Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN 1

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

12+5=?

a)

12

b)

27

c)

17

d)

16

2.

3+4=........

a)

7

b)

10

c)

6

d)

5

3.

2+3=.....

a)

5

b)

3

c)

8

d)

4

4.

12+1=......

a)

14

b)

20

c)

13

d)

11

5.

nhà An có 2 con gà mẹ An mua thêm 5 con gà nữa hỏi có bao nhiêu con gà ?

a)

4 con gà

b)

10 con gà

c)

7 con gà

d)

9 con gà

6.

3+0=.....

a)

3

b)

6

c)

0

d)

1

7.

có bao nhiêu cái bánh

a)

2 cái

b)

5 cái

c)

6 cái

d)

4 cái

8.

Minh có 4 cái kẹo Hà cho minh thêm 3 cái hỏi Minh có bao nhiêu cái kẹo ?

a)

5 cái

b)

7 cái

c)

4 cái

d)

Đáp án khác

9.

5+6=........

a)

11

b)

31

c)

21

d)

3

10.

Bà có 5 cái cốc bà cho Phong và Lan mỗi bạn 2 cái cốc . Hỏi bà còn bao nhiêu cái cốc và Phong với lan có tất cả bao nhiêu cái cốc.

a)

4 bạn 2 cái

b)

bà hết cốc

c)

2 bạn 4 cái

d)

bà còn 1 cái cốc

11.

3+5

a)

9

b)

2

c)

8

d)

6

12.

4+6

a)

10

b)

3

c)

7

d)

2

13.

3+3=.....

a)

8

b)

3

c)

1

d)

6

14.

8 + 2 = ?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

15.

Hình trên có mấy con bò?

a)

16

b)

17

c)

18

16.

Hải có: 8 bông hoa

Hải cho Lan : 3 bông hoa

Hải còn lại: ....... bông hoa?

a)

7 bông hoa

b)

6 bông hoa

c)

5 bông hoa

17.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

15, 19, 16, 18

a)

19, 18, 16, 15

b)

15, 16, 18, 19

c)

19, 18, 16, 15

18.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

..... + 1 = 18

a)

16

b)

17

c)

15

19.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

..... + 1 = 18

a)

16

b)

17

c)

15

20.

Cần thêm bao nhiêu con gà nữa để được một chục con?

a)

2 con

b)

4 con

c)

3 con

21.

Phép tính nào có kết quả bằng 13 ?

a)

3 + 7

b)

10 + 5

c)

11 + 2

22.

Cần thêm bao nhiêu con gà nữa để được một chục con?

a)

2 con

b)

4 con

c)

3 con

23.

Số? 10 + ..... = 15

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

24.

16 là kết quả của phép tính nào?

a)

12 + 3

b)

15 + 2

c)

17 - 2

d)

18 - 2

25.

12 + 3 - 5 = ?

a)

12

b)

14

c)

10

d)

13

26.

Kết quả của phép tính 15 + 3 là:

a)

12

b)

17

c)

18

d)

13

27.

Phép tính nào sau đây là đúng?

a)
b)
c)
d)
28.

Kết quả của phép tính 10 + 8 - 2 là:

a)

18

b)

16

c)

17

d)

12

29.

Kết quả của phép tính 15 + 3 là:

a)

12

b)

17

c)

18

d)

13

30.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

15, 19, 16, 18

a)

19, 18, 16, 15

b)

15, 16, 18, 19

c)

19, 18, 16, 15

d)

15, 18, 16, 19

31.

Phép tính nào sau đây là đúng?

a)
b)
c)
d)
32.

Kết quả của phép tính 10 + 8 - 2 là:

a)

18

b)

16

c)

17

d)

12

33.

"Nhà Nam có 12 con gà, mẹ mua thêm 3 con gà nữa. Hỏi nhà Nam có tất cả bao nhiêu con gà?" Bài toán hỏi gì?

a)

Nhà Nam có 12 con gà.

b)

Mẹ mua thêm 3 con gà nữa.

c)

Hỏi nhà Nam có tất cả bao nhiêu con gà?

d)

Nhà Nam có 15 con gà.

