wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Word - Tin100.36

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Trong Microsoft Word, phím nào sau đây đưa con trỏ về đầu dòng hiện hành?

a)

<Ctrl> + <Home>

b)

<Ctrl> + <Page p>

c)

<Home>

d)

Không có phím nào

2.

Trong Microsoft Word, lệnh nào sau đây không phải là lệnh cắt (Cut) văn bản đang chọn?

a)

Bấm nút Cut trên thanh công cụ

b)

Nhấn <Ctrl> + <Cut>

c)

Nhấn <Ctrl> + <X>

d)

Nhấn chuột phải chọn Cut

3.

Trong Microsoft Word, để thay đổi kích cỡ của font chữ ta thực hiện:

a)

Chọn văn bản, chọn số kích cỡ trong hộp font size trên thanh công cụ

b)

Chọn văn bản, bấm chuột phải, chọn font trong menu tắt, chọn kích cỡ font trong hộp thoại rồi bấm OK

c)

Chọn văn bản, vào menu Home -> Font, chọn kích cỡ font trong hộp thoại rồi - OK

d)

Tất cả đều đúng

4.

Trong Microsoft Word, muốn dùng Format Painter để áp đặt định dạng cho nhiều dòng không liên tiếp ta thực hiện:

a)

Bấm nút Format Painter trên thanh công cụ

b)

Bấm đúp nút Format Painter trên thanh công cụ

c)

Mở hộp thoại Copy and Apply Formatting bằng cách dùng lệnh Home -> Copy Formatting từ menu

d)

Không thực hiện được

5.

Trong Microsoft Word, cách nào sau đây để định dạng thành chữ đậm?

a)

Chọn Home-> Font từ menu và chọn Bold trong khung Font style

b)

Nhấn <Ctrl> + <B>

c)

Bấm nút Bold trên thanh công cụ

d)

Tất cả đều thực hiện được

6.

Trong Microsoft Word, muốn gạch chân cho văn bản đang chọn ta thực hiện:

a)

Bấm nút mũi tên Border trên thanh công cụ, và chọn các loại đường kẻ

b)

Bấm nút Underline trên thanh công cụ

c)

Chọn Home -> Border từ menu và bấm chọn vị trí muốn kẻ đường

d)

Chọn Insert -> Border từ menu

7.

Tập tin văn bản Microsoft Word 2016 có phần mở rộng mặc định là:

a)

DOT

b)

DOCX

c)

XLS

d)

Tùy người sử dụng đặt

8.

Trong Microsoft Word, phím nào để xoá ký tự đứng sau con trỏ?

a)

<Backspace>

b)

<Page p>

c)

<Page Down>

d)

<Delete>

9.

Trong Microsoft Word, tổ hợp phím nào để tăng cỡ chữ (font size) cho vùng văn bản thêm 1 ?

a)

Ctrl + <dấu + >

b)

Ctrl + <dấu - >

c)

Ctrl + <dấu ] >

d)

Ctrl + <dấu [ >

10.

Trong Microsoft Word, tổ hợp phím nào để giảm cỡ chữ (font size) cho vùng văn bản bớt 1 ?

a)

Ctrl + <dấu + >

b)

Ctrl + <dấu - >

c)

Ctrl + <dấu ] >

d)

Ctrl + <dấu [ >

11.

Trong Microsoft Word, tổ hợp phím nào để định dạng dãn dòng (Line Spacing) cho đoạn văn bản đang chọn là 1,5?

a)

Ctrl + <phím số 1 và phím số 5 >

b)

Ctrl + <phím số 5 >

c)

Ctrl + <Five>

d)

Không có tổ hợp phím nào

12.

Trong Microsoft Word, trong khi soạn thảo tiếng Việt sử dụng bảng mã Unicode (hoặc Unicode dựng sẵn) thì văn bản được định dạng phù hợp nhất là Font chữ nào sau đây?

a)

.VnTime

b)

.VnTimeH

c)

Time New Roman

d)

VNI-Windows

13.

