wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập LSĐL 5 tuần 27

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Trong các hòn đảo của châu Đại Dương dưới đây, hòn đảo nào có diện tích lớn nhất?

a)

Ta-xma-ni-a.

b)

Niu Ghi-nê.

c)

Niu Di-len.

d)

Ma-ria-na.

2.

Nguyên nhân cơ bản để khí hậu châu Đại Dương ôn hòa là:

a)

Nằm ở đới ôn hòa

b)

Nhiều thực vật

c)

Được biển bao quanh

d)

Mưa nhiều

3.

Phần lớn các đảo và quần đảo của châu Đại Dương có khí hậu:

a)

Nóng, ẩm và khô.

b)

Nóng, ẩm và điều hòa.

c)

Nóng, khô và lạnh.

d)

Khô, nóng và ẩm.

4.

Các nước có nền kinh tế nhất châu Đại Dương là:

a)

Ô-xtray-li-a và Niu Di-len.

b)

Niu Di-len và Pa-pua-niu-ghi-nê.

c)

Ô-xtray-li-a và Pa-pua-niu-ghi-nê.

d)

Niu Di-len và Dac-Uyn.

5.

Diện tích của châu Nam Cực là bao nhiêu?

a)

10 triệu km2.

b)

12 triệu km2.

c)

14,1 triệu km2.

d)

15 triệu km2.

6.

Nhiệt độ thấp nhất đo được ở châu Nam Cực là:

a)

- 88,30C.

b)

- 900C

c)

- 94,50C.

d)

- 1000C.

7.

Châu Nam Cực hiện nay thuộc chủ quyền của quốc gia nào?

a)

Hoa Kì.

b)

Liên bang Nga.

c)

Của 12 quốc gia kí hiệp ước Nam Cực ngày 1/12/1959.

d)

Là tài sản chung của toàn nhân loại.

8.

Châu Nam Cực bao gồm:

a)

Lục địa Nam Cực và các đảo ven lục địa.

b)

Lục địa Nam Cực.

c)

Châu Nam Cực và các đảo ven bờ.

d)

Một khối băng khổng lồ thống nhất.

9.

Châu Nam Cực giàu có những khoáng sản nào?

a)

Vàng, kim cường, đồng, sắt.

b)

Vàng, đồng, sắt, dầu khí.

c)

Than đá, sắt, đồng, dầu mỏ.

d)

Than đá, vàng, đồng, mangan

10.

Châu Đại dương nằm giữa hai đại dương nào?

a)

Thái Bình Dương – Ấn Độ Dương

b)

Ấn Độ Dương – Đại Tây Dương

c)

Đại Tây Dương – Bắc Băng Dương

d)

Bắc Băng Dương – Thái Bình Dương

Hiển thị đáp án

11.

Xét về diện tích, châu Đại Dương xếp thứ mấy thế giới?

a)

Thứ ba

b)

Thứ tư

c)

Thứ năm

d)

Thứ sáu

12.

Ở châu Đại Dương có những loại đảo nào?

a)

Đảo núi lửa và đảo san hô.

b)

Đảo núi lửa và đảo động đất.

c)

Đảo san hô và đảo nhân tạo.

d)

Đảo nhân tạo và đảo sóng thần.

13.

Tổng diện tích của châu Đại Dương là:

a)

7,7 triệu km2.

b)

8,5 triệu km2.

c)

9 triệu km2.

d)

9,5 triệu km2.

14.

Trong các loài vật dưới đây, loài nào không sống ở Nam Cực?

a)

Chim cánh cụt.

b)

Hải cẩu.

c)

Cá voi xanh

d)

Đà điểu.

15.

Lục địa Ô - xtrây - li - a có khí hậu như thế nào?

a)

Khô hạn

b)

Gió mùa

c)

Lạnh quanh năm

d)

Nóng ẩm

16.

Một trong những loài động vật phổ biến ở Úc là:

a)

Gấu trúc

b)

Lạc đà

c)

Gấu Koala

d)

Thằn lằn

17.

Châu Đại Dương gồm:

a)

Lục địa Ô - xtrây - li - a

b)

Các hòn đảo ở trung tâm và Tây Nam Thái Bình Dương

c)

Các quần đảo ở trung tâm và Tây Nam Thái Bình Dương

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

18.

Châu Nam Cực là châu lục lạnh nhất thế giới

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Động vật tiêu biểu nhất ở Châu Nam Cực là:

a)

Gấu trắng

b)

Cá voi

c)

Chim cánh cụt

d)

Hải cẩu

20.

Châu Nam Cực nằm ở bán cầu nào?

a)

Đông

b)

Tây

c)

Nam

d)

Bắc

21.

Châu Nam Cực thuộc đới khí hậu nào?

a)

Hàn đới

b)

Nhiệt đới

c)

Ôn đới

d)

Cả 3 đới khí hậu trên

22.

Theo quy ước được Liên Hợp Quốc công nhận, Trái Đất có bao nhiêu đại dương?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

23.

Các đại dương xuất hiện trên bản đồ sau là:

a)

Bắc Băng Dương

b)

Đại Tây Dương

c)

Ấn Độ Dương

d)

Thái Bình Dương

24.

Diện tích và độ sâu trung bình của đại dương nào lớn nhất?

a)

Thái Bình Dương

b)

Ấn Độ Dương

c)

Đại Tây Dương

d)

Nam Đại Dương

25.

