Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán VOEDU lớp 1 cấp Huyện

Total questions: 165

Worksheet time: 1hrs 23mins

Name
Class
Date
1.

 Em đã học bao nhiêu số có 1 chữ số rồi?

a)

0

b)

1

c)

10

d)

9

2.

3 ... 5,1 ... 3

Dấu điền vào chỗ chấm là gì?

a)

=

b)

<

c)

>

3.

Hình này là hình gì?

a)

Hình tròn

b)

Hình vuông

c)

Hình tam giác

d)

Hình chữ nhật

4.

4 - 2 =?

a)

2

b)

4

c)

6

d)

0

5.

Tính: 3+2=

a)

6

b)

4

c)

2

d)

5

6.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

2 + ... = 4

(a)  

7.

Tính: 1+ ... = 5

a)

2

b)

3

c)

4

d)

6

8.

Tính: 4 + 1 =

a)

2

b)

3

c)

5

d)

4

9.

Điền vào ... : 1+...=4

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

10.

Tính: 5 - 5 + 0 =

a)

0

b)

1

c)

2

d)

5

11.

Số liền sau của 19 là...

a)

16

b)

17

c)

18

d)

20

12.

Kết quả của phép tính 16 + 2 là...

a)

16

b)

17

c)

18

d)

19

13.

Hình tam giác có mấy cạnh?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

14.

Trong vườn có 10 cây bưởi và 5 cây cam. Hỏi trong vườn có tất cả bao nhiêu cây?

a)

14

b)

15

c)

16

d)

17

15.

Dãy số nào được viết theo thứ tự từ bé đến lớn?

a)

10, 17, 20, 16, 18

b)

10, 16, 17, 18, 20

c)

20, 18, 17, 16, 10

d)

10, 16, 17, 20, 18

16.

Hai mươi được viết là...

a)

12

b)

20

c)

19

d)

10

17.

14, ..., ... , 17

Các số cần điền là...

a)

15, 16

b)

13, 12

c)

14, 15

d)

16, 17

18.

Kết quả của phép tính 17 - 4 + 5 là...

a)

15

b)

16

c)

17

d)

18

19.

15 + 3 ...... 15 - 3

Dấu cần điền là...

a)

<

b)

>

c)

=

20.

Hình bên có mấy hình tam giác?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

21.

Chọn phép tính đúng tương ứng?

Cửa hàng có: 10 xe máy

Đã bán: 7 xe máy

Còn lại: ... xe máy?

a)

10 + 7 = 17

b)

10 - 7 = 17

c)

10 - 7 = 3

d)

10 - 7 = 13

22.

Số lớn nhất có một chữ số là...

a)

10

b)

9

c)

8

d)

7

23.

Số lớn nhất trong các số 14, 20, 19, 10 là...

a)

14

b)

20

c)

19

d)

10

24.

Số liền trước của 20 là...

a)

16

b)

17

c)

18

d)

19

25.

Phép tính nào sai?

a)

10 - 5 = 5

b)

12 + 6 = 18

c)

17 - 4 = 14

d)

5 + 4 = 9

26.

3 + 5 = ... .Số điền vào chỗ chấm là:

a)

4

b)

5

c)

7

d)

8

27.

2 + ... = 5. Số điền vào chỗ chấm là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

28.

10 - ... = 10. Số điền vào chỗ chấm là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

2

29.

9 - 4 = .... Số điền vào chỗ chấm là:

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

30.

... + 0 = 7. Số điền vào chỗ chấm là:

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

31.

5 = 1 + ... . Số điền vào chỗ chấm là:

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

32.

6 - ... = 3. Số điền vào chỗ chấm là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

33.

7 + 3 = ... Số điền vào chỗ chấm là:

a)

10

b)

9

c)

8

d)

7

34.

2 = 1 + ... Số điền vào chỗ chấm là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

35.

8 + 2 - 2 = 5 + .....

a)

5

b)

3

36.

8 ..... = 4

a)

-4

b)

-2

c)

+ 4

37.

9 ....5 = 4

a)

+

b)

-

38.

Hình gì

a)

Hình tròn

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình tam giác

39.

6 + 2 .... 7 . dấu cần điền là?

a)

>

b)

<

40.

Số 9 là số có mấy chữ số

a)

1 chữ số

b)

2 chữ số

c)

3 chữ số

d)

4 chữ số

41.

