Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

[25.3] ielts 180122

Total questions: 37

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

‘s chỉ dùng sở hữu cho ...

a)

người

b)

vật

2.

... N than N + V: nhiều…hơn…làm gì

a)

Fewer

b)

More

c)

Less

d)

As many

3.

... : điều chỉnh theo

(a)  

4.

... (n) chứng chỉ hành nghề

(a)  

5.

một số từ bổ trợ mang nghĩa gần bằng đi với so sánh bằng: ...

a)

almost

b)

slightly

c)

nearly

d)

practically

6.

6. S + tobe + less + adj + among + N than N: ...

a)

ít…hơn

b)

ít nhất…

c)

….nhất

d)

……hơn với….

7.

Fewer N than N + V: ...

a)

……hơn với….

b)

….nhất

c)

ít nhất…

d)

Ít…hơn…làm gì

8.

Not as many + N as N + V: không nhiều bằng

a)

ít nhất…

b)

bằng nhau

c)

không nhiều bằng

d)

….nhất

9.

S + tobe + the least + adj: ...

a)

ít nhất…

b)

bằng nhau

c)

không nhiều bằng

d)

….nhất

10.

S + tobe + more + adj + among + N than N:...

a)

ít nhất…

b)

bằng nhau

c)

……hơn với….

d)

….nhất

11.

As many + N as N + V: ...

a)

ít nhất…

b)

bằng nhau

c)

……hơn với….

d)

….nhất

12.

4. S + to be + the most + adj: ...

a)

ít nhất…

b)

bằng nhau

c)

……hơn với….

d)

….nhất

13.

... (n) lời nhận xét, đánh giá

a)

decline

b)

definition

c)

profession

d)

judgement

14.

definition (n) ...

a)

định nghĩa

b)

sự đóng góp của nó

c)

dường như

d)

khách hàng

15.

seem ... dường như

a)

(v)

b)

(n)

c)

(adj)

d)

(adv)

16.

... (n) nghề nghiệp, nghề

a)

contribution

b)

decline

c)

client

d)

profession

17.

...(n): khách hàng

a)

contribution

b)

decline

c)

client

d)

profession

18.

... : nó

a)

It

b)

decline

c)

Its

d)

profession

19.

... (n): sự giảm

a)

contribution

b)

decline

c)

client

d)

profession

20.

... : của nó

a)

contribution

b)

It

c)

client

d)

Its

21.

... : sự đóng góp của nó

a)

contribution

b)

Its contribution

c)

It contribution

d)

Its

22.

E.g. ... (More N than N + V: nhiều…hơn…làm gì) viết lại câu như đã được ghi

(a)  

23.

e.g. (a)   (S + tobe + more + adj + among + N than N: ……hơn với…). Viết lại câu như đã được ghi

24.

e.g. ... (S + tobe + the least + adj: ít nhất…) viết lại câu như đã được ghi

=> TV ...

(a)  

25.

e.g. ... chose the computer (sử dụng cấu trúc bằng nhau)

(a)  

26.

More males than females chose the computer ( dùng từ slightly để nhấn mạnh)

=> · ... chose the computer

(a)  

27.

More males than females chose the computer ( dùng từ slightly để nhấn mạnh)

=>· The computer was chosen by ...

(a)  

28.

dùng cấu trúc trên viết lại ví dụ đã được ghi

Fewer N than N + V: Ít…hơn…làm gì

=> E.g. ...

(a)  

29.

dùng cấu trúc trên viết lại ví dụ đã được ghi

S + to be + the most + adj: ….nhất

=> E.g. ...

(a)  

30.

As many males as females chose the TV

=> Nearly ...

(a)  

31.

As many males as females chose the TV

=> The TV ...

(a)  

32.

Các từ nhấn mạnh mang nghĩa nhiều: many/... /significantly/far/considerably

(a)  

33.

More females than males chose the mobile phone

=> Many ...

(a)  

34.

More females than males chose the mobile phone

=> the mobile phone ...

(a)  

35.

dùng cấu trúc trên viết lại ví dụ đã được ghi

S + tobe + less + adj + among + N than N: ít…hơn

e.g: (a)  

36.

the least popular means/ ... of communication was TV.

(a)  

37.

dùng cấu trúc trên viết lại ví dụ đã được ghi

Not as many + N as N + V: không nhiều bằng

e.g. ...

(a)