wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỒNG BẰNG DUYÊN HẢI MIỀN TRUNG

Total questions: 105

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Dải đồng bằng duyên hải miền Trung gồm mấy đồng bằng nhỏ, hẹp tạo thành?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

2.

Dải đồng bằng duyên hải miền Trung gồm mấy đồng bằng nhỏ, hẹp tạo thành?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

3.

Đồng bằng duyên hải miền Trung nhỏ hẹp vì:

a)

Đồng bằng nằm ở ven biển

b)

Đồng bằng có nhiều cồn cát

c)

Đồng bằng có nhiều đầm phá

d)

Núi lan ra sát biển

4.

Dãy núi Bạch Mã nằm giữa hai thành phố (theo hướng từ Bắc và Nam) là:

a)

Huế, Đà Nẵng

b)

Đà Nẵng, Khánh Hòa

c)

Khánh Hòa, Ninh Thuận

d)

Ninh Thuận, Bình Thuận

5.

Đặc điểm khí hậu của dải đồng bằng duyên hải miền Trung là: (chọn nhiều đáp án)

a)

Mùa hạ thường khô, nóng, hạn hán

b)

Cuối năm mưa lớn, có bão, dễ gây ngập lụt.

c)

Phía Bắc dãy Bạch Mã có mùa đông lạnh, phía Nam dãy Bạch Mã không có mùa đông lạnh

d)

Có 4 mùa: xuân, hạ, thu, đông

6.

Nghề chính của dân cư dải đồng bằng duyên hải miền Trung là:

a)

nghề nông: trồng lúa, mía, lạc

b)

làm muối

c)

đánh bắt, nuôi trồng, chế biến thủy sản

d)

khai thác khoáng sản

7.

Các hoạt động kinh tế mới ở miền Trung là:

a)

du lịch, dịch vụ

b)

đóng tàu, sửa chữa tàu

c)

sản xuất đường mía

d)

trồng chè

8.

Lễ hội ở dải đồng bằng duyên hải miền Trung là:

a)

lễ rước cá Ông

b)

lễ hội Ka-tê

c)

lế hội Đền Hùng

d)

hội Lim

9.

Dân tộc sống chủ yếu ở dải đồng bằng duyên hải miền Trung là:

a)

Tày, Nùng

b)

Kinh, Tày

c)

Kinh, Chăm

d)

Chăm, Hoa

10.

Yếu tố giúp miền Trung phát triển du lịch là:

a)

Có nhiều bãi biển trong xanh

b)

Có nhiều di sản thiên nhiên thế giới

c)

Khí hậu mát mẻ quanh năm

d)

Có nhiều địa điểm vui chơi, khách sạn

11.

Đâu là các di sản thiên nhiên thế giới ở miền Trung

a)

phố cổ Hội An

b)

Vườn quốc gia Phong Nha-Kẻ Bàng

c)

Quần thể di tích cố đô Huế

d)

Quần thể danh thắng Tràng An

12.

Đâu là tên các bãi biển nổi tiếng ở miền Trung?

a)

biển Lăng Cô (Huế)

b)

biển Mũi Né (Bình Thuận)

c)

biển Mỹ Khê (Đà Nẵng)

d)

biển Vũng Tàu

13.

Đâu là tên đèo giúp chúng ta vượt dãy núi Bạch Mã bằng đường bộ?

a)

đèo Ngang

b)

đèo Hải Vân

c)

đèo Cả

d)

đèo Bảo Lộc

14.

Cố đô Huế được UNESCO vinh danh là:

a)

Di sản Thiên nhiên thế giới

b)

Di sản Văn hóa thế giới

c)

Di sản thế giới

d)

Di sản Thiên nhiên và Văn hóa thế giới

15.

Kinh thành Huế là nơi đóng đô của triều đại nào?

a)

Nhà Đinh

b)

Nhà Lý

c)

Nhà Trần

d)

Nhà Nguyễn

16.

Các cảnh đẹp, di tích ở cố đô Huế là:

a)

cầu Trường Tiền

b)

sông Hương

c)

cổng Ngọ Môn

d)

dinh Độc lập

17.

