wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hóa 10

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Nguyên tố có độ âm điện lớn nhất là

a)

A. clo

b)

B. brom

c)

C. flo

d)

D. iot

2.

Câu 2: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố halogen là

a)

A. ns2np4

b)

B. ns2np5

c)

C. ns2np3

d)

D. ns2np6

3.

Câu 3: Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch HCl, quỳ tím

a)

A. hóa đỏ.

b)

B. hóa xanh.

c)

C. không đổi màu.

d)

D. mất màu.

4.

Câu 4: Nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm nguyên tố halogen?

a)

A. O

b)

B. Cl

c)

C. N

d)

D. Si

5.

Câu 5: Phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Trong nhóm halogen, từ flo đến iot tính oxi hóa giảm dần.

b)

B. Flo là nguyên tố có độ âm điện lớn nhất.

c)

C. Ở nhiệt độ thường, I2 là chất lỏng màu tím đen.

d)

D. Ở nhiệt độ thường, Br2 là chất lỏng màu nâu đỏ.

6.

Câu 6: Trong phản ứng hóa học: Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O,

a)

A. Cl2 là chất khử, NaOH là chất oxi hóa.

b)

B. Cl2 là chất oxi hóa, NaOH là chất khử.

c)

C. Cl2 vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử.

d)

D. NaOH vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử.

7.

Câu 7: Dãy chất nào trong các dãy sau đây gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl ở điều kiện thường?

a)

A. Al, CuO, Na2SO4

b)

B. Zn, Ag, CaCO3

c)

C. Mg, MgO, AgNO3

d)

D. Fe, Cu(OH)2, NaNO3

8.

Câu 8: Dãy kim loại nào sau đây gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl?

a)

A. Cu, Al, Fe

b)

B. Zn, Ag, Fe

c)

C. Mg, Al, Zn

d)

D. Al, Fe, Ag

9.

Câu 9: Cặp chất nào sau đây không tác dụng được với nhau?

a)

A. Al và Br2

b)

B. HF và SiO2

c)

C. Cl2 và O2

d)

D. F2 và H2

10.

Câu 10: Cho các phản ứng sau:

a)

A. 3

b)

A. 3

c)

C. 1

d)

D. 2

11.

Câu 11: Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

A. Clo có tính oxi hóa mạnh, oxi hóa được H2O.

b)

B. Flo có tính oxi hóa mạnh hơn clo.

c)

C. Trong các hợp chất, flo chỉ có ố oxi hóa -1

d)

D. Dung dịch HF hòa tan được SiO2.

12.

Câu 12: Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế khí hidro clorua bằng cách

a)

A. Cho NaCl tinh thể tác dụng với H2SO4 đặc, đun nóng.

b)

B. Cho NaCl tinh thể tác dụng với HNO3 đăc, đun nóng

c)

C. Cho NaCl tinh thể tác dụng với H2SO4 loãng, đun nóng.

d)

D. Cho NaCl tinh thể tác dụng với HNO3 loãng, đun nóng.

13.

Câu 13: Phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. NaCl được dung làm muối ăn và bảo quản thực phẩm.

b)

B. HCl là chất khí không màu, mùi xốc, ít tan trong nước

c)

C. Axit clohidric vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.

d)

D. Nhỏ dung dịch AgNO3 vào dung dịch HCl, có kết tủa trắng

14.

Câu 14: Phản ứng trong đó HCl thể hiện tính khử là

a)

A. HCl + NaOH → NaCl + H2O

b)

B. 2HCl + Mg → MgCl2 + H2

c)

C. MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O

d)

D. CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O

15.

Câu 15: Nguyên tố oxi có số hiệu nguyên tử là 8. Vị trí của oxi trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là

a)

A. chu kì 3, nhóm VIA.

b)

B. chu kì 2, nhóm VIA.

c)

C. chu kì 3, nhóm IVA.

d)

D. chu kì 2, nhóm IVA.

16.

Câu 16: Tính chất hóa học đặc trưng của nguyên tố oxi là

a)

A. tính oxi hóa mạnh.

b)

B. tính khử mạnh.

c)

C. tính oxi hóa yếu.

d)

D. vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.

17.

Câu 17: Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế oxi bằng cách

a)

A. điện phân nước.

b)

B. nhiệt phân Cu(NO3)2.

c)

C. nhiệt phân KClO3 có xúc tác MnO2.

d)

D. chưng cất phân đoạn không khí lỏng

18.

Câu 18: Dãy gồm các chất đều tác dụng được với oxi là

a)

A. Mg, Al, C, C2H5OH

b)

B. Al, P, Cl2, CO

c)

C. Au, C, S, CO

d)

D. Fe, Pt, C, C2H5OH

19.

