wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG VẬT LÍ GKII

Total questions: 51

Worksheet time: 13hrs 45mins

Name
Class
Date
1.

Trong cuộn dây dẫn kín xuất hiện dòng điện cảm ứng xoay chiều khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây.

a)

luôn luôn tăng

b)

luôn luôn giảm

c)

luân phiên tăng giảm.

d)

luôn luôn không đổi

2.

Tác dụng nào phụ thuộc chiều của dòng điện?

a)

Tác dụng nhiệt.

b)

Tác dụng từ.

c)

Tác dụng quang.

d)

Tác dụng sinh lý.

3.

Khi truyền tải điện năng đi xa, điện năng hao phí đã chuyển hóa thành dạng năng lượng nào?

a)

Hóa năng

b)

Quang năng

c)

Nhiệt năng

d)

Cơ năng

4.

Khi truyền tải một công suất điện P bằng một dây có điện trở R đặt vào hai đầu đường dây một hiệu điện thế U, công thức xác định công suất hao phí Php do tỏa nhiệt

a)
b)
c)
d)
5.

Khi truyền tải điện năng, ở nơi truyền đi cần lắp. (cần tăng hiệu điện thế để giảm công suất hao phí)

a)

Biến thế tăng điện áp.

b)

Biến thế giảm điện áp.

c)

Biến thế ổn áp.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

6.

Công suất hao phí do tỏa nhiệt trên đường dây tải điện

a)

Tỉ lệ thuận với hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây.

b)

Tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây.

c)

Tỉ lệ nghịch với bình phương hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây.

d)

Tỉ lệ thuận với bình phương hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây.

7.

Nếu hiệu điện thế giữa hai đầu đường dây tải điện không đổi mà dây dẫn có chiều dài tăng gấp đôi thì hao phí do tỏa nhiệt trên đường dây sẽ:

a)

Tăng lên gấp đôi.

b)

Giảm đi một nửa.

c)

Tăng lên gấp bốn.

d)

Giữ nguyên.

8.

Khi tăng hiệu điện thế hai đầu dây dẫn trên đường dây truyền tải điện lên gấp đôi thì công suất hao phí trên đường dây sẽ

a)

Giảm đi một nửa.

b)

Giảm đi bốn lần

c)

Tăng lên gấp đôi.

d)

Tăng lên gấp bốn.

9.

Cùng công suất điện P được tải đi trên cùng một dây dẫn. Công suất hao phí khi hiệu điện thế hai đầu đường dây tải điện là 400kV so với khi hiệu điện thế là 200kV là

a)

Lớn hơn 2 lần.

b)

Nhỏ hơn 2 lần

c)

Nhỏ hơn 4 lần

d)

Lớn hơn 4 lần.

10.

Người ta truyền tải một công suất điện 1000kW bằng một đường dây có điện trở 10 Ω. Hiệu điện thế giữa hai đầu dây tải điện là 110kV. Công suất hao phí

trên đường dây là

a)

9,1 W.

b)

1100 W.

c)

82,64 W.

d)

826,4 W.

11.

Máy biến thế là thiết bị dùng để biến đổi (chỉ hoạt động với dòng điện xoay chiều)

a)

Điện thế một chiều không đổi.

b)

Điện thế xoay chiều.

c)

Dòng điện một chiều thành xoay chiều.

d)

Công suất dòng điện.

12.

Với hai cuộn dây có số vòng dây khác nhau ở máy biến thế thì (máy biến thế có thể đảo 2 cuộn cho nhau. Đầu vào gọi là sơ, ra gọi là thứ)

a)

Cuộn dây ít vòng hơn là cuộn sơ cấp.

b)

Cuộn dây ít vòng hơn là cuộn thứ cấp

c)

Cả hai cuộn đều là cuộn sơ cấp

d)

Cuộn dây nào cũng có thể là cuộn thứ cấp

13.

Phát biểu nào sau đây SAI. Máy biến thế hoạt động

a)

dựa vào hiện tượng cảm ứng điện từ

b)

với dòng điện xoay chiều

c)

có hao phí điện năng

d)

tạo ra năng lượng như máy phát điện

14.