Những khó khăn do thiên nhiên gây ra làm ảnh hưởng tới sản xuất và đời sống của người dân ở duyên hải miền Trung:

a)

Vào mùa hạ, đồng bằng miền Trung mưa ít, không khí khô, nóng làm đồng ruộng nứt nẻ, sông hồ cạn nước.

b)

Những tháng cuối năm thường hạn hán, xâm ngập mặn.

c)

Những tháng cuối năm thường có mưa lớn và bão. Mưa bão làm nước sông dâng lên đột ngột, ruộng đồng bị ngập lụt, nhà cửa, đường giao thông bị phá hoại, gây thiệt hại về người và của.

d)

Vào mùa hạ, đồng bằng miền Trung mưa nhiều, không khí ẩm, sông hồ được bồi đắp phù sa.

18.

Đầm phá ở Thừa Thiên Huế:

a)

Phú Tam Giang, đầm Cầu Hai.

b)

Đầm Cầu Hai.

c)

Phá Tam Giang, đầm Cầu Hai.

d)

Đầm Thị Nại

19.

Đặc điểm của khí hậu vùng đồng bằng duyên hải miền Trung:

a)

vào mùa hạ, đồng bằng miền Trung ít mưa, không khí khô nóng.

b)

cuối năm thường mưa lớn và bão gây ngập lụt.

c)

Vào mùa hạ, đồng bằng miền Trung thường mưa lớn và bão gây ngập lụt. Cuối năm ít mưa, không khí khô nóng.

d)

Vào mùa hạ, đồng bằng miền Trung ít mưa, không khí khô nóng. Cuối năm thường mưa lớn và bão gây ngập lụt.

20.

Đường nào đi xuyên qua núi được khánh thành 5/6/2005 ?

a)

Đường Đèo Cả

b)

Đường Đèo Ngang

c)

Đường hầm Hải Vân

21.

Tên một thành phố nằm phía Nam của dãy núi Bạch Mã?

a)

Huế

b)

Đà Nẵng

c)

Thanh Hóa

22.

Huế nằm ở phía nào của dãy núi Bạch Mã?

a)

Phía Bắc

b)

Phía Nam

c)

Phía Tây

23.

Ở ven biển thường có cái gì cao khoảng 20-30m?

a)

Cồn cát

b)

Ngôi nhà

c)

Trường học

24.

Đồng bằng Nam Bộ là đồng bằng:

a)

Lớn nhất nước ta

b)

Bé nhất nước ta

25.

Miền Tây Nam Bộ còn được gọi là:

a)

Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Đồng bằng sông Hồng

26.

Miền Đông Nam Bộ có nhiều:

a)

Hồ lớn dự trữ nước

b)

Sông ngòi, kênh rạch

27.

Để trồng thêm lúa, đồng bằng Nam Bộ cần phải cải tạo nhiều:

a)

Đất phèn, đất mặn

b)

Đất phù sa màu mỡ

28.

Đồng bằng Nam Bộ có hệ thống sông ngòi, kênh rạch:

a)

Thưa thớt

b)

Chằng chịt

29.

Thành phố Hồ Chí Minh nằm bên sông:

a)

Sài Gòn

b)

Mê Công

30.

Thành phố Hồ Chí Minh là trung tâm:

a)

Công nghiệp lớn nhất cả nước

b)

Nông nghiệp lớn nhất cả nước

31.

Một số địa điểm du lịch nổi tiếng ở Thành phố Hồ Chí Minh là:

a)

Nhà thờ Đức Bà, Nhà hát Thành phố

b)

Thành Cổ Loa, Hồ Gươm

32.

Thành phố Hồ Chí Minh có các loại hình giao thông là:

a)

Đường hàng không, đường sắt, đường ô tô, đường thủy

b)

Đường hàng không, đường sắt, đường ô tô

33.

Thành phố Hồ Chí Minh là trung tâm khoa học lớn vì:

a)

Có nhiều rạp phim, trung tâm thương mại

b)

Có nhiều trường học, viện nghiên cứu

34.