Đại Tây Dương giáp với những châu lục nào?

a)

Châu Đại Dương, Châu Mĩ, Châu Á

b)

Châu Âu, Châu Á, Châu Mĩ

c)

Châu Âu, Châu Phi, Châu Nam Cực

d)

Châu Mĩ, Châu Âu, Châu Phi

26.

Đại Tây Dương không giáp với đại dương nào?

a)

Bắc Băng Dương

b)

Thái Bình Dương

c)

Ấn Độ Dương

d)

Giáp với tất cả các đại dương.

27.

Sắp xếp các đại dương sau theo thứ tự từ lớn đến nhỏ về diện tích:

a)

Thái Bình Dương, Ấn Độ Dương, Đại Tây Dương, Bắc Băng Dương.

b)

Thái Bình Dương, Bắc Băng Dương, Ấn Độ Dương, Đại Tây Dương.

c)

Thái Bình Dương, Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương, Bắc Băng Dương.

d)

Thái Bình Dương, Đại Tây Dương, Bắc Băng Dương, Ấn Độ Dương.

28.

Ấn Độ Dương giáp với các châu lục nào?

a)

Châu Phi, Châu Mĩ, Châu Á

b)

Châu Á, Châu Nam Cực, Châu Đại Dương.

c)

Châu Đại Dương, Châu Mĩ, Châu Á.

d)

Châu Á, Châu Phi, Châu Đại Dương.

29.

Đại dương bé nhất trong 5 đại dương là gì?

a)

Bắc Băng Dương

b)

Đại Tây Dương

c)

Thái Bình Dương

d)

Nam Đại Dương

30.

Nhà máy thủy điện Hòa Bình được xây dựng trên con sông nào?

a)

Sông Hồng

b)

Sông Mã

c)

Sông Đà

d)

Sông Lô

31.

Đất nước nào đã hỗ trợ Việt Nam xây dựng nhà máy?

a)

Liên Xô

b)

Mỹ

c)

Pháp

d)

Trung Quốc

32.

Công trình thủy điện Hòa Bình được khởi công xây dựng vào thời gian nào?

a)

20/11/1979

b)

6/11/1979

c)

22/11/1979

d)

7/11/1979

33.

Mất bao nhiêu năm để hoàn thành công trình thủy điện Hòa Bình?

a)

5 năm

b)

10 năm

c)

15 năm

d)

20 năm

34.

Công trình thủy điện Hòa Bình hoàn thành vào thời gian nào?

a)

1/4/1994

b)

2/4/1994

c)

3/4/1994

d)

4/4/1994

35.

Có bao nhiêu công nhân Liên Xô đã hi sinh trong quá trình xây dựng công trình thủy điện Hòa Bình?

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

36.

Có bao nhiêu công nhân Việt Nam đã hi sinh trong quá trình xây dựng nhà thủ điện Hòa Bình

a)

168

b)

179

c)

157

d)

180

37.

Dòng nào sau đây là sai ki nói về vai trò của nhà máy thủy điện Hòa Bình?

a)

Giúp ngăn lũ ở Đồng bằng Sông Cửu Long

b)

Giúp ngăn lũ ở đồng bằng Sông Hồng

c)

Mang điện đến mọi nhà

d)

Thúc đẩy phát triển kinh tế

38.

Có bao nhiêu người tham gia xây dựng nhà máy Thủy điện Hòa Bình ?

a)

gần một nghìn

b)

hàng nghìn

c)

3 vạn

d)

hơn 3 vạn

39.

Tổ máy số 8 của Nhà máy Thủy điện Hòa Bình hòa điện vào lưới điện quốc gia vào

a)

30-12-1988

b)

30-12-1979

c)

6-12-1988

d)

4-4-1994

40.

Nhà máy thủy điện Hòa Bình là thành quả lao động gian khổ sáng tạo của

a)

nhân dân Việt Nam

b)

cán bộ, công nhân Việt Nam

c)

cán bộ, công nhân Liên Xô

d)

cán bộ công nhân Việt Nam, Liên Xô

41.

Có bao nhiêu người đã hi sinh trên công trường xây dựng Nhà máy thủy điện Hòa Bình?

a)

gần một nghìn

b)

168

c)

11

d)

hàng nghìn

42.

Vai trò của Nhà máy Thuỷ điện Hoà bình

a)

Cung cấp nguồn nước, phụ vụ cho sản xuất và đời sống nhân dân

b)

Cung cấp nguồn điện cho cả nước, phục vụ cho sản xuất và đời sống nhân dân

c)

Cung cấp nguồn thủy sản tươi ngon

d)

Tạo điều kiện cho việc phát triển giao thông đường thủy

e)

Ngăn chặn, hạn chế lũ lụt cho đồng bằng Bắc Bộ.

43.

Thời gian diễn ra sự kiện "Tổng tuyển cử bầu Quốc hội"

a)

25-6-1976

b)

30-5-1975

c)

25-4-1976

44.

Quyết định nào không phải là quyết định trọng đại tại Quốc hội khóa VI?

a)

Quyết định lấy tên nước là Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

b)

Quyết định Quốc huy, Quốc kì, Quốc ca

c)

Quyết định Thủ đô là Hà Nội, đổi tên Gia Định là TP Hồ Chí Minh

d)

Quyết định đi lên con đường Xã hội chủ nghĩa

45.

Tại sao ngày 25/4/1976 là ngày vui nhất của nhân dân ta?

a)

Là ngày Tổng tuyển cử Quốc hội chung được tổ chức trong cả nước

b)

Là ngày thống nhất đất nước

c)

Là ngày Bầu cử

d)

Là ngày giặc Mĩ rút quân khỏi đất nước