34.

"Minh có 5 nhãn vở, Hà có 4 nhãn vở. Hỏi cả hai bạn có tất cả bao nhiêu nhãn vở?" Bài toán cho biết gì?

a)

Minh có 5 nhãn vở.

b)

Hà có 4 nhãn vở.

c)

Cả hai bạn có tất cả bao nhiêu nhãn vở.

d)

Minh có 5 nhãn vở, Hà có 4 nhãn vở.

35.

Hình bên có mấy đoạn thẳng?

a)

5 đoạn thẳng

b)

6 đoạn thẳng

c)

7 đoạn thẳng

d)

8 đoạn thẳng

36.

8 + 2 = ?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

37.

Hình trên có mấy con bò?

a)

16

b)

17

c)

18

38.

Hình trên có mấy con bò?

a)

16

b)

17

c)

18

39.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

15, 19, 16, 18

a)

19, 18, 16, 15

b)

15, 16, 18, 19

c)

19, 18, 16, 15

40.

Hải có: 8 bông hoa

Hải cho Lan : 3 bông hoa

Hải còn lại: ....... bông hoa?

a)

7 bông hoa

b)

6 bông hoa

c)

5 bông hoa

41.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

..... + 1 = 18

a)

16

b)

17

c)

15

42.

Điền số thích hợp vào ô trống:

a)

12 và 15

b)

8 và 15

c)

12 và 17

43.

Chọn đáp án có 1 chục con vật được khoanh tròn?

a)
b)
c)
44.

Mai gấp: 5 cái mũ

Lan gấp: 4 cái mũ

Cả hai bạn gấp: ........ cái mũ?

a)

10 cái mũ

b)

9 cái mũ

c)

8 cái mũ

d)

7 cái mũ

45.

Chọn dấu điền vào phép tính sau: 18 - 8 .......... 10 + 2

a)

>

b)

<

c)

=

46.

Dưới ao có: 15 con vịt

Đã lên bờ: 5 con vịt

Còn lại: ...... con vịt?

a)

10 con vịt

b)

12 con vịt

c)

14 con vịt

d)

15 con vịt

47.

17 - 5 = 10 + .....

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

48.

Số bé nhất có hai chữ số là:...

a)

12

b)

10

c)

11

d)

13

49.

Phép tính 60 – 8  có kết quả là:

a)

52

b)

42

c)

58

d)

68

50.

Phép tính có kết quả bằng 17 là:

a)

13+5

b)

24-9

c)

64-47

d)

7+11

51.

21 giờ còn gọi là:

a)

7 giờ tối

b)

9 giờ sáng

c)

8 giờ tối

d)

9 giờ tối

52.

Hình vẽ bên có mấy điểm?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

53.

Hình vẽ bên có:

mấy hình tam giác và mấy hình tứ giác?

a)

1 hình tam giác

và 1 hình tứ giác

b)

1 hình tam giác

và 2 hình tứ giác

c)

2 hình tam giác

và 2 hình tứ giác

d)

2 hình tam giác

và 1 hình tứ giác

54.

Kết quả của phép tính 81 – 34?

a)

57

b)

47

c)

53

d)

43

55.

Thùng thứ nhất có 42 lít dầu, thùng thứ hai ít hơn thùng thứ nhất 8 lít dầu. Hỏi thùng thứ hai có bao nhiêu lít dầu?

a)

34

b)

44

c)

46

d)

36

56.

Số thích hợp viết vào chỗ chấm của:

40 + ... = 90 là:

a)

10

b)

40

c)

50

d)

30

57.

Kết quả của phép tính 70 - 20 - 10 là:

a)

30

b)

50

c)

60

d)

40

58.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm của 50 ... 70

a)

<

b)

>

c)

=

59.

10+5 bằng những cặp nào ?

a)

8+7

b)

5+10

c)

9+6

d)

16-3

60.

Số gồm 8 chục và 3 đơn vị viết là:

a)

83

b)

38

c)

8 và 3

d)

80

61.

12+5=?

a)

12

b)

27

c)

17

d)

16