Số cần điền vào chỗ chấm là 4,......, ...... , 7

a)

5,4

b)

4,5,6

c)

5,6

d)

4,6

42.

5 - 1 < ....... Số cần điền là

a)

5

b)

2

c)

4

d)

3

43.

10-4 .....7-1

a)

=

b)

>

c)

<

d)

_

44.

10 - 1 - 1 - 1 - 1 =

a)

Sáu

b)

bảy

c)

tám

45.

7 +3 -2 =

a)

8

b)

6

c)

10

d)

7

46.

5+ 3 - 2 = 8

Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

47.

10 -2 + 1 ....... 10-7

a)

>

b)

<

48.

4, 7, 9,3 sắp từ nhỏ đến lớn

a)

4, 3, 7, 9

b)

3, 4, 7, 9

c)

9,7,4,3

49.

1. Số liền trước và liền sau của số 17 là:

a)

a, 15 và 16

b)

b, 16 và 18

c)

c,18 và 19

50.

. Phép cộng 19 + 9 có kết quả bằng

a)

82

b)

28

c)

39

d)

18

51.

. Kết quả của phép tính: 14 + 3 - 7 là:

a)

9

b)

8

c)

7

d)

10

52.

Dấu điền vào chỗ chấm của 47 ....... 40 + 7 là:

a)

A.>

b)

B.<

c)

C.=

53.

. Lớp em có 21 bạn gái và 14 bạn trai. Hỏi lớp em có tất cả bao nhiêu bạn?

a)

A.12 bạn

b)

B. 35 bạn

c)

C. 40 bạn

d)

D. 32 bạn

54.

Số lớn nhất có một chữ số cộng với số bé nhất có hai chữ số bằng:

a)

A. 19

b)

B. 10

c)

C. 99

d)

D. 100

55.

Số bé nhất trong các số sau: 86, 90, 74, 52 là:

a)

86

b)

90

c)

74

d)

52

56.

Các phép tính nào dưới đây tính đúng:

a)

86 - 26 =60

b)

72 +2 =75

c)

21+19=40

d)

99 -88 =77

57.

các câu dưới đây đâu là sai

a)

Số liền sau của 23 là 24

b)

Số liền sau của 84 là 83

c)

Số liền trước của 74 là 75

d)

Số liền trước của 20 là 19

58.

Viết các số 39, 68, 90, 19, 77 theo thứ tự từ lớn đến bé:

(a)  

59.

>, <, =

20 ...... 30

a)

>

b)

<

c)

=

60.

>, <, =

45 ..... 45

a)

<

b)

>

c)

=

61.

>, <, =

78 ........ 87

a)

>

b)

=

c)

<

62.

51, 52, ......., ........, ........, 56

a)

53, 54, 55

b)

53, 54, 53

c)

67, 4y

63.

41, ......, ......, ......, 45

a)

42, 41, 34

b)

42, 43, 44

c)

42, 44, 54

64.

Số 20 gồm 2 chục và 0 đơn vị

a)

đúng

b)

sai

65.

Số 89 là số tròn chục

a)

sai

b)

đúng

66.

Số 65 gồm ........ chục và ........ đơn vị

a)

5 chục và 6 đơn vị

b)

6 chục và 3 đơn vị

c)

6 chục và 5 đơn vị

67.

Số lớn nhất có 1 chữ số là:

a)

100

b)

155

c)

9

d)

10

68.

Số bé nhất có 1 chữ số là

a)

0

b)

1

c)

2

d)

8

69.

Số lớn nhất có 2 chữ số là:

a)

100

b)

99

c)

89

d)

90

70.

Số bé nhất có 2 chữ số là:

a)

9

b)

3

c)

11

d)

10

71.

Số chín mươi là số tròn chục

a)

đúng

b)

sai

72.

Kết quả của 3 + 5 là:

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

73.

Số cần điền vào: ….. – 2 = 3 là:

a)

4

b)

5

c)

3

d)

6

74.

Sắp xếp các số: 0 , 5 , 2 , 10 theo thứ tự từ bé đến lớn:

a)

10 , 5 , 2 , 0.

b)

2 , 0 , 10 , 5

c)

0 , 2 , 5 , 10.

d)

5, 0, 2, 10

75.

Có bao nhiêu hình vuông

a)

14

b)

13

c)

12

d)

15

76.

Có mấy hình tam giác

a)

5

b)

6

c)

7

d)

4

77.

5 + 0 +1 =

a)

6

b)

7

c)

8

78.