Người dân ở đồng bằng duyên hải miền Trung chủ yếu là:

a)

Người Kinh, người Khơ-me

b)

Người Kinh, người Chăm

35.

Người dân ở đồng bằng duyên hải miền Trung chủ yếu làm những công việc như:

a)

Trồng lúa, mía, lạc, làm muối

b)

Dệt may, hóa chất

36.

Người dân ở đồng bằng duyên hải miền Trung làm muối nhờ

a)

Có biển mặn và nhiều nắng

b)

Có nhiều sông và nhiều nắng

37.

Ở đồng bằng duyên hải miền Trung có nhiều:

a)

Hải sản ven bờ

b)

Muối trong sông hồ

38.

Đề bảo vệ hải sản, chúng ta cần:

a)

Đánh bắt hợp lý, không làm ô nhiễm biển

b)

Đánh bắt nhiều cá, xả rác xuống biển

39.

Thành phố Đà Nẵng thu hút khách du lịch nhờ:

a)

Có nhiều cảnh đẹp, bảo tàng Chăm độc đáo

b)

Có nhiều cảnh đẹp, là trung tâm chính trị lớn

40.

Thành phố Đà Nẵng có:

a)

Cảng Tiên Sa và sông Hàn thuận lợi cho tàu thuyền ra vào

b)

Cảng Sài Gòn và sông Đồng Nai thuận lợi cho tàu thuyền ra vào

41.

Thành phố Đà Nẵng là:

a)

Thành phố cảng lớn

b)

Trung tâm nông nghiệp lớn

42.

Ở đồng bằng duyên hải miền Trung, Đà Nẵng là:

a)

Đầu mối của nhiều tuyến đường giao thông

b)

Nơi kém hấp dẫn về du lịch

43.

Thành phố Đà Nẵng là trung tâm:

a)

Công nghiệp và du lịch

b)

Nông nghiệp và đánh bắt hải sản

44.

1) Đọc các câu sau và cho biết câu nào đúng:

a)

a. Duyên hải miền Trung có nhiều đồng bằng nhỏ, hẹp với những cồn cát và đầm phá

b)

b. Các đồng bằng duyên hải miền Trung nhỏ, hẹp vì các dãy núi ăn lan ra sát biến

c)

c. Khí hậu ở duyên hải miền Trung nắng và nóng quanh năm

d)

d. Đồng bằng duyên hải miền Trung nhỏ, hẹp nên dân cư thưa thớt

e)

e. Dân tộc sống ở đồng bằng duyên hải miền Trung chủ yếu là người Kinh và người Chăm.

45.

Nghề chính của dân cư dải đồng bằng duyên hải miền Trung là:

a)

nghề nông: trồng lúa, mía, lạc

b)

làm muối

c)

đánh bắt, nuôi trồng, chế biến thủy sản

d)

khai thác khoáng sản

46.

Các hoạt động kinh tế mới ở miền Trung là:

a)

du lịch, dịch vụ

b)

đóng tàu, sửa chữa tàu

c)

sản xuất đường mía

d)

trồng chè

47.

Lễ hội ở dải đồng bằng duyên hải miền Trung là:

a)

lễ rước cá Ông

b)

lễ hội Ka-tê

c)

lế hội Đền Hùng

d)

hội Lim

48.

Yếu tố giúp miền Trung phát triển du lịch là:

a)

Có nhiều bãi biển trong xanh

b)

Có nhiều di sản thiên nhiên thế giới

c)

Khí hậu mát mẻ quanh năm

d)

Có nhiều địa điểm vui chơi, khách sạn

49.

Đâu là các di sản thiên nhiên thế giới ở miền Trung

a)

phố cổ Hội An

b)

Vườn quốc gia Phong Nha-Kẻ Bàng

c)

Quần thể di tích cố đô Huế

d)

Quần thể danh thắng Tràng An

50.