Khi có dòng điện một chiều, không đổi chạy trong cuộn dây sơ cấp của một máy biến thế thì trong cuộn thứ cấp đã nối thành mạch kín

a)

có dòng điện một chiều không đổi.

b)

có dòng điện một chiều biến đổi.

c)

có dòng điện xoay chiều

d)

vẫn không xuất hiện dòng điện

15.

Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ có tiêu cự f. Điểm A nằm trên trục chính, cho ảnh thật A’B’ nhỏ hơn vật thì AB nằm cách thấu kính một khoảng

a)

OA < f.

b)

OA > 2f

c)

OA = f.

d)

OA = 2f.

16.

Để vẽ ảnh của một điểm sáng S qua thấu kính hội tụ, ta cần vẽ tối thiểu bao nhiêu tia sáng tới?

a)

1 tia.

b)

2 tia

c)

3 tia

d)

4 tia

17.

Trong trường hợp nào dưới đây, tia sáng truyền tới mắt là tia khúc xạ?

a)

Khi ta ngắm một bông hoa trước mắt

b)

Khi ta soi gương

c)

Khi ta quan sát một con cá vàng trong bể cá cảnh

d)

Khi ta xem chiếu bóng

18.

Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là hiện tượng tia sáng tới khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường

a)

Bị hắt trở lại môi trường cũ

b)

Bị hấp thụ hoàn toàn và không truyền đi vào môi trường trong suốt thứ hai

c)

Tiếp tục đi thẳng vào môi trường trong suốt thứ hai

d)

Bị gãy khúc tại mặt phân cách giữa hai môi trường và đi vào môi trường

trong suốt thứ hai

19.

Pháp tuyến là đường thẳng

a)

Tạo với tia tới một góc vuông tại điểm tới

b)

Tạo với mặt phân cách giữa hai môi trường góc vuông tại điểm tới

c)

Tạo với mặt phân cách giữa hai môi trường một góc nhọn tại điểm tới

d)

Song song với mặt phân cách giữa hai môi trường

20.

Khi nói về hiện tượng khúc xạ ánh sáng, nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Góc khúc xạ bao giờ cũng nhỏ hơn góc tới

b)

Góc khúc xạ bao giờ cũng lớn hơn góc tới

c)

Góc khúc xạ bao giờ cũng bằng góc tới

d)

Tuỳ từng môi trường tới và môi trường khúc xạ mà góc tới hay góc khúc xạ sẽ lớn hơn

21.

Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng, góc khúc xạ r là góc tạo bởi

a)

tia khúc xạ và pháp tuyến tại điểm tới

b)

tia khúc xạ và tia tới

c)

tia khúc xạ và mặt phân cách

d)

tia khúc xạ và điểm tới

22.

Chiếu một tia sáng vuông góc với bề mặt thủy tinh. Khi đó góc khúc xạ bằng

a)

90°

b)

60°

c)

30°

d)

23.

Một tia sáng khi truyền từ nước ra không khí thì

a)

Góc khúc xạ lớn hơn góc tới

b)

Tia khúc xạ luôn nằm trùng với pháp tuyến

c)

Tia khúc xạ hợp với pháp tuyến một góc tù

d)

Tia khúc xạ vẫn nằm trong môi trường nước

24.

Một tia sáng đi từ không khí vào một khối chất trong suốt. Khi góc tới i = 45° thì góc khúc xạ r = 30°. Khi tia sáng truyền ngược lại với góc tới i = 30° thì

a)

Góc khúc xạ r bằng 45°.

b)

Góc khúc xạ r lớn hơn 45°

c)

Góc khúc xạ r nhỏ hơn 45°

d)

Góc khúc xạ r bằng 30°

25.

Tia tới đi qua quang tâm của thấu kính hội tụ cho tia ló

a)

đi qua tiêu điểm.

b)

song song với trục chính.

c)

truyền thẳng theo phương của tia tới.

d)

có đường kéo dài đi qua tiêu

điểm.

26.

Tia tới song song với trục chính của thấu kính hội tụ cho tia ló

a)

đi qua trung điểm đoạn nối quang tâm và tiêu điểm

b)

song song với trục chính

c)

truyền thẳng theo phương của tia tới

d)

đi qua tiêu điểm

27.

