Font size
WorksheetsHoá 35 câu đầu
Total questions: 35
Worksheet time: 3hrs 55mins
Dãy các hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ ?
A. CH4, C2H6, CO2, CH3COONa
B. C6H6, CH4, C2H5OH, C2H4Br2.
C. CH4, C2H2, CO, C2H5Cl
D. C2H2, C2H6O, CaCO3, C6H12O6.
Dãy các chất nào sau đây đều là hiđrocacbon ?
A. C2H6, C4H10, C2H4.
B. CH4, C2H2, C3H7Cl.
C. C2H4, CH4, C2H5Cl.
D. C2H6O, C3H8, C2H2.
Dãy các chất nào sau đây đều là dẫn xuất của hiđrocacbon ?
A. C2H6O, CH4, C2H2.
B. C2H4, C3H7Cl, CH3COOH
C. C2H6O, C3H7Cl, CH3COONa.
D. C2H6O, C3H8, C2H2.
Hoá trị của cacbon, oxi, hiđro trong hợp chất hữu cơ lần lượt là
A. IV, II, II.
B. IV, III, I
C. II, IV, I.
D. IV, II, I.
Công thức cấu tạo của một hợp chất cho biết
A. thành phần phân tử
B. trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.
C. thành phần phân tử và trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.
D. thành phần phân tử và sự tham gia liên kết với các hợp chất khác.
Hãy cho biết chất nào sau đây trong phân tử chỉ có liên kết đơn ?
A.C6H6
B. C2H4.
C. CH4.
D. C2H2.
Số liên kết đơn trong phân tử C4H10 là
A. 10.
B. 13.
C. 14.
D. 12.
Số liên kết đơn trong phân tử C4H8 là
A. 10.
B. 12.
C. 8.
D. 13.
Hợp chất C3H6 có bao nhiêu công thức cấu tạo dạng mạch vòng ?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Trong công thức nào sau đây có chứa liên kết ba ?
A. C2H4
B. CH4
C. C2H2
D. C6H6.
Dãy các chất nào sau đây trong phân tử chỉ có liên kết đơn ?
A. CH4, C2H2
B. C2H4, C3H6.
C. CH4, C2H6
D. C2H2, CH4
Các công thức cấu tạo sau biểu diễn mấy chất?
A. 3 chất.
B. 2 chất.
C. 1 chất.
D. 4 chất.
Số công thức cấu tạo của C4H10 là
A. 3
B. 2
C. 5
D. 4
Các công thức cấu tạo sau biểu diễn mấy chất?
A.3
B. 1
C.2
D. 4
Tính chất vật lí cơ bản
của metan là
A. chất lỏng, không màu, tan nhiều
trong nước
B. chất khí, không màu, tan nhiều trong nước.
C. chất khí, không màu, không mùi, nặng hơn không khí, ít tan trong nước.
D. chất khí, không màu, không mùi, nhẹ hơn không khí, ít tan trong nước.
Hợp chất hữu cơ nào sau đây chỉ có phản ứng thế với clo?
A. C6H6
B. C2H2
C. C2H4
D. CH4
Sản phẩm chủ yếu của một hợp chất hữu cơ khi cháy là
A. N2 , H2O
B. CO2 , H2
C. CO2 , C
D. CO2 , H2O
Đốt cháy metan bằng khí oxi thì tỉ lệ thể tích của khí metan và khí oxi nào dưới đây để được hỗn hợp nổ ?
A. 1 thể tích metan và 3 thể tích oxi.
B. 2 thể tích khí metan và 1 thể tích khí oxi.
C. 3 thể tích khí metan và 2 thể tích oxi.
D. 1 thể tích khí metan và 2 thể tích khí oxi.
Cho các chất sau: H2O, HCl, Cl2, O2, CO2. Khí metan phản ứng được với
A. H2O, HCl.
B. Cl2, O2.
C. HCl, Cl2.
D. O2, CO2.
Phản ứng đặc trưng của metan là
A. phản ứng cộng.
B. phản ứng thế.
C. phản ứng trùng hợp.
D. phản ứng cháy.
Phản ứng biểu diễn đúng giữa metan và clo là
A. CH4 + Cl2 → CH2Cl2 + H2.
B. CH4 + Cl2 → CH3Cl + HCl.
C. CH4 + Cl2 → CH2 + 2HCl.
D. 2CH4 + Cl2 → 2CH3Cl + H2.
Đốt cháy htoàn 1 hiđrocacbon thấy số mol H2O thu được gấp đôi số mol khí CO2. Công thức phân tử hiđrocacbon đó là
A. C2H4.
B. C2H6.
C. CH4.
D. C2H2.
Phương pháp thu khí metan tinh khiết từ hỗn hợp khí metan và khí cacbonic là
A. Dẫn hỗn hợp qua dung dịch nước vôi trong dư.
B. Đốt cháy hỗn hợp rồi dẫn qua nước vôi trong.
C. Dẫn hỗn hợp qua bình đựng dung dịch H2SO4.
D. Dẫn hỗn hợp qua bình đựng nước brôm dư.
Cho các chất sau: CH4, Cl2, H2, O2. Số cặp chất có thể tác dụng với nhau từng đôi một
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Hoá chất nào sau đây dùng để phân biệt 2 chất CH4 và C2H4 ?
A. dd phenolphtalein.
B. dd brom.
C. dd bari clorua.
D. Quì tím.
Thể tích khí oxi (đktc) cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 8 gam khí metan là
(a)
Đốt cháy 6,4 g metan, dẫn toàn bộ sản phẩm cháy qua dd nước vôi trong dư. Khối lượng kết tủa thu được là
(a)
Thể tích không khí (chứa 20% oxi) đo ở đktc cần dùng để đốt cháy hết 3,2 gam khí
metan là
(a)
Trong phân tử etilen giữa hai nguyên tử cacbon có
A. 1 liên kết đơn
B. 1 liên kết đôi.
C. 2 liên kết đôi.
D. 1 liên kết ba.
Khi đốt cháy khí etilen thì số mol CO2 và H2O được tạo thành theo tỉ lệ
A. 2 : 1.
B. 1 : 2.
C. 1 : 3.
D. 1 : 1.
Trong điều kiện nhiệt độ, áp suất không đổi thì khí etilen phản ứng với khí oxi theo tỉ lệ tích là
A. 1 lít khí C2H4 phản ứng với 3 lít khí O2.
B. 1 lít khí C2H4 phản ứng với 2 lít khí O2
C. 2 lít khí C2H4 phản ứng với 2 lít khí O2.
D. 2 lít khí C2H4 phản ứng với 3 lít khí O2.
Các trái cây, trong quá trình chín sẽ thoát ra một lượng nhỏ chất khí là
A. metan.
B. etan.
C. etilen.
D. axetilen.
Số liên kết đơn và liên kết đôi trong phân tử khí etilen là
A. bốn liên kết đơn và hai liên kết đôi.
B. ba liên kết đơn và hai liên kết đôi.
C. bốn liên kết đơn và một liên kết đôi.
D. hai liên kết đơn và hai liên kết đôi.
Khí CH4 và C2H4 có tính chất hóa học giống nhau là
A. tham gia phản ứng cộng với dung dịch brom.
B. tham gia phản ứng cộng với khí hiđro.
C. tham gia phản ứng trùng hợp.
D. tham gia phản ứng cháy với khí oxi sinh ra khí cacbonic và nước.
Hóa chất dùng để loại bỏ khí etilen có lẫn trong khí metan để thu được khí metan tinh khiết là
A.dd brom.
B. dd phenolphtalein.
C. dd axit clohidric.
D. dd nước vôi trong.