Đâu là tên các bãi biển nổi tiếng ở miền Trung?

a)

biển Lăng Cô (Huế)

b)

biển Mũi Né (Bình Thuận)

c)

biển Mỹ Khê (Đà Nẵng)

d)

biển Vũng Tàu

51.

Đâu là tên đèo giúp chúng ta vượt dãy núi Bạch Mã bằng đường bộ?

a)

đèo Ngang

b)

đèo Hải Vân

c)

đèo Cả

d)

đèo Bảo Lộc

52.

Cố đô Huế được UNESCO vinh danh là:

a)

Di sản Thiên nhiên thế giới

b)

Di sản Văn hóa thế giới

c)

Di sản thế giới

d)

Di sản Thiên nhiên và Văn hóa thế giới

53.

Kinh thành Huế là nơi đóng đô của triều đại nào?

a)

Nhà Đinh

b)

Nhà Lý

c)

Nhà Trần

d)

Nhà Nguyễn

54.

Các cảnh đẹp, di tích ở cố đô Huế là: .....

(có nhiều đáp án đúng)

a)

cầu Trường Tiền

b)

sông Hương

c)

cổng Ngọ Môn

d)

dinh Độc lập

55.

Dải đồng bằng duyên hải miền Trung gồm mấy đồng bằng nhỏ, hẹp tạo thành?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

56.

Đồng bằng duyên hải miền Trung nhỏ hẹp vì:

a)

Đồng bằng nằm ở ven biển

b)

Đồng bằng có nhiều cồn cát

c)

Đồng bằng có nhiều đầm phá

d)

Núi lan ra sát biển

57.

Dãy núi Bạch Mã nằm giữa hai thành phố (theo hướng từ Bắc và Nam) là:

a)

Huế, Đà Nẵng

b)

Đà Nẵng, Khánh Hòa

c)

Khánh Hòa, Ninh Thuận

d)

Ninh Thuận, Bình Thuận

58.

Đặc điểm khí hậu của dải đồng bằng duyên hải miền Trung là: (chọn nhiều đáp án)

a)

Mùa hạ thường khô, nóng, hạn hán

b)

Cuối năm mưa lớn, có bão, dễ gây ngập lụt.

c)

Phía Bắc dãy Bạch Mã có mùa đông lạnh, phía Nam dãy Bạch Mã không có mùa đông lạnh

d)

Có 4 mùa: xuân, hạ, thu, đông

59.

Ở ven biển thường có cái gì cao khoảng 20-30m?

a)

Cồn cát

b)

Ngôi nhà

c)

Trường học

60.

Huế nằm ở phía nào của dãy núi Bạch Mã?

a)

Phía Bắc

b)

Phía Nam

c)

Phía Tây

61.

Mùa hạ ở dải đồng bằng duyên hải miền Trung thường:

a)

Khô, nóng và bị hạn hán

b)

Ẩm ướt, mát mẻ

c)

Có mưa lớn và bão dễ gây ngập lụt

d)

Khô, mát mẻ và dễ chịu

62.

Cuối năm ở dải đồng bằng duyên hải miền Trung thường:

a)

Khô, nóng và bị hạn hán

b)

Ẩm ướt, mát mẻ

c)

Có mưa lớn và bão dễ gây ngập lụt

d)

Khô, mát mẻ và dễ chịu

63.

Khu vực phía bắc dãy Bạch Mã:

a)

Có mùa đông lạnh

b)

Có mùa hạ nóng

c)

Có mưa lớn và bão

d)

Khô, nóng và bị hạn hán

64.

Đồng bằng duyên hải miền Trung nhỏ hẹp vì:

a)

Đồng bằng nằm ở ven biển

b)

Đồng bằng có nhiều cồn cát

c)

Đồng bằng có nhiều đầm phá

d)

Núi lan sát ra biển

65.

