wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ADJ VS ADV - G7 - 2

Total questions: 34

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Vị trí của tính từ?

a)

Trước danh từ, sau tobe

b)

Sau động từ, trước trạng từ

c)

Trước trạng từ, sau tobe

d)

Sau tobe, sau danh từ

2.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu sau.


James drives so ______ that he has never caused an accident

a)

careful

b)

carefully

3.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu sau.


Her English wasn’t ______ enough for her to get the scholarship

a)

perfect

b)

perfectly

4.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu sau.


We had no problem with the English test as it was quite ______.

a)

easy

b)

easily

5.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu sau.


The English test was not difficult at all so we could do it _______ .

a)

easy

b)

easily

6.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu sau.


Jane came fist in the competition and we all found it ______.

a)

surprising

b)

surprisingly

7.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu sau.


What have you put into the soup? It tastes ______.

a)

awful

b)

awfully

8.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu sau.


Tom didn’t pass his final exam and got really _______.

a)

sad

b)

sadly

9.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu sau.


He has been working _______ to provide for his children.

a)

hard

b)

hardly

10.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu sau.


Try not to arrive _______ otherwise we can’t finish the work on time.

a)

late

b)

lately

11.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu sau.


Her English wasn’t ______ enough for her to get the scholarship

a)

perfect

b)

perfectly

12.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu sau.


“Stop making so much noise,” my mother shouted _______.

a)

angry

b)

angrily

13.

Điền tính từ hoặc trạng từ trong các câu sau:

This exercise is ……………………… (easy)

(a)  

14.

Điền tính từ hoặc trạng từ trong các câu sau:

These people are speaking ………………………….. (quiet)

(a)  

15.

Điền tính từ hoặc trạng từ trong các câu sau:

Mr. Brown can speak English ………………………. (good)

(a)  

16.

Điền tính từ hoặc trạng từ trong các câu sau:

Tigers are ………………………… animals. (brave)

(a)  

17.

Điền tính từ hoặc trạng từ trong các câu sau:

He always does his homework ………………………(careful)

(a)  

18.

Điền tính từ hoặc trạng từ trong các câu sau:

Helen works very ………………… in her new job. (hard)

(a)  

19.

Điền tính từ hoặc trạng từ trong các câu sau:

You walk very ………………………… (fast).

(a)  

20.

Điền tính từ hoặc trạng từ trong các câu sau:

He shouted (a)   at me. (angry)

21.

Điền tính từ hoặc trạng từ trong các câu sau:

Jane (a)   works. (hard)

22.

Điền tính từ hoặc trạng từ trong các câu sau:

She looks at the painting (a)   (attentive)

23.

Điền tính từ hoặc trạng từ trong các câu sau:

She looks (a)   in that dress. (beautiful)

24.

Điền tính từ hoặc trạng từ trong các câu sau:

He missed the bus because he went to the bus stop (a)   (late)

25.

Điền tính từ hoặc trạng từ trong các câu sau:

This chair seems (a)   (comfortable)

26.

Điền tính từ hoặc trạng từ trong các câu sau:

She appeared (a)   after doing the test. (happy)

27.

Điền tính từ hoặc trạng từ trong các câu sau:

The vanilla ice cream tasted (a)   (good)

28.

Điền tính từ hoặc trạng từ trong các câu sau:

Sam is tasting the soup (a)   (slow)

29.

Vị trí nào sau đây KHÔNG là vị trí của ADJ

a)

trước N

b)

sau linking verb

c)

sau N

d)

find/make/keep + O + adj

30.

Đâu là các ADJ ?

a)

costly, timely, successful

b)

weekly, carefully, creative

c)

officially, employee, monthly

d)

maintance, friendly, likely

31.

Đâu KHÔNG là vị trí của ADV ?

a)

S + adv + V

b)

S + be + adv + V3/ed

c)

S + be + adv + adj

d)

S + be + det + adv + N

32.

ADJ bổ nghĩa cho.....

a)

N

b)

ADJ

c)

ADV

d)

V

33.

"I easily can make a cake."

Câu này ĐÚNG hay SAI?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

34.

" I can make a easily cake "

Câu này ĐÚNG hay SAI?

a)

ĐÚNG

b)

SAI