1 + 4 + 9 =

a)

13

b)

14

c)

15

79.

40 - 20 +10 =

a)

20

b)

30

c)

40

80.

Hãy khoanh vào số lớn nhất, nhỏ nhất trong các số sau

a)

40

b)

25

c)

37

d)

41

81.

Tìm 4 số khác nhau mà khi cộng lại có kết quả là 12

a)

4+2+2+2

b)

5+5+3

c)

1+10+2+3

d)

6+4+2

82.

Phép tính nào sau đây có kết quả là 10?

a)

7 + 3

b)

10 - 0

c)

6 + 3

d)

5 + 5

83.

Em hãy tìm số lớn nhất.

a)

87

b)

83

c)

40

d)

47

e)

35

84.

Số 35 đọc là:

a)

ba lăm

b)

ba mươi lăm

c)

ba năm

d)

ba mươi năm

85.

Trong các số 17, 71, 24, 42, 30 số bé nhất là:

a)

71

b)

17

c)

24

d)

42

e)

30

86.

25-9 = ?

a)

16

b)

17

c)

18

d)

6

87.

20+10=?

a)

20

b)

10

c)

30

d)

40

88.

45-15=?

a)

20

b)

30

c)

10

d)

40

89.

10 - 5 = ?

a)

9

b)

4

c)

5

d)

1

90.

9 + 1 = 7

Đúng hay Sai?

a)

Sai

b)

Đúng

91.

1+ 4+ …  = 5    Số thích hợp vào chỗ chấm là

a)

1

b)

2

c)

0

92.

6 + … + 0  = 8  Số thích hợp vào chỗ chấm là

a)

4

b)

2

c)

1

93.

Gộp …. và….. được 8. Số thích hợp vào chỗ chấm là

a)

4, 4

b)

4,3

c)

5, 2

94.

4 + … + 0  = 10  Số thích hợp vào chỗ chấm là

a)

5

b)

6

c)

4

95.

2 + 3 = ... + 2. Số cần điền là:

a)

1

b)

2

c)

3

96.

1 + 4 = 7 - ... Số cần điền là:

a)

1

b)

2

c)

3

97.

Điền dấu +, - để:

10….5…. 3 = 8 

a)

+, -

b)

- , +

c)

-, -

98.

3 + 1 + …..=  8. Số cần điền là?

a)

3

b)

5

c)

4

99.

2 + 6 – 1 = …+ 3. Số cần điền là:

a)

3

b)

4

c)

5

100.

5 > ….   Số thích hợp vào chỗ chấm là

a)

5

b)

7

c)

3

101.

có bao nhiêu quả trứng trong giỏ

a)

10

b)

5

c)

3

d)

6

e)

8

102.

tích vào những số lẻ dưới đây

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

103.

tích vào số chẵn dưới đây

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

e)

1

104.

3+4=

a)

7

b)

8

c)

3

d)

9

e)

0

105.

số cần tìm vào chỗ trống là

a)

2

b)

4

c)

7

d)

1

106.

2 con cá cộng 1con vịt bằng = ? cái chân

(a)  

107.

B_

(a)  

108.

3+9

a)

12

b)

11

c)

13

d)

81

109.

2+3+5

a)

10

b)

12

c)

14

d)

18

110.

2+12=

a)

14

b)

12

c)

17

111.

lan có 7 bông hoa huệ cho lan thêm 3 bông nữa hỏi lan có bao nhiêu bông?

a)

10 bông

b)

12 bông

c)

3 bông

112.

5-3=

a)

4

b)

6

c)

2

d)

Không có đáp án

113.

4+1+4=

(a)  

114.

Nam có 3 quả táo , Nam cho Hà 2 quả táo .Hỏi Nam còn bao nhiêu quả táo ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

115.

1+2+3+4+5=

a)

12

b)

13

c)

14

d)

15

116.

4+6=

a)

11

b)

12

c)

13

d)

không có

117.

12+5=

a)

7

b)

17

c)

18

d)

16

118.

19-3=

a)

18

b)

17

c)

16

d)

15

119.

12+2+1=

a)

14

b)

13

c)

17

d)

15

120.

Điền số vào chỗ trống 3+... =7

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

121.

Điền số thích hợp vào chỗ trống 5+2+...=9

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

122.

14+2-1=

a)

13

b)

14

c)

15

d)

5

123.

10+30=

a)

4

b)

40

c)

20

d)

60

124.

