Worksheets[25.3] ielts 180122
Total questions: 37
Worksheet time: 15mins
‘s chỉ dùng sở hữu cho ...
người
vật
... N than N + V: nhiều…hơn…làm gì
Fewer
More
Less
As many
... : điều chỉnh theo
(a)
... (n) chứng chỉ hành nghề
(a)
một số từ bổ trợ mang nghĩa gần bằng đi với so sánh bằng: ...
almost
slightly
nearly
practically
6. S + tobe + less + adj + among + N than N: ...
ít…hơn
ít nhất…
….nhất
……hơn với….
Fewer N than N + V: ...
……hơn với….
….nhất
ít nhất…
Ít…hơn…làm gì
Not as many + N as N + V: không nhiều bằng
ít nhất…
bằng nhau
không nhiều bằng
….nhất
S + tobe + the least + adj: ...
ít nhất…
bằng nhau
không nhiều bằng
….nhất
S + tobe + more + adj + among + N than N:...
ít nhất…
bằng nhau
……hơn với….
….nhất
As many + N as N + V: ...
ít nhất…
bằng nhau
……hơn với….
….nhất
4. S + to be + the most + adj: ...
ít nhất…
bằng nhau
……hơn với….
….nhất
... (n) lời nhận xét, đánh giá
decline
definition
profession
judgement
definition (n) ...
định nghĩa
sự đóng góp của nó
dường như
khách hàng
seem ... dường như
(v)
(n)
(adj)
(adv)
... (n) nghề nghiệp, nghề
contribution
decline
client
profession
...(n): khách hàng
contribution
decline
client
profession
... : nó
It
decline
Its
profession
... (n): sự giảm
contribution
decline
client
profession
... : của nó
contribution
It
client
Its
... : sự đóng góp của nó
contribution
Its contribution
It contribution
Its
E.g. ... (More N than N + V: nhiều…hơn…làm gì) viết lại câu như đã được ghi
(a)
e.g. (a) (S + tobe + more + adj + among + N than N: ……hơn với…). Viết lại câu như đã được ghi
e.g. ... (S + tobe + the least + adj: ít nhất…) viết lại câu như đã được ghi
=> TV ...
(a)
e.g. ... chose the computer (sử dụng cấu trúc bằng nhau)
(a)
More males than females chose the computer ( dùng từ slightly để nhấn mạnh)
=> · ... chose the computer
(a)
More males than females chose the computer ( dùng từ slightly để nhấn mạnh)
=>· The computer was chosen by ...
(a)
dùng cấu trúc trên viết lại ví dụ đã được ghi
Fewer N than N + V: Ít…hơn…làm gì
=> E.g. ...
(a)
dùng cấu trúc trên viết lại ví dụ đã được ghi
S + to be + the most + adj: ….nhất
=> E.g. ...
(a)
As many males as females chose the TV
=> Nearly ...
(a)
As many males as females chose the TV
=> The TV ...
(a)
Các từ nhấn mạnh mang nghĩa nhiều: many/... /significantly/far/considerably
(a)
More females than males chose the mobile phone
=> Many ...
(a)
More females than males chose the mobile phone
=> the mobile phone ...
(a)
dùng cấu trúc trên viết lại ví dụ đã được ghi
S + tobe + less + adj + among + N than N: ít…hơn
e.g: (a)
the least popular means/ ... of communication was TV.
(a)
dùng cấu trúc trên viết lại ví dụ đã được ghi
Not as many + N as N + V: không nhiều bằng
e.g. ...
(a)
