wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN. BÀI 96. TỈ LỆ BẢN ĐỒ

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Bản đồ có tỉ lệ 1 : 500 000. Vậy, 1 cm trên bản đồ tướng ứng với bao nhiêu km ngoài thực tế?

a)

500 000 km

b)

500 km

c)

50 km

d)

5 km

2.

Bản đồ có tỉ lệ là 1 : 1000 000. Vậy, 3 cm trên bản đồ ứng với bao nhiêu km ngoài thực tế?

a)

30 km

b)

300 km

c)

3 000 km

d)

3000 000 km

3.

Tỉ lệ bản đồ là gì?

a)

Là tỉ số của độ dài trên bản đồ và độ dài thật.

b)

Là tỉ số của độ dài trên bản đồ và độ dài trên quả địa cầu

c)

Là tỉ số của độ dài thật và độ dài trên bản đồ.

4.

Trên bản đồ 1: 200, chiều dài một mảnh đất hình chữ nhật đo được là 1 dm. Chiều dài thật của mảnh đất đó là:

a)

200 dm

b)

20 cm

c)

100 dm

5.

Tỉ lệ trên bản đồ Hà Nội là:

a)

11 000 000\frac{1}{1\ 000\ 000}

b)

1100 000\frac{1}{100\ 000}

c)

110 000\frac{1}{10\ 000}

d)

11000\frac{1}{1000}

6.

Theo tỉ lệ ghi trong bản đồ trên, mỗi độ dài 1mm trên bản đồ ứng với độ dài thật là:

a)

100 000cm

b)

100 000dm

c)

100 000mm

d)

100 000m

7.

Theo tỉ lệ ghi trong bản đồ trên, mỗi độ dài 1dm trên bản đồ ứng với độ dài thật là:

a)

100 000dm

b)

100 000cm

c)

100dm

d)

100cm

8.

Theo tỉ lệ ghi trong bản đồ trên, mỗi độ dài

100 000cm trên thực tế ứng với độ dài trên bản đồ là:

a)

100 000cm

b)

100cm

c)

10cm

d)

1cm

9.

Trên bản đồ tỉ lệ 1:10 000, quãng đường từ A đến B đo được 1dm. Như vậy độ dài thật từ A đến B là:

a)

10 000dm

b)

10 000cm

c)

1000cm

d)

10 000mm

10.

Một bản đồ có ghi tỉ lệ 1 : 300 thì mỗi độ dài 1dm trên bản đồ ứng với độ dài thật là:

a)

300cm

b)

100dm

c)

300dm

d)

100cm