Sắp xếp các số 1, 2, 3 theo thứ tự từ lớn đến bé.

a)

2, 1, 3

b)

3, 2, 1

c)

1, 3, 2

d)

1, 3, 2

125.

Có bao nhiêu cây nấm?

(a)  

126.

Số nào lớn nhất trong các số sau: 6,9,15,12

a)

6

b)

12

c)

9

d)

15

127.

Điền dấu >,<,= vào chỗ chấm:

11 ....... 21

a)

>>  

b)

==  

c)

<<  

128.

Tìm những số bé hơn 19?

a)

12

b)

22

c)

9

d)

20

129.

Bức ảnh nào có từ 6 con vật trở lên?

a)
b)
c)
d)
130.

Ảnh trên có mấy con vật?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

e)

9

131.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

8 +.... = 11

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

132.

Số lớn hơn 2 và nhỏ hơn 5 là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

3 và 4

133.

Cho các số 21, 13, 31, 19

Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn?

a)

21, 13, 31, 19

b)

13, 19, 21, 31

c)

31, 21, 19, 13

d)

13, 21, 19, 31

134.

Phép tính nào cho kết quả bằng 25?

a)

11 + 13 =

b)

21 + 4 =

c)

31 -11 =

d)

10 + 5 =

135.

Số nào có hai chữ số?

a)

10

b)

9

c)

8

d)

7

136.

Điền đáp án đúng cho phép tính sau:

5 + 7 - 10 =......

a)

22

b)

3

c)

8

d)

2

137.

Số nào nhỏ nhất trong các số trên?

a)

10

b)

1

c)

2

d)

9

138.

Những phép tính có kết quả bằng 10 là:

a)

22 - 12 =

b)

4 + 8 =

c)

2 + 8 =

d)

11 - 2 =

139.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm : 13 + ..... = 18

a)

4

b)

9

c)

12

d)

5

140.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm?

8 ..... 4 = 12

a)

++

b)

−-

c)

<<

d)

==

141.

Trong các số từ 0 đến 10, số lớn nhất có một chữ số là:

a)

10

b)

9

c)

8

d)

7

142.

Dấu điền vào chỗ chấm của: 5 + 4….. 4 + 5 là

a)

>

b)

<

c)

=

143.

9 – 4 + 3 =?

a)

8

b)

7

c)

2

d)

5

144.

Cho dãy số: 1, 3,…, 7, 9. Số điền vào chỗ chấm là:

a)

2

b)

4

c)

6

d)

5

145.

9 -.... = 1

a)

10

b)

8

c)

7

d)

6

146.

Có: 7 cái kẹo

Ăn: 3 cái kẹo

Còn lại: …. cái kẹo?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

147.

Kết quả phép tính: 9 – 3 = ?

a)

9

b)

8

c)

7

d)

6

148.

Các số: 1, 3, 7, 2, 10 được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:

a)

1, 3, 7, 2, 10

b)

7, 10, 2, 3, 1

c)

1, 2, 3, 7, 10

d)

10, 7, 3, 2, 1

149.

10 - 6 = ?

a)

4

b)

5

c)

2

d)

3

150.

10 - ... = 2

a)

10

b)

8

c)

7

d)

2

151.

Hình trên có mấy hình vuông và mấy hình tam giác

a)

1 hình vuông và 4 hình tam giác

b)

1 hình vuông và 3 hình tam giác

c)

1 hình vuông và 5 hình tam giác

d)

1 hình vuông và 6 hình tam giác

152.

Có bao nhiêu hình tam giác trong hình bên?

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

153.

Có bao nhiêu hình tam giác?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

154.

Có bao nhiêu hình tròn?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

155.

Có bao nhiêu hình vuông?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

156.

Có bao nhiêu hình tam giác?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

157.

Có bao nhiêu hình tam giác?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

158.

Có bao nhiêu hình vuông?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

159.

Lựa chọn hình phù hợp

a)
b)
c)
d)
160.

Chọn đồ vật có hình dạng khác hình còn lại

a)
b)
c)
d)
161.

Có bao nhiêu hình tam giác Δ ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

162.

Đồ vật nào không có hình tam giác?

a)
b)
c)
d)
163.

10...9

a)

<

b)

>

c)

=

d)

>=

164.

3> ....

a)

1

b)

0

c)

2

d)

0;1;2

165.

3< ...< 5

a)

1

b)

5

c)

4

d)

3