Tia tới đi qua tiêu điểm của thấu kính hội tụ cho tia ló

a)

truyền thẳng theo phương của tia tới

b)

đi qua trung điểm đọan nối quang tâm và tiêu điểm

c)

song song với trục chính

d)

có đường kéo dài đi qua tiêu điểm

28.

Thấu kính hội tụ có đặc điểm biến đổi chùm tia tới song song thành

a)

chùm tia phản xạ.

b)

chùm tia ló hội tụ.

c)

chùm tia ló phân kỳ.

d)

chùm tia ló song song khác.

29.

Thấu kính hội tụ là loại thấu kính có

a)

phần rìa dày hơn phần giữa.

b)

phần rìa mỏng hơn phần giữa.

c)

phần rìa và phần giữa bằng nhau.

d)

hình dạng bất kỳ.

30.

Chùm tia sáng đi qua thấu kính hội tụ mô tả hiện tượng

a)

Truyền thẳng ánh sáng.

b)

Tán xạ ánh sáng.

c)

Phản xạ ánh sáng.

d)

Khúc xạ ánh sáng.

31.

Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ cho ảnh A’B’; ảnh và vật nằm về cùng một phía đối với thấu kính ảnh A’B’

a)

là ảnh thật, lớn hơn vật

b)

là ảnh ảo, nhỏ hơn vật

c)

ngược chiều với vật

d)

là ảnh ảo, cùng chiều với vật

32.

Ảnh A’B’ của một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính tại A và ở trong khoảng tiêu cự của một thấu kính hội tụ là

a)

ảnh ảo ngược chiều vật

b)

ảnh ảo cùng chiều vật

c)

ảnh thật cùng chiều vật.

d)

ảnh thật ngược chiều vật.

33.

Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ cho ảnh A’B’, ảnh và vật nằm về hai phía đối với thấu kính thì ảnh đó

a)

thật, ngược chiều với vật.

b)

thật, luôn lớn hơn vật.

c)

ảo, cùng chiều với vật.

d)

thật, luôn cao bằng vật.

34.

Đặt một vật AB hình mũi tên vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ tiêu cự f và cách thấu kính một khoảng d > 2f thì ảnh A’B’ của AB qua thấu kính là

a)

ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật.

b)

ảnh thật, cùng chiều và nhỏ hơn vật.

c)

ảnh thật, ngược chiều và lớn hơn vật.

d)

ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật.

35.

Đặt một vật AB hình mũi tên vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ tiêu cự f và cách thấu kính một khoảng d = 2f thì ảnh A’B’của AB qua thấu kính có tính chất

a)

ảnh thật, cùng chiều và nhỏ hơn vật.

b)

ảnh thật, ngược chiều và lớn hơn vật.

c)

ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật.

d)

ảnh thật, ngược chiều và lớn bằng vật.

36.

Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ có tiêu cự f và cách thấu kính một khoảng OA cho ảnh A’B’ ngược chiều cao bằng vật AB thì

a)

OA = f.

b)

OA = 2f.

c)

OA > f.

d)

OA < f.

37.

Ảnh thật cho bởi thấu kính hội tụ bao giờ cũng

a)

cùng chiều, nhỏ hơn vật

b)

cùng chiều với vật

c)

ngược chiều, lớn hơn vật

d)

ngược chiều với vật

38.

Ảnh của một vật sáng đặt ngoài khoảng tiêu cự của thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 16cm. Có thể thu được ảnh nhỏ hơn vật tạo bởi thấu kính này khi đặt vật cách thấu kính (d>2f)

a)

8 cm.

b)

16 cm.

c)

32 cm.

d)

48 cm.

39.

Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ có tiêu cự f. Điểm A nằm trên trục chính, cho ảnh thật A’B’ nhỏ hơn vật thì AB nằm cách thấu kính một khoảng (d>2f)

a)

OA < f.

b)

OA > 2f.

c)

OA = f.

d)

OA = 2f.

40.

Một thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 20cm. Một vật thật AB cách thấu kính 40cm. Ảnh thu được là

a)

ảnh thật, cách thấu kính 40cm, ngược chiều vật và độ cao bằng vật

b)

ảnh thật, cách thấu kính 20cm, ngược chiều vật và độ cao bằng vật

c)

ảnh thật, cách thấu kính 40cm, cùng chiều vật và độ cao bằng vật

d)

ảnh ảo, cách thấu kính 10cm, cùng chiều vật và lớn hơn vật

41.

