Font size
WorksheetsOxit - Hóa 9
Total questions: 30
Worksheet time: 17mins
Kết luận nào sau đây KHÔNG đúng:
SO2 + H2O → H2SO3
SO2 tác dụng với nước tạo thành dung dịch axit
SO2 được điều chế từ Na2SO4
SO2 là oxit axit
Kết luận nào sau đây KHÔNG đúng:
Na2SO3 + H2SO4 →Na2SO4 + SO2 + H2O
SO2 + Ca(OH)2 → CaSO3 + H2O
SO2 làm đục nước vôi trong
SO2 là oxit lưỡng tính
Tên gọi nào dưới đây là của SO2
Lưu huỳnh đioxit
Lưu huỳnh trioxit
Lưu huỳnh oxit
Lưu huỳnh (IV) oxit
Tính chất nào dưới đây KHÔNG phải của lưu huỳnh đioxit
Chất khí, không màu, không mùi.
Chất khí, không màu, mùi hắc
Chất khí độc
Nặng hơn không khí
Ô nhiễm không khí có thể tạo ra mưa axit, gây ra tác hại rất lớn với môi trường. Hai khí nào sau đây đều là nguyên nhân gây ra mưa axit?
H2S và N2
CO2 và H2S
NH3 và HCl
SO2 và NO2
Để nhận biết MgO và CaO ta có thể dùng:
Nước
axit clohidric
Quỳ tím
muối ăn
Nhờ tính chất nào mà Vôi sống (CaO) thường được dùng để khử chua đất trồng:
Tác dụng với dung dịch bazơ
Tác dụng với nước
Tác dụng với oxit axit
Tác dụng với dung dịch axit
Phản ứng xảy ra trong lò nung vôi là:
CaCO3 → CaO + CO2
C + O2 → CO2
CaO + HCl → CaCl2 + H2O
CaO + CO2 → CaCO3
Oxit nào dưới đây tác dụng được với cả axit và dung dịch bazơ:
Al2O3
ZnO
CO
NO
oxit là hợp chất gồm (a) nguyên tố
những chất là nào sau đây là oxit?
CO2
HCl
Fe2O3
Al2O3
KOH
dựa vào tính chất hóa học, oxit chia thành mấy loại?
1
2
3
4
Chất nào là oxit lưỡng tính?
CO
Al2O3
Na2O
SO2
Những oxit tác dụng được với nước
CO2
BaO
Al2O3
P2O5
CO
Cho các chất: CO, Na2O, CuO, Al2O3, N2O, Fe2O3, NO, SO2, SO3, K2O. có bao nhiêu chất là oxit bazo?
3
4
5
6
Cho các chất: CO, Na2O, CuO, Al2O3, N2O, Fe2O3, NO, SO2, SO3, K2O. có bao nhiêu chất là oxit axit?
1
2
3
4
..... + H2O --> 2NaOH
Na
Na2O
NaCl
Na2SO4
Al2O3 có thể tác dụng với những chất nào sau đây?
H2O
CO
NaOH
HCl
Ba(OH)2
Thành phần hóa học của oxit gồm
kim loại + gốc axit
kim loại + "OH"
nguyên tố + O
H + gốc axit
Oxit axit và 1 số oxit bazo đều có khả năng tác dụng với chất nào?
O2
HCl
H2O
H2
PTHH nào dưới đây viết sai (không xảy ra)?
BaO+ H2O -> Ba(OH)2
CuO+ 2HCl -> CuCl2+ H2O
FeO+ H2O -> Fe(OH)2
CaO+ CO2 -> CaCO3 (nhiệt độ)
PTHH nào sau đây thể hiện tính chất oxit axit + oxit bazo?
CaO + 2HCl -> CaCl2+ H2O
CO2 + 2NaOH -> Na2CO3+ H2O
CaO + CO2 -> CaCO3 (nhiệt độ)
CO2 + H2O -> H2CO3
Oxit axit là:
Những oxit tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nước.
Những oxit tác dụng với dung dịch bazơ tạo thành muối và nước.
Những oxit không tác dụng với dung dịch bazơ và dung dịch axit.
Những oxit chỉ tác dụng được với muối.
Oxit lưỡng tính là:
Những oxit tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nước.
Những oxit tác dụng với dung dịch bazơ và tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nước.
Những oxit tác dụng với dung dịch bazơ tạo thành muối và nước.
Những oxit chỉ tác dụng được với muối.
Oxit trung tính là:
Những oxit tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nước.
Những oxit tác dụng với dung dịch bazơ tạo thành muối và nước.
Những oxit không tác dụng với axit, bazơ, nước.
Những oxit chỉ tác dụng được với muối.
Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch bazơ là:
CO2
Na2O
SO2
P2O5
Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch axit là
K2O
CuO
P2O5
CaO
Công thức hoá học của sắt (III) oxit là:
Fe2O3
Fe3O4
FeO
Fe3O2
Dãy chất sau đây chỉ gồm các oxit:
MgO, Ba(OH)2, CaSO4, HCl
MgO, CaO, CuO, FeO
SO2, CO2, NaOH, CaSO4
CaO, Ba(OH)2, MgSO4, BaO
Dãy chất gồm các oxit axit là:
CO2, SO2, NO, P2O5
CO2, SO3, Na2O, NO2
SO2, P2O5, CO2, SO3
H2O, CO, NO, Al2O3
