wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập kiểm tra giữa học kì 2. Toán 6. Buổi 2

Total questions: 27

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Trong các cách viết sau đây, cách viết nào cho ta phân số:

a)

120\frac{12}{0}  

b)

45\frac{-4}{5}  

c)

30,25\frac{3}{0,25}  

d)

4,411,5\frac{4,4}{11,5}  

2.

Trong các cách viết sau đây, cách viết nào không cho ta phân số:

a)

19\frac{1}{-9}  

b)

313\frac{-3}{13}  

c)

08\frac{0}{8}  

d)

1,54\frac{1,5}{4}  

3.

Phân số nào dưới đây bằng với phân số 25\frac{-2}{5}  

a)

410\frac{4}{10}  

b)

    615\frac{6}{15}  

c)

615\frac{-6}{15}  

d)

410\frac{-4}{-10}  

4.

Phân số nào dưới đây không bằng với phân số 35\frac{3}{5}  

a)

1830\frac{-18}{-30}  

b)

1830\frac{18}{30}  

c)

1215\frac{12}{15}  

d)

1525\frac{15}{25}  

5.

Phân số nào sau đây là phân số tối giản

a)

24\frac{-2}{4}  

b)

1596\frac{-15}{-96}  

c)

1327\frac{13}{27}  

d)

2958\frac{-29}{58}  

6.

Phân số nào sau đây rút gọn được phân số tối giản là 58\frac{5}{8}  

a)

75115\frac{75}{115}  

b)

4572\frac{45}{72}  

c)

821\frac{8}{21}  

d)

3545\frac{35}{45}  

7.

Mẫu chung của 2 phân số 56\frac{5}{6}  và 718\frac{7}{18}  là

a)

12 

b)

18

c)

36

d)

54

8.

Mẫu chung của các phân số 315\frac{3}{15}  ; 710\frac{-7}{10}  ; 25\frac{2}{-5}   là:

a)

30

b)

40

c)

20

d)

50

9.

Tổng 46\frac{4}{6}  + 2781\frac{27}{81}   có kết quả là:

a)

13\frac{1}{3}  

b)

34\frac{3}{4}  

c)

43\frac{4}{3}  

d)

1

10.

Tính tổng hai phân số 3536\frac{35}{36}   và  12536\frac{-125}{36}  là

a)

52\frac{-5}{2}  

b)

295\frac{-29}{5}  

c)

409\frac{-40}{9}  

d)

409\frac{40}{9}  

11.

Phân số nghịch đảo của phân số 45\frac{-4}{5}  là

a)

45\frac{4}{5}  

b)

45\frac{4}{-5}  

c)

54\frac{5}{4}  

d)

54\frac{-5}{4}  

12.

Phân số nghịch đảo của phân số 43\frac{-4}{3}  là

a)

34\frac{3}{-4}  

b)

43\frac{4}{3}  

c)

0

d)

34\frac{3}{4}  

13.

Làm tròn số (1,103 ) đến chữ số thập phân thứ nhất ta được số

a)

1,11

b)

1

c)

1,2

d)

1,1

14.

Làm tròn số 14,45 đến chữ số thập phân thứ nhất ta được:

a)

14,5

b)

14,4

c)

14,55

d)

14,45

15.

Chuyển hỗn số  93149\frac{3}{14}   thành phân số ta được phân số là:

a)

2714\frac{27}{14}  

b)

4114\frac{41}{14}  

c)

12614\frac{126}{14}  

d)

12914\frac{129}{14}  

16.

Viết phân số 117\frac{11}{7}  dưới dạng hỗn số ta được

a)

1271\frac{2}{7}  

b)

3143\frac{1}{4}  

c)

1471\frac{4}{7}  

d)

3173\frac{1}{7}  

17.

Viết phân số  1311000\frac{131}{1000}   dưới dạng  số thập phân ta được

a)

0,131

b)

0,1331

c)

1,31

d)

0,0131

18.

Viết số thập phân 0,25 về dạng phân số ta được

a)

14\frac{1}{4}  

b)

52\frac{5}{2}  

c)

25\frac{2}{5}  

d)

15\frac{1}{5}  

19.

Viết số thập phân 0,048 thành phân số thập phân ta được phân số là

a)

4810\frac{48}{10}  

b)

48100\frac{48}{100}  

c)

481000\frac{48}{1000}  

d)

4810000\frac{48}{10000}  

20.

Cho hình vẽ, em hãy chọn đáp án đúng

a)

A nằm giữa hai điểm B và C

b)

B nằm giữa 2 điểm A và C

c)

C nằm giữa 2 điểm A và B

d)

Không có điểm nào nằm giữa 2 điểm còn lại

21.

Cho điểm M nằm giữa N và P như hình vẽ. Kết luận nào sau đây là đúng

a)

Tia NM trùng với tia MP

b)

Tia MP trùng với tia NP

c)

Tia PM trùng với tia PN

d)

Tia MN trùng với tia MP

22.

Kể tên các đoạn thẳng có trong hình vẽ

a)

MN; MQ; NQ; ML; LP; MP; NP; QL

b)

MN; QL; MQ; NQ; ML; QL; MP; NP

c)

MN; MQ; NQ; ML; QL; MP; NP

d)

MN; MQ; ML; MP; NP

23.

Điểm P nằm giữa hai điểm M và N thì

a)

PN + MN = PN

b)

MP + MN = PN

c)

MP + PN = MN

d)

MP - PN = MN

24.

Điểm E nằm giữa hai điểm I và K thì

a)

IE + IK = KE

b)

IE + EK = IK

c)

IK + KE = IE

d)

IE - IK = EK

25.

M là trung điểm của đoạn thẳng AB khi và chỉ khi

a)

MA = MB

b)

AM = 12\frac{1}{2}  AB

c)

MA + MB = AB

d)

MA + MB = AB và MA = MB

26.

Nếu ta có P là trung điểm của MN thì

a)

MP = NP = MN2\frac{MN}{2}  

b)

MP + NP = 2MN

c)

MP = NP = MN4\frac{MN}{4}  

d)

MP = NP = MN

27.

Cho I là trung điểm của đoạn thẳng MN. Biết NI = 8cm. Khi đó, độ dài của đoạn thẳng MN bằng

a)

4cm 

b)

16cm

c)

21cm

d)

24cm