Câu 19: Ở nhiệt độ thường

a)

A. O2 không oxi hóa được Ag, O3 oxi hóa được Ag

b)

B. O2 oxi hóa được Ag, O3 không oxi hóa được Ag

c)

C. Cả O2 và O3 đều không oxi hóa được Ag.

d)

D. Cả O2 và O3 đều oxi hóa được Ag

20.

Câu 20: Phương trình hóa học nào sau đây sai?

a)

A. KMnO4 → K + Mn + 2O2

b)

B. 2KClO3 → 2KCl + 3O2

c)

C. 2Ag + O3 → Ag2O + O2

d)

D. C2H5OH + 3O2 → 2CO2 + 3H2O

21.

Câu 21: Chất nào sau đây điều kiện thường tồn tại ở trạng thái lỏng?

a)

A. Cl2

b)

B. Br2

c)

C. I2.

d)

C. I2.

22.

Câu 22:Chất nào đây được dùng để diệt trùng nước sinh hoạt?

a)

A. Clo.

b)

B. Brom.

c)

C. Oxi.

d)

D. Nitơ.

23.

Câu 23:Chọn câu trả lời đúng:

a)

A. Flo là chất khí có màu nâu đỏ.

b)

B. Iot là chất lỏng màu đen tím.

c)

C. Clo là chất khí màu vàng lục

d)

D. Brom có hiện tượng thăng hoa.

24.

Câu 24: Khi đun nóng, iot từ trạng thái rắn biến thành hơi không qua trạng thái lỏng. Hiện tượng này được gọi là

a)

A. Sự bay hơi.

b)

B. Sự phân hủy.

c)

C.Sự thăng hoa.

d)

D. Sự chuyển trạng thái.

25.

Câu 25: Điều nào sau đây không đúng khi nói về tính chất vật lí của hidro clorua?

a)

A. Có màu vàng lục.

b)

B. Có mùi xốc.

c)

C. Tan rất nhiều trong nước.

d)

D. Nặng hơn không khí.

26.

Câu 26: Dung dịch HCl đặc nhất (ở 200C) đạt tới nồng độ

a)

A. 36%.

b)

B. 37%.

c)

C. 36,5%.

d)

D. 37,5%.

27.

Câu 27:Muối nào sau đây được dùng làm muối ăn, bảo quản thực phẩm …

a)

A. KCl.

b)

B. BaCl2.

c)

C. AlCl3.

d)

D. NaCl.

28.

Câu 28:Nước Gia-ven là hỗn hợp nào sau đây

a)

A. NaCl, NaClO, H2O

b)

B. HCl, HClO, H2O.

c)

C. CaCl2, CaOCl2, H2O.

d)

D. NaCl, NaClO3, H2O.

29.

Câu 29:Công thức hóa học của clorua vôi là

a)

A. CaCl2.

b)

B. CaOCl2.

c)

C. Ca(OH)2.

d)

D. CaO

30.

Câu 30: Trong phòng thí nghiệm, điều chế hiđro clorua bằng cách cho H2SO4 đặc vào ống nghiệm chứa chất rắn X rồi đun nóng. Chất X là

a)

A. NaCl.

b)

B. NaOH.

c)

C. Cu.

d)

D. Cu(OH)2.

31.

Câu 31:X là chất khí không màu, không mùi, nặng hơn không khí. X là khí nào sau đây?

a)

A. H2

b)

B. O2

c)

C. Cl2.

d)

D. O3

32.

Câu 32:Ứng dụng nào sau đây không phải của ozon?

a)

A. Khử trùng nước sinh hoạt.

b)

B. Chữa sâu răng.

c)

C. Tẩy trắng tinh bột, dầu ăn.

d)

D. Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm

33.

Câu 33:Nguyên tố oxi có số hiệu nguyên tử là 8. Vị trí của oxi trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là

a)

A. chu kỳ 2, nhóm VIA.

b)

B. chu kỳ 3, nhóm VIA

c)

C. chu kỳ 2, nhóm IVA

d)

D. chu kỳ 2, nhóm IVA

34.

Câu 34:Chất nào sau đây là dạng thù hình của oxi?

a)

A. O3.

b)

B. Cl2.

c)

C. H2.

d)

D. F2.

35.

Câu 35: Nguyên nhân làm tính phi kim giảm dần từ flo đến iot là

a)

A. độ âm điện giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần

b)

B. độ âm điện tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần.

c)

C. độ âm điện tăng dần, bán kính nguyên tử tăng dần

d)

D. độ âm điện giảm dần, bán kính nguyên tử giảm dần

36.