Những khó khăn do thiên nhiên gây ra làm ảnh hưởng tới sản xuất và đời sống của người dân ở duyên hải miền Trung:

a)

Vào mùa hạ, đồng bằng miền Trung mưa ít, không khí khô, nóng làm đồng ruộng nứt nẻ, sông hồ cạn nước.

b)

Những tháng cuối năm thường hạn hán, xâm ngập mặn.

c)

Những tháng cuối năm thường có mưa lớn và bão. Mưa bão làm nước sông dâng lên đột ngột, ruộng đồng bị ngập lụt, nhà cửa, đường giao thông bị phá hoại, gây thiệt hại về người và của.

d)

Vào mùa hạ, đồng bằng miền Trung mưa nhiều, không khí ẩm, sông hồ được bồi đắp phù sa.

66.

Đầm phá ở Thừa Thiên Huế:

a)

Phú Tam Giang, đầm Cầu Hai.

b)

Đầm Cầu Hai.

c)

Phá Tam Giang, đầm Cầu Hai.

d)

Đầm Thị Nại

67.

Đặc điểm của khí hậu vùng đồng bằng duyên hải miền Trung:

a)

vào mùa hạ, đồng bằng miền Trung ít mưa, không khí khô nóng.

b)

cuối năm thường mưa lớn và bão gây ngập lụt.

c)

Vào mùa hạ, đồng bằng miền Trung thường mưa lớn và bão gây ngập lụt. Cuối năm ít mưa, không khí khô nóng.

d)

Vào mùa hạ, đồng bằng miền Trung ít mưa, không khí khô nóng. Cuối năm thường mưa lớn và bão gây ngập lụt.

68.

Đường nào đi xuyên qua núi được khánh thành 5/6/2005 ?

a)

Đường Đèo Cả

b)

Đường Đèo Ngang

c)

Đường hầm Hải Vân

69.

Tên một thành phố nằm phía Nam của dãy núi Bạch Mã?

a)

Huế

b)

Đà Nẵng

c)

Thanh Hóa

70.

Ở ven biển thường có cái gì cao khoảng 20-30m?

a)

Cồn cát

b)

Ngôi nhà

c)

Trường học

71.

Huế nằm ở phía nào của dãy núi Bạch Mã?

a)

Phía Bắc

b)

Phía Nam

c)

Phía Tây

72.

Nước ta có (a)   đảo và quần đảo

73.

Em đã đi du lịch những nơi nào?

4 lines
74.

Đây là hình ảnh của điểm du lịch nào?

a)

Hạ Long

b)

Tràng An

c)

Phong Nha

d)

Lý Sơn

75.

Đây là hình ảnh của ....

a)

Hồ Ba Bể

b)

Vịnh Hạ Long

c)

Đảo Cát Bà

d)

Hồ Trị An

76.

Đây là hình ảnh của ...

a)

Nha Trang

b)

Phú Quốc

c)

Sa Pa

d)

Bà Nà

77.

Vùng biển mà nước ta nắm đầy đủ chủ quyền nhưng chấp nhận cho tàu bè nước ngoài được tự do đi lại là vùng ...

a)

Nội thủy

b)

Lãnh hải

c)

Thềm lục địa

d)

Vùng đặc quyền kinh tế

78.

Nước ta được chia làm (a)   vùng kinh tế? (chỉ ghi dạng số, không ghi đơn vị)

79.

Vùng nằm ở cực Nam đất nước là vùng (a)  

80.

Vùng (a)   có địa hình chủ yếu lầ cao nguyên xếp tầng.

81.

Đây là hình ảnh của ....

a)

Khu du lịch Bà Nà

b)

Đà Nẵng

c)

Hội An

d)

Phan xi phăng

82.

Vùng kinh tế nào giáp biển? (chọn được nhiều đáp án)

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Trung du miền núi Bắc Bộ

d)

Bắc Trung Bộ

e)

Tây Nguyên

83.

Vùng nào của nước ta có mùa đông lạnh? (chọn nhiều đáp án)

a)

Trung du miền núi Bắc Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

e)

Tây Nguyên

84.

Vùng nào thuận lợi trồng cao su?

a)

Trung du miền núi Bắc Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Đông Nam Bộ

d)

Tây Nguyên

85.

Vùng đặc quyền kinh tế rộng (a)   hải lí

86.