Bạn đã bật Vietkey hoặc Unikey để soạn thảo. Bạn lựa chọn gõ theo kiểu telex và bãng mã Unicode. Những font chữ nào sau đây của Word có thể được sử dụng để hiển thị tiếng Việt?

a)

.Vn Times, .Vn Arial, .Vn Courier

b)

.Vn Times, Times New Roman, Arial

c)

.VNI times, Arial, .Vn Avan

d)

Tahoma, Verdana, Times new Roman

14.

Phát biểu nào sau đây là sai: Microsoft Word

a)

Giúp bạn có thể nhanh chóng tạo mới văn bản, chỉnh sửa và lưu trữ trong máy tính

b)

Được tích hợp vào Hệ điều hành Windows nên bạn không cần phải cài đặt phần mềm này

c)

Nằm trong bộ cài đặt MS Office của hãng Microsoft

d)

Hỗ trợ tính năng kiểm tra ngữ pháp và chính tả tiếng Anh

15.

Muốn sao chép định dạng của một dòng văn bản nào đó, bạn sẽ bôi đen dòng đó, sau đó

a)

Nhấn chuột vào biểu tượng copy

b)

Nhấn chuột vào biểu tượng Format Painter

c)

Nhấn chuột vào menu Home, chọn Copy

d)

Không thể sao chép định dạng của một dòng văn bản được

16.

Trong soạn thảo Word, để tạo một bảng biểu, bạn thực hiện:

a)

Insert \ Table \ Insert Table

b)

Insert \ Insert Table

c)

Home \ Table \ Insert Table

d)

Format \ Table \ Insert Table

17.

Trong MS Word, để tạo tệp văn bản mới, ta thực hiện lệnh sau:

a)

Edit/ New 

b)

File/ New

c)

View/ New

d)

Tools/ New

18.

Trong MS Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + O là:

a)

Tạo một văn bản mới

b)

Đóng văn bản đang mở

c)

Mở một văn bản đã có

d)

Lưu văn bản

19.

Trong MS Word, để định dạng chữ in đậm, ta sử dụng tổ hợp phím

a)

Ctrl+B

b)

Ctrl +U

c)

Ctrl + V

d)

Ctrl +I

20.

Khi đang soạn thảo văn bản Word, muốn phục hồi thao tác vừa thực hiện thì bấm tổ hợp phím:

a)

Ctrl + Z      

b)

Ctrl + X 

c)

Ctrl + C 

d)

Ctrl + V 

21.

Trong khi làm việc với Word, tổ hợp phím tắt nào cho phép chọn tất cả văn bản đang soạn thảo:

a)

Ctrl + A

b)

Alt + A

c)

Alt + F

d)

Ctrl + F

22.

Trong MS Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl - S là:

a)

Xóa tệp văn bản

b)

Chèn kí hiệu đặc biệt

c)

Lưu tệp văn bản

d)

Tạo tệp văn bản mới

23.

Trong MS Word, để chèn bảng ta thực hiện thao tác

a)

Insert/ Chart

b)

Insert/ Picture

c)

Insert/Columns

d)

Insert/ Table

24.

Trong khi đang soạn thảo văn bản Word, tổ hợp phím Ctrl + V thường được sử dụng để:

a)

Cắt một đoạn văn bản

b)

Dán một đoạn văn bản từ Clipboard

c)

Sao chép một đoạn văn bản

d)

Cắt và sao chép một đoạn văn bản

25.

Trong MS Word, để đánh số trang, ta thực hiện:

a)

Insert - Header

b)

Home - Header

c)

Insert – Page Number

d)

Insert – Hyperlink

26.

Trong MS Word, để ghi chỉ số dưới (subscript) ta sử dụng tổ hợp phím?

a)

Ctrl + =

b)

Ctrl + Shift + =

c)

Ctrl + ]

d)

Ctrl + <

27.

Trong MS Word, muốn lưu văn bản hiện hành với một tên khác, ta thực hiện:

a)

File/Save

b)

File/Save As

c)

Window/Save  

d)

Window/Save As

28.

Trong MS Word, để chèn biểu đồ vào văn bản, ta thực hiện:

a)

Insert /WordArt

b)

Insert / Textbox

c)

Insert / Shapes

d)

Insert / Charts