Font size
WorksheetsTỪ VỰNG TEST 86 - PART 5
Total questions: 15
Worksheet time: 6mins
chi phí
Liệt kê 3 từ có nghĩa là chi phí
Ex: A, B, C
(a)
những từ có nghĩa là nhân viên
employee
employ
staff
worker
refund (v,n) có nghĩa là gì?
(a)
discount (v,n) có nghĩa là gì?
(a)
closely có nghĩa là gần
Đúng hay Sai
Đúng
Sai
highly có nghĩa là "cao"
Đúng hay Sai
Đúng
Sai
effectively (adv) có nghĩa là gì?
(a)
application (n) có nghĩa là gì?
Lưu ý: viết hai từ cách nhau bởi dấu phẩy
Ex: A, B
(a)
đồng nghĩa với "submit"
chọn những đáp án đúng
file
address
hand in
turn in
properly (adv) có nghĩa là gì?
đúng đắng
chính xác
phù hợp
ban đầu
contribute (v) đi với giới từ nào?
at
on
to
about
trì hoãn là từ nào bên Tiếng Anh?
chọn 2 đáp án đúng
delay
postpone
expect
arrange
now that có nghĩa là gì?
bây giờ rằng
mặc dù
bởi vì
do đó
raw material có nghĩa là gì?
(a)
đồng nghĩa với human resources là gì?
(a)
