

a)

tăng hiệu điện thế hai aalfn

b)

giảm hiệu thế hai lần

c)

tăng hiệu điện thế bốn lần

d)

giảm hiệu điện thế bốn laanff

36.

Trong mạch điện chỉ có điện trở thuần,với thời gian như nhau,nếu cường độ dòng điện giảm hai lần thì nhiệt lượng tỏa ra trên mạch

a)

giảm 2 lần

b)

tăng hai lần

c)

giảm bốn lần

d)

tăng 4 lần