Thấu kính phân kì là loại thấu kính

a)

có phần rìa dày hơn phần giữa.

b)

có phần rìa mỏng hơn phần giữa.

c)

biến chùm tia tới song song thành chùm tia ló hội tụ.

d)

có thể làm bằng chất rắn không trong suốt.

42.

Tia tới song song với trục chính của thấu kính phân kỳ cho tia ló

a)

đi qua tiêu điểm của thấu kính

b)

song song với trục chính của thấu kính

c)

cắt trục chính của thấu kính tại một điểm bất kì

d)

có đường kéo dài đi qua tiêu điểm

43.

Khi nói về thấu kính phân kì, câu phát biểu nào sau đây là SAI?

a)

Thấu kính phân kì có phần rìa dày hơn phần giữa

b)

Tia tới song song với trục chính thì tia ló kéo dài đi qua tiêu điểm của thấu kính

c)

Tia tới đến quang tâm của thấu kính tiếp tục truyền thẳng theo hướng của tia tới

d)

Tia tới song song với trục chính thì tia ló đi qua tiêu điểm của thấu kính

44.

Khi nói về hình dạng của thấu kính phân kì, nhận định nào sau đây là SAI?

a)

Thấu kính có hai mặt đều là mặt cầu l i.

b)

Thấu kính có một mặt phẳng, một mặt cầu l m

c)

Thấu kính có hai mặt cầu l m

d)

Thấu kính có một mặt cầu l i, một mặt cầu l m, độ cong mặt cầu l i ít hơn mặt cầu l m

45.

Khoảng cách giữa hai tiêu điểm của thấu kính phân kì bằng

a)

tiêu cự của thấu kính

b)

hai lần tiêu cự của thấu kính

c)

bốn lần tiêu cự của thấu kính

d)

một nửa tiêu cự của thấu kính

46.

Một thấu kính phân kì có tiêu cự 25cm. Khoảng cách giữa hai tiêu điểm F và F’ là

a)

12,5cm.

b)

25cm.

c)

37,5cm.

d)

50cm.

47.

Để có tia ló song song với trục chính của một thấu kính phân kỳ thì

a)

tia tới song song trục chính.

b)

tia tới đi qua tiêu điểm cùng phía với tia tới so với thấu kính.

c)

tia tới có phần kéo dài qua tiêu điểm khác phía với tia tới so với thấu kính.

d)

tia tới bất kì có hướng không qua các tiêu điểm.

48.

Ảnh ảo của một vật tạo bởi thấu kính phân kỳ và thấu kính hội tụ giống nhau ở chỗ (giống: cùng là ảnh ảo, cùng chiều. Khác: ảnh qua TKHT lớn hơn vật còn TKPK nhỏ hơn vật)

a)

đều cùng chiều với vật

b)

đều ngược chiều với vật

c)

đều lớn hơn vật

d)

đều nhỏ hơn vật

49.

Nếu đưa một vật ra rất xa thấu kính phân kỳ thì ảnh của vật (vật càng ra xa, ảnh cũng ra xa và tiến về phía tiêu điểm)

a)

di chuyển gần thấu kính hơn

b)

có vị trí không thay đổi

c)

di chuyển ra xa vô cùng

d)

có khoảng cách đến thấu kính bằng tiêu cự

50.

Vật sáng AB được đặt vuông góc với trục chính tại tiêu điểm của một thấu kính phân kỳ có tiêu cự f. Nếu dịch chuyển vật lại gần thấu kính thì ảnh ảo của vật sẽ (đối với tkpk vật càng tiến lại gần thấu kính thì ảnh cũng tiến lại gần và ảnh to lến

a)

càng lớn và càng gần thấu kính

b)

càng nhỏ và càng gần thấu kính

c)

càng lớn và càng xa thấu kính

d)

càng nhỏ và càng xa thấu kính

51.

Vật AB có độ cao h được đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính phân kì. Điểm A nằm trên trục chính và có vị trí tại tiêu điểm F. Ảnh A’B’ có độ cao là h’ thì

a)

h = h’

b)

h = 2h’

c)

h’ = 2h

d)

h < h’