wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TỪ VỰNG TEST 86 - PART 5

Total questions: 15

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

chi phí

Liệt kê 3 từ có nghĩa là chi phí

Ex: A, B, C

(a)  

2.

những từ có nghĩa là nhân viên

a)

employee

b)

employ

c)

staff

d)

worker

3.

refund (v,n) có nghĩa là gì?

(a)  

4.

discount (v,n) có nghĩa là gì?

(a)  

5.

closely có nghĩa là gần

Đúng hay Sai

a)

Đúng

b)

Sai

6.

highly có nghĩa là "cao"

Đúng hay Sai

a)

Đúng

b)

Sai

7.

effectively (adv) có nghĩa là gì?

(a)  

8.

application (n) có nghĩa là gì?

Lưu ý: viết hai từ cách nhau bởi dấu phẩy

Ex: A, B

(a)  

9.

đồng nghĩa với "submit"

chọn những đáp án đúng

a)

file

b)

address

c)

hand in

d)

turn in

10.

properly (adv) có nghĩa là gì?

a)

đúng đắng

b)

chính xác

c)

phù hợp

d)

ban đầu

11.

contribute (v) đi với giới từ nào?

a)

at

b)

on

c)

to

d)

about

12.

trì hoãn là từ nào bên Tiếng Anh?

chọn 2 đáp án đúng

a)

delay

b)

postpone

c)

expect

d)

arrange

13.

now that có nghĩa là gì?

a)

bây giờ rằng

b)

mặc dù

c)

bởi vì

d)

do đó

14.

raw material có nghĩa là gì?

(a)  

15.

đồng nghĩa với human resources là gì?

(a)