wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

số la mã lớp 3

Total questions: 29

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Viết các số V; X; IV; VI; XI; IX; XIX theo thứ tự từ bé đến lớn là:

(a)  

2.

Quan sát ảnh và cho biết đây là chữ số gì?

a)

Số tự nhiên

b)

Phân số

c)

Số la mã

d)

Số chia

3.

Dãy số la mã nào sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn?

a)

III ; II ; VIII ; XX ; XIX ; XXV

b)

III ; XX ; VIII ; XIX ; XXV ; II

c)

II ; III ; VIII ; XX ; XIX ; XXV

d)

II ; III ; VIII ; XIX ; XX ; XXV

4.

Đồng hồ chỉ mấy giờ ?

a)

4 giờ

b)

5 giờ

c)

6 giờ

d)

7 giờ

5.

Điền số La mã thích hợp vào chỗ chấm:

II ; IV ; VI ; ... ; X ; XII

a)

VII

b)

VIII

c)

IX

d)

XI

6.

Đâu là cách viết số Lã mã của số 25 ?

a)

XXV

b)

XXIV

c)

XXVI

d)

XX

7.

Giá trị của số La mã trên ?

a)

10

b)

8

c)

11

d)

9

8.

Đồng hồ chỉ mấy giờ ?

a)

10 giờ kém 10 phút

b)

10 giờ 10 phút

c)

11 giờ 10 phút

d)

9 giờ 10 phút

9.

Đồng hồ chỉ mấy giờ ?

a)

1 giờ 15 phút

b)

12 giờ 15 phút

c)

10 giờ 15 phút

d)

11 giờ 15 phút

10.

Số này có giá trị là bao nhiêu?

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

11.

Số này có giá trị bao nhiêu?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

12.

Số này có giá trị là bao nhiêu?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

13.

Số này có giá trị là bao nhiêu?

a)

11

b)

8

c)

9

d)

10

14.

Số 21 La Mã được viết như thế nào?

a)
b)
c)
d)
15.

Số 12 La Mã được viết như thế nào?

a)
b)
c)
d)
16.

Trong các số sau, số nào có giá trị lớn nhất?

a)
b)
c)
d)
17.

Trên đồng hồ: Kim ngắn chỉ giờ, kim dài chỉ phút đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng

18.

Điền vào chỗ chấm: 1 giờ = ... phút

a)

30 phút

b)

40 phút

c)

5 phút

d)

60 phút

19.

Đồng hồ trên chỉ số giờ Lan tan học. Vậy Lan tan học lúc mấy giờ?

a)

11 giờ

b)

12 giờ

c)

11 giờ 30 phút

d)

13 giờ

20.

Đồng hồ chỉ mấy giờ?

a)

3 giờ 15 phút

b)

5 giờ 15 phút

c)

3 giờ 5 phút

d)

5 giờ 5 phút

21.

Đồng hồ chỉ mấy giờ?

a)

a) 5 giờ

b)

b) 6 giờ

c)

c) 12 giờ

22.

Đồng hồ chỉ mấy giờ?

a)

3 giờ

b)

9 giờ 15 phút

c)

9 giờ

d)

3 giờ 15 phút

23.

Đồng hồ chỉ mấy giờ?

a)

2 giờ 30 phút

b)

2 giờ 35 phút

c)

3 giờ 30 phút

d)

3 giờ 35 phút

24.

Dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

a)

<, <, =

b)

>, <, =

c)

>, >, =

d)

<, =, =

25.

Dãy nào sau đây đọc đúng các số La Mã theo thứ tự sau: V, X, XII, XIX.

a)

Năm, chín, bảy, mười chín.

b)

Năm, mười, mười hai, mười chín.

c)

Sáu, hai, bảy, mười tám.

d)

Sáu, mười, bảy, mười chín.

26.

Kim ngắn chỉ vào số V, kim dài chỉ vài số X. Vậy đồng hồ đó chỉ:

a)

5 giờ 50 phút

b)

5 giờ 15 phút

c)

10 giờ 50 phút

d)

10 giờ 55 phút

27.

Cho dãy số La Mã: IV, X, V, IX. Số nhỏ nhất là:

a)

IV

b)

X

c)

V

d)

IX

28.

Chữ số "mười một" La Mã được viết là:

a)

IX

b)

X

c)

XI

d)

II

29.

Đáp án nào sau đây đọc đúng tên số La Mã:

a)

VI: Bốn

b)

VIII: Tám

c)

XIX: Chín

d)

XX: Mười