NEW
Font size
WorksheetsBài tập
Total questions: 30
Worksheet time: 32mins
Chương trình bảng tính, ngoài chức năng tính toán còn có chức năng:
Tạo biểu đồ.
Tạo trò chơi.
Tạo video
Tạo nhạc.
Trên trang tính, sau khi gõ dữ liệu từ bàn phím xong, ta nhấn phím:
Phím Shift
Phím Enter
Phím Alt
Phím Caps Lock
Trên trang tính, các ký tự chữ cái A,B,C,….được gọi là:
Tên hàng
Tên cột
Tên ô
Tên khối
Trong Excel, Các kí hiệu dùng để kí hiệu các phép toán
+ - . :
+ - * /
^ / : x
+ - ^ \
Khi gõ công thức vào một ô, kí tự đầu tiên phải là:
Dấu ngoặc đơn
Dấu nháy
Dấu chia
Dấu bằng
Ở một ô tính có công thức sau: =((E5+F7)/C2)*A1 với E5 = 2, F7 = 8 , C2 = 2, A1 = 20 thì kết quả trong ô tính đó sẽ là:
10
100
200
120
Cho phép tính sau: (25+7) : (56−25)× ( 8 : 3) :2+64 ×3%
Phép tính nào thực hiện được trong chương trình bảng tính?
=(25+7)/(56-25)x(8/3)/2+6^4x3%
=(25+7)/(56-2^5)x(8/3):2+6^4x3%
=(25+7)/(56-2^5)*(8/3)/2+6^4*3%
=(25+7)/(56-2/5)x(8/3)/2+6^4x3%
Sắp xếp theo đúng thứ tự các bước nhập công thức vào ô tính:
1. Nhấn Enter
2. Nhập công thức
3. Gõ dấu =
4. Chọn ô tính
4; 3; 2; 1
1; 3; 2; 4
2; 4; 1; 3
3; 4; 2; 1
Hàm AVERAGE là hàm dùng để:
Tính tổng
Tìm số nhỏ nhất
Tìm số trung bình cộng
Tìm số lớn nhất
Kết quả của hàm sau: =SUM(A1:A3), trong đó: A1= 5; A2=39; A3=52
96
86
89
95
Trong chương trình bảng tính, khi mở một bảng tính mới thường có:
Một trang tính trống.
Hai trang tính trống.
Ba trang tính trống.
Bốn trang tính trống.
Trên trang tính, hộp tên hiển thị D6 cho ta biết:
Địa chỉ của ô tại cột 6 hàng D.
Địa chỉ của ô tại cột D hàng 6.
Địa chỉ của ô tại hàng D đến hàng 6.
Địa chỉ của ô từ cột D đến cột 6.
Trên trang tính, một nhóm các ô liền kề nhau tạo thành hình chữ nhật gọi là:
ô liên kết.
Các ô cùng hàng.
Khối ô.
Các ô cùng cột.
Kết quả của hàm sau: =AVERAGE(A1:A4), trong đó: A1=16; A2=29; A3= 24 ; A4=15
25
22
21
Không thực hiện được
Sắp xếp danh sách dữ liệu để làm gì?
Để danh sách dữ liệu đẹp hơn
Để danh sách dữ liệu có thứ tự
Để dễ tra cứu
Cả B và C
Các lệnh xem trang tính trước khi in nằm trên dải lệnh nào?
Formulas
View
Home
Insert
Kết quả của hàm =Average(3,8,10) là:
21
7
10
3
Mục đích của việc sử dụng biểu đồ là gì?
Minh họa dữ liệu trực quan
Dễ so sánh số liệu
Dễ dự đoán xu thế tăng hay giảm của các số liệu
Tất cả các ý trên
Để thêm hoặc ẩn tiêu đề cho biểu đồ, ta chọn:
Data Lables
Legend
Chart Title
Axis Titles
Trong chương trình bảng tính, khi vẽ biểu đồ cho phép xác định các thông tin nào sau đây cho biểu đồ?
Tiêu đề
Hiển thị hay ẩn dãy dữ liệu
Chú giải cho các trục
Cả 3 câu trên đều đúng
Muốn lưu trang tính em thực hiện
Chọn File -> Data
Chọn File -> Save
Chọn View -> Save
Chọn File -> Insert
Trong ô C1 có dữ liệu là 30, các ô D1, E1 không có dữ liệu, khi em nhập vào ô F1: =Average(C1:E1) tại ô F1 em sẽ được kết quả là.
#VALUE
15
30
#VALUE
Để xóa biểu đồ đã tạo, ta thực hiện:
Nhấn phím Delete
Nháy chuột trên biểu đồ và nhấn phím Delete
Nháy chuột trên biểu đồ và nhấn phím Insert
Nháy chuột trên biểu đồ và nhấn phím Format
Kết quả của hàm sau : =MAX(A1,A5), trong đó: A1=5, A2=8; A3=9; A4=10; A5=2
8
9
5
3
Cách nhập hàm nào sau đây không đúng?
=Sum(A1,A2,5)
=mAx(A1,A2,5)
=Average(A1,A2,5)
=miN (A1,A2,5)
Để chèn thêm cột em thực hiện:
Chọn lệnh Insert trong nhóm Cells trên dải lệnh Home
Chọn lệnh Data trong nhóm Cells trên dải lệnh Home
Chọn lệnh View trong nhóm Cells trên dải lệnh Home
Chọn lệnh Review trong nhóm Cells trên dải lệnh Home
Tổ hợp phím Ctrl+C để làm gì?
Sao chép
Xóa
Di chuyển
Chèn
Trên trang tính, để điều chỉnh độ rộng của cột, trước tiên ta phải
Đưa chuột đến đường biên bên dưới của tên cột.
Đưa chuột đến đường biên bên trái của tên cột.
Đưa chuột đến đường biên bên phải của tên cột.
Đưa chuột đến đường biên bên trên của tên cột.
Tổ hợp phím Ctrl+P dùng để làm gì?
Mở hợp thoại Save
Mở hợp thoại Page Setup
Mở hợp thoại Print
Mở hợp thoại Open
Trong các thao tác sau, đâu là thao tác để đặt lề giấy in?
View/Page Break Preview
File/Page Setup/Page
Page Layout/Page Setup/Margins
File/Print