Câu 36: Hoà tan khí Cl2 vào dung dịch KOH loãng, nguội, dư. Chất tan thu được sau phản ứng gồm các chất

a)

A. KCl, KClO3, Cl2.

b)

B. KCl, KClO3, KOH.

c)

C. KCl, KClO.

d)

D. KCl, KClO, KOH.

37.

Câu 37: Cho V lít khí clo (ở điều kiện tiêu chuẩn) tác dụng hết với nhôm thu được 26,7 gam AlCl3. Giá trị của V là:

a)

A. 2,24.

b)

B. 6,72.

c)

C. 1,12.

d)

D. 4,48

38.

Câu 38: Chất nào sau đây chỉ có tính oxi hóa?

a)

A. F2.

b)

B. Cl2.

c)

C. Br2.

d)

D. I2.

39.

Câu 39: Dung dịch nào trong các dung dịch axit sau đây không được chứa trong bình bằng thuỷ tinh?

a)

A. HCl

b)

B. H2SO4.

c)

C. HF.

d)

D. HNO3.

40.

Câu 40: Dãy axit nào sau đây sắp xếp đúng theo thứ tự giảm dần tính axit

a)

A. HI > HBr > HCI > HF

b)

B. HF > HCI > HBr > HI

c)

C. HCI > HBr > HI > HF.

d)

D. HCI > HBr > HF > HI.

41.

Câu 41: Tính chất sát trùng và tẩy màu của nước Gia-ven là do nguyên nhân nào sau đây?

a)

A. Do chất NaClO phân huỷ ra oxi nguyên tử có tính oxi hoá mạnh.

b)

B. Do chất NaClO phân huỷ ra Cl2 là chất oxi hoá mạnh.

c)

C. Do trong chất NaClO, nguyên tử Cl có số oxi hoá là +1, thể hiện tính oxi hoá mạnh.

d)

D. Do chất NaCl trong nước Gia-ven có tính tẩy màu và sát trùng

42.

Câu 42: Clorua vôi được dùng để tẩy trắng vải, sợi giấy là do clorua vôi có tính

a)

A. oxi hóa mạnh

b)

B. khử mạnh.

c)

C. oxi hóa yếu

d)

D. khử yếu.

43.

Câu 43: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế clo trong phòng thí nghiêm như sau:

a)

A. Vai trò của NaCl là hòa tan khí Clo.

b)

B. Khí Clo thu được trong bình elen là khí Clo khô.

c)

C. Có thể thay MnO2 bằng KMnO4 hoặc KClO3

d)

D. Dung dịch H2SO4 đặc có vai trò giữ lại hơi nước.

44.

Câu 44 Nhiệt phân hoàn toàn 31,6 gam KMnO4, thu được V lít O2 (đktc). Giá trị của V là

a)

A. 2,24

b)

B. 1,12

c)

C. 4,48

d)

D. 8,96

45.

Câu 45: Đốt cháy hoàn toàn 17,4 gam hỗn hợp Mg và Al trong khí oxi (dư) thu được 30,2 gam hỗn hợp oxit. Thể tích khí oxi (đktc) đã tham gia phản ứng là

a)

A. 17,92 lít

b)

B. 8,96 lít.

c)

C. 11,20 lít.

d)

D. 4,48 lít.

46.

Câu 46: Cho 3,16 gam KMnO4 tác dụng với dung dịch HCl đặc (dư), sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì số mol HCl bị oxi hóa là

a)

A. 0,05

b)

B. 0,16

c)

C. 0,02

d)

D. 0,10

47.

Câu 47: Đốt cháy 11,9 gam hỗn hợp gồm Zn, Al trong khí Cl2 dư. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 40,3 gam hỗn hợp muối. Thể tích khí Cl2 (đktc) đã phản ứng là

a)

A. 8,96 lít.

b)

B. 6,72 lít.

c)

C. 17,92 lít.

d)

D. 11,2 lít.

48.

Câu 48: Cho 23,7 gam KMnO4 phản ứng hết với dung dịch HCl đặc (dư), thu được V lít khí Cl2 (đktc). Giá trị của V là

a)

A. 6,72

b)

B. 8,40

c)

C. 3,36

d)

D. 5,60

49.

Câu 49: Cho 6,5 g bột Zn tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư. Sau phản ứng thu được V (l) khí H2 (đktc). Giá trị của V là

a)

A. 2,24

b)

B. 6,72.

c)

C. 1,12.

d)

D. 4,48