Cây (a)   là cây công nghiệp tiêu biểu của Tây Nguyên

87.

Đây là hình ảnh của vùng (a)  

88.

Vùng nào của nước ta giáp Trung Quốc? (chọn nhiều đáp án)

a)

Trung du miền núi Bắc Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

e)

Tây Nguyên

89.

Vùng nào của nước ta có di sản thiên nhiên hoặc di sản văn hóa thế giới? (chọn nhiều đáp án)

a)

Trung du miền núi Bắc Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

e)

Tây Nguyên

90.

Đây là hình ảnh của ....

a)

hang động Phong Nha

b)

hang Sơn Đoong

c)

hang Thiên Đường

d)

hang Hương Tích

91.

Nước ta có (a)   tỉnh giáp biển

92.

Hiện nay, vùng đồng bằng sông Hồng gồm mấy tỉnh, thành phố?

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

93.

Ý nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của vùng đồng bằng sông Hồng?

a)

Nằm trong vùng kinh tế trọng điểm.

b)

Giáp với các vùng trung du và miền núi Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ.

c)

Giáp Vịnh Bắc Bộ

d)

Giáp với Thượng Lào

94.

đặc điểm nào sau đây tạo thuận lợi cho vùng phát triển một số cây trồng ưa lạnh?

a)

có mùa đông lạnh

b)

có mùa mưa kéo dài

c)

có đất trồng tốt

d)

có nguồn nước phong phú

95.

đất phù sa của vùng chủ yếu do sông nào bồi đắp?

a)

sông Cửu Long

b)

sông Hồng

c)

sông Gianh

d)

sông Mã

96.

Loại tài nguyên quý giá nhất của vùng đồng bằng sông Hồng là:

a)

Khí hậu

b)

Địa hình

c)

Đất phù sa

d)

Khoáng sản

97.

Tài nguyên khoáng sản có giá trị ở ĐBSH là

a)

than nâu, bô xit, sắt, dầu mỏ.

b)

đá vôi, sét cao lanh, khí tự nhiên, than nâu.

c)

apatit, than nâu, man gan, đồng.

d)

thiếc, vàng, chì, kẽm.

98.

Đảo nào sau đây thuộc đồng bằng sông Hồng?

a)

Bạch Long Vĩ.

b)

Cồn Cỏ.

c)

Lý Sơn.

d)

Phú Qúy.

99.

Vùng không tiếp giáp với đồng bằng sông Hồng là

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

Bắc Trung Bộ

100.

Tỉnh nào sau đây thuộc Đồng bằng sông Hồng?

a)

Vĩnh Phúc

b)

Quảng Ninh

c)

Phú Thọ

d)

Bắc Giang

101.

Tài nguyên khoáng sản có giá trị ở ĐBSH là

a)

than nâu, bô xit, sắt, dầu mỏ.

b)

đá vôi, sét cao lanh, khí tự nhiên, than nâu.

c)

apatit, than nâu, man gan, đồng.

d)

thiếc, vàng, chì, kẽm.

102.

Đây là một trong những ngành kinh tế trọng điểm của Đồng bằng sông Hồng:

a)

Khai thác than nâu.

b)

Cơ khí – điện tử.

c)

Luyện kim.

d)

Hóa chất.

103.

Ngành dịch vụ có tiềm năng lớn, có vị trí quan trọng trong những năm tới ở Đồng bằng sông Hồng là

a)

Du lịch.

b)

Thương mại.

c)

Tài chính ngân hàng.

d)

Giao thông vận tải.

104.

Hai trung tâm kinh tế lớn nhất của vùng?

a)

Hà Nội, Hải Phòng

b)

Hà Nội, Nam Định

c)

Hải Phòng, Hải Dương

d)

Hà Nội, Thái Bình

105.

Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 22, các trung tâm công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm có qui mô lớn và rất lớn (năm 2007) thuộc vùng Đồng bằng sông Hồng là

a)

Hải Phòng và Nam Định.

b)

Hải Phòng và Hải Dương.

c)

Hải Phòng và Hà Nội.

d)

Hà Nội